English
USMỹDudley
Nichols College

Nichols College

  • Tư thục

Nichols College: học phí quốc tế 44.600 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.726 USD, tỉ lệ nhận 80,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 528–623, Toán 500–613. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.726 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Nichols College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.726 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Nichols College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Nichols College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,8%.

Tổng chi phí / năm
67.726 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 44.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
80,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL72DET95
SV quốc tế
2,8%
bậc đại học
Ngành
20 ngành
Thành lập
1815
Số sinh viên
1.392
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Worcester
8.707 người
1% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nichols College2024Kênh của trường
  • Nichols College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Center Rd, Dudley, MA 01571-5000
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.726 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.600 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 56% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.600 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Đi lại1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Các khoản kháci17.626 USD≈ 459 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.726 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác4Theo nhu cầu tài chính1
  • Dean’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Faculty AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Nichols Institutional Grants (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant dựa trên nhu cầu tài chính, xét qua FAFSA; trang không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    Hạn: FAFSA priority deadline March 1

  • President’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Second Visit GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Second visit between Oct. 1, 2026 and May 1, 2027

  • Visit Grant IChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 15, 2026

  • Visit Grant I / II and Second Visit GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Cần đến thăm trường và nộp qua Common Application; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 15, 2026 (Grant I); May 1, 2027 (Grant II); second visit Oct. 1, 2026–May 1, 2027

  • Visit Grant IIChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1, 2027

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800528–623
SATToán200800500–613

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 72
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
1.000 USDi≈ 26,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọccòn198ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 270 Special Topics in Art (3 cr)
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 270 Special Topics in Art (3 cr)
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SOC 270 Special Topics in Sociology (3 cr)
APArt History3+6 tín chỉ
ART 270 Special Topics in Art (3 cr) & ART 270 Special Topics in Art (3 cr)
APBiology3+3 tín chỉ
ESCI 200 Lab Science Elective (3 cr)
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 170 Special Topics in Mathematics (3 cr)
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 170 Special Topics in Mathematics (3 cr) & FREE 100 Free Elective (3 cr)
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 170 Special Topics in Mathematics (3 cr)
APChemistry3+3 tín chỉ
ESCI 200 Lab Science Elective (3 cr)
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
HUM 270 Special Topics in Humanities (3 cr) & HUM 270 Special Topics in Humanities (3 cr)
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 204 Introduction to Political Science
APComputer Science A3+3 tín chỉ
MATH 170 Special Topics in Mathematics (3 cr)
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
BAN 101 Data Literacy (3 cr)
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 368 Introduction to Drawing (3 cr)
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 105 College Writing (3 cr) & COMM 270 Special Topics in Communication (3 cr)
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 213 Introduction to Literature (3 cr) & ENGL 105 College Writing (3 cr)
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ESCI 200 Lab Science Elective (3 cr)
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 114 The Medieval World (3 cr) & HIST 115 The Modern Age (3 cr)
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 126 French 1 (3 cr) & FREN 127 French II (3 cr)
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
HUM 254 Around the World (3 cr)
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
HUM 270 Special Topics in Humanities (3 cr) & HUM 270 Special Topics in Humanities (3 cr)
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
HUM 270 Special Topics in Humanities (3 cr) & HUM 270 Special Topics in Humanities (3 cr)
APLatin3+6 tín chỉ
HUM 270 Special Topics in Humanities (3 cr) & HUM 270 Special Topics in Humanities (3 cr)
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 222 Principles of Macroeconomics (3 cr)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 221 Principles of Microeconomics (3 cr)
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 261 Fundamentals of Music (3 cr)
APPhysics 13+3 tín chỉ
ESCI 200 Lab Science Elective (3 cr)
APPhysics 23+3 tín chỉ
ESCI 200 Lab Science Elective (3 cr)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
ESCI 200 Lab Science Elective (3 cr)
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
ESCI 200 Lab Science Elective (3 cr)
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 170 Special Topics in Mathematics (3 cr)
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 151 General Psychology (3 cr)
APResearch3+6 tín chỉ
CRIT 201 Critical Writing, Reading & Research (3 cr) & FREE 100 Free Elective (3 cr)
APSeminar3+6 tín chỉ
HUM 244 Critical Thinking (3 cr) & HUM 270 Special Topics in Humanities (3 cr)
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 126 Spanish I (3 cr) & SPAN 127 Spanish II (3 cr)
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 150 Statistics (3 cr)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 270 Special Topics in Political Science (3 cr)
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 110 US from Colony to Republic (3 cr) & HIST 112 The American Century (3 cr)
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 114 The Medieval World (3 cr) & HIST 115 The Modern Age (3 cr)

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

20 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.063 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.830 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
142 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1815
Số sinh viên
1.392
SV bậc đại học
1.163
SV quốc tế
2,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNichols College
Bang MassachusettsDudley, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu