English
USMỹNewberry
Newberry College

Newberry College

  • Tư thục

Newberry College: học phí quốc tế 29.400 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.200 USD, tỉ lệ nhận 89,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 71.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 71. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.200 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/3. Hồ sơ nộp qua Newberry College online application (create an account). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Newberry College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.400 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.200 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Newberry College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 71.

Tỉ lệ nhận của Newberry College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,8%.

Tổng chi phí / năm
48.200 USD≈ 1,26 tỷ ₫
học phí 29.400 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
89,8%
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1856
Số sinh viên
1.534
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Newberry
khoảng 70 người
0,6% dân số70 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Newberry
khoảng 70 người
0,2% dân số70 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2100 College St, Newberry, SC 29108
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
48.200 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.400 USD≈ 767 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.400 USD≈ 767 triệu ₫
Phí bắt buộc4.300 USD≈ 112 triệu ₫
Các khoản kháci14.500 USD≈ 378 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.200 USD≈ 1,26 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng1
  • Dr. Sally Cherrington-Beggs Memorial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ mô tả học bổng dành cho organist/musician triển vọng, không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,8%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 71

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Newberry College online application (create an account)
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ (xét tuyển theo đợt liên tục) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng137ngày
  2. Hạn nộp phí nhập học cho kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được quy đổi tín chỉ đại học ở môn tương ứng; một số môn cần điểm 4 hoặc 5.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB Higher Level đạt 4 được tính tín chỉ cho một số môn; đạt 5–7 được nhiều tín chỉ hơn, riêng Economics cần ít nhất 5.

    Điểm được tính1234567
  • Môn A-level đạt hạng B trở lên được cấp tín chỉ; các cấp độ khác như O-level hay AS không được cấp tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ B

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APBiology3+
BIO 121
APChemistry4+
CHE 113 and CHE 114
APEconomics3+
ECO 210 or 220 (depends on test)
APEnglish (Lit/Comp)3+
ENG 113 (Core Curriculum)
APEnglish (Lang/Comp)3+
ENG elective (Core Curriculum)
APGerman3+
GER 101 & GER 102
APGovernment and Politics3+
POS 121
APHistory (European)3+
HIS 111 & HIS 112
APHistory (United States)3+
HIS 121 & HIS 122
APMathematics (Calculus AB)3+
MAT 211
APMathematics (Calculus BC)3+
MAT 211 & MAT 212
APMusic Theory5+
MUS 171, MUS 172, & MUS 173
APPhysics B3+
PHY 101 & PHY 102
APPsychology3+
PSY 120
APSpanish3+
SPA 101 & SPA 102
APStatistics3+
MAT 200

16 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.040 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.983 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
51 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1856
Số sinh viên
1.534
SV bậc đại học
1.479
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNewberry College
Bang South CarolinaNewberry, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu