English
USMỹNiagara University
Niagara University

Đại học NiagaraNiagara University

  • Tư thục

Đại học Niagara: học phí quốc tế 39.345 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.632 USD, tỉ lệ nhận 87,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–625, Toán 530–610, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.632 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Niagara là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.345 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.632 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Niagara?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Niagara là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,4%.

Tổng chi phí / năm
51.632 USD≈ 1,35 tỷ ₫
học phí 39.345 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET110
SV quốc tế
25,1%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1856
Số sinh viên
3.994
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Niagara University
khoảng 8 người
0,5% dân số8 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Buffalo–Cheektowaga
2.924 người
0,3% dân số1.511 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2022Dạo khuôn viên
  • SCORE: Your College Counselor2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Niagara University, N.Y. 14109
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.632 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.345 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 59% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.345 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.400 USD≈ 349 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.632 USD≈ 1,35 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác5Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính2Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • Area GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói Area Grants dành cho sinh viên cư trú ở Rochester, Syracuse, Downstate NY và Ontario (Canada). Trang không nói sinh viên quốc tế bị loại, và Ontario nằm ngoài Hoa Kỳ nên chưa thể kết luận là "Không".

  • Athletic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho vận động viên đạt chuẩn của khoa thể thao và NCAA; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Eagle Experience ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng cho người đến thăm trường và nộp đơn đúng hạn; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall 2027 freshmen: Oct. 31, 2026

  • Freshman merit scholarships (Niagara Trustees', NU Presidential, Deans', NU Achievement Awards, NU Grants)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói học bổng dành cho 'all incoming students' và xét theo bảng điểm/điểm thi, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Full Flight ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu cư dân New York và đủ điều kiện Maximum Pell Grant qua FAFSA, nên thực tế dành cho người Mỹ; trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: No deadline

  • Housing GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên ở ký túc xá; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lois Lyon Brennan Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu điểm cao, nhu cầu tài chính lớn và lãnh đạo; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Merani ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng theo ngành khách sạn/du lịch kèm thực tập tại Merani; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: April 15, 2026

  • Merit scholarships for incoming freshmen (Trustees', Presidential, Deans', Achievement Awards, NU Grants)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Monteagle GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Xét nhu cầu tài chính qua FAFSA hằng năm, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
  • NUSTEP ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh hoàn thành khóa NUSTEP với điểm B- trở lên rồi vào học ngay; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–625
SATToán200800530–610
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân cho ứng viên quốc tế không phải Canada
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu cho ứng viên quốc tế không phải Canada
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FAA elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FAA elective
APArt History3+6 tín chỉ
FAA 201, 202
APBiology3+3 tín chỉ
Free Elective
APBiology4+3 tín chỉ
Science Elective (NS)
APBiology5+6 tín chỉ
Science Electives (NS)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 107
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 111
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 111
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 111, 112
APChemistry3+3 tín chỉ
Science Elective
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI Elective
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHI Electives
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 105
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 265
APDrawing3+3 tín chỉ
FAA 220
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
WRT 100 and Elective
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 100 and Humanities Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 103
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS Elective
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 102
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIS 101, 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 101
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FRE 103
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FRE 103, 104
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
German Elective
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
German Electives
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITA Elective
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITA Electives
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN Elective
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JPN Electives
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 101
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 101, 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 102
APMusic Theory3+6 tín chỉ
FAA Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHY 122
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHY 121
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 101
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPA 103
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPA 103-104
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 101
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPA 103
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPA 103-SPA 104
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 102
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS Elective
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 104
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIS 103, 104
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS Elective (H)
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 108 (H, CD)
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIS 108 and HIS 107 (H, CD)

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.196 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.289 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
126 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1856
Số sinh viên
3.994
SV bậc đại học
2.653
SV quốc tế
25,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNiagara University
Bang New YorkNiagara University, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu