English
USMỹStafford
North American University

North American University

  • Tư thục

North American University: học phí quốc tế 15.436 USD/năm, tổng chi phí một năm 27.981 USD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Có: học sinh Việt Nam là freshman quốc tế có thể được xét Academic Merit Scholarship của NAU khi nhập học, với mức công bố từ $12,000 đến $22,000 tùy thành tích. Need-based Economic Hardship Grant không áp dụng ngay năm nhất vì phải học ít nhất hai học kỳ tại NAU.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 27.981 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua NAU Application Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí North American University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.436 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 27.981 USD.

North American University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là freshman quốc tế có thể được xét Academic Merit Scholarship của NAU khi nhập học, với mức công bố từ $12,000 đến $22,000 tùy thành tích. Need-based Economic Hardship Grant không áp dụng ngay năm nhất vì phải học ít nhất hai học kỳ tại NAU.

Điều kiện tiếng Anh vào North American University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tổng chi phí / năm
27.981 USD≈ 730 triệu ₫
học phí 15.436 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
44%
bậc đại học
Ngành
4 ngành
Thành lập
2007
Số sinh viên
983
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Stafford
673 người
3,9% dân số403 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Houston–Pasadena–The Woodlands
166.126 người
2,2% dân số99.507 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
11929 W Airport Blvd, Houston, Texas 77477
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
27.981 USD≈ 730 triệu ₫
Học phí quốc tế
15.436 USD≈ 403 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.436 USD≈ 403 triệu ₫
Ký túc + ăn12.726 USD≈ 332 triệu ₫
Tổng chi phí một năm27.981 USD≈ 730 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói học bổng merit được trao khi nhập học nhưng thủ tục yêu cầu sinh viên nộp các tài liệu hỗ trợ cho học bổng, nên chưa đủ để kết luận không cần đơn hay hồ sơ riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong quyết định tuyển sinh quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc một mẫu aid quốc tế riêng để xin hỗ trợ tài chính.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • Board Academic Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Học bổng Academic Merit được NAU nêu dành cho freshman quốc tế; Việt Nam không bị loại trừ trong điều kiện công bố.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall – July 15; Spring – December 15

  • Economic Hardship GrantTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trườngVaries

    Grant này có cho sinh viên quốc tế, nhưng freshman mới vào chưa thể nộp vì phải học tại NAU ít nhất hai học kỳ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Exceptional Merit ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trườngVaries

    EMS chỉ dành cho sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam có thể đủ điều kiện nếu đáp ứng tiêu chí của hội đồng.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Foundation Academic Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Học bổng Academic Merit được NAU nêu dành cho freshman quốc tế; Việt Nam không bị loại trừ trong điều kiện công bố.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall – July 15; Spring – December 15

  • NAU Academic Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường22.000 USD/năm≈ 574 triệu ₫

    Học bổng Academic Merit được NAU nêu dành cho freshman quốc tế; Việt Nam không bị loại trừ trong điều kiện công bố.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall – July 15; Spring – December 15

  • Provost Academic Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường17.000 USD/năm≈ 443 triệu ₫

    Học bổng Academic Merit được NAU nêu dành cho freshman quốc tế; Việt Nam không bị loại trừ trong điều kiện công bố.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall – July 15; Spring – December 15

  • Stafford Academic Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường14.000 USD/năm≈ 365 triệu ₫

    Học bổng Academic Merit được NAU nêu dành cho freshman quốc tế; Việt Nam không bị loại trừ trong điều kiện công bố.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall – July 15; Spring – December 15

  • Tier II Athletic ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường4.000 USD≈ 104 triệu ₫

    NAU nêu Tier II dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân mới hoặc đang học; cần là student athlete đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Gulf Language School Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
NAU Application Portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    4 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    32.221 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
    Nóng nhất
    35°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    8 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    2007
    Số sinh viên
    983
    SV bậc đại học
    609
    SV quốc tế
    44% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorth American University
    Bang TexasStafford, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    46%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    31,6%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu