English
USMỹWashington
NewU University

Đại học NewUNewU University

  • Tư thục

Đại học NewU: học phí quốc tế 16.500 USD/năm.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Trường chưa công bố tổng chi phí một năm. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua NewU online application form. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học NewU là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.500 USD mỗi năm.

Học phí quốc tế / năm
16.500 USD≈ 430 triệu ₫
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
5 ngành
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Washington
2.801 người
0,4% dân số1.764 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1400 16th Street NW, Washington, DC 20005
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Học phí quốc tế
16.500 USD≈ 430 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 96% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • NewU need-based scholarship (general)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói học bổng dựa trên need và thu nhập gia đình nhưng không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniKhông yêu cầu
  • SATACTiKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (counselor)iKhông yêu cầu
  • Phỏng vấniKhông yêu cầu

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
NewU online application form

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85Trường chưa công bố số này

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

5 ngành
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
89 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
SV bậc đại học
34
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNewU University
Bang District of ColumbiaWashington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,3%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi
Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu