English
USMỹDurham
North Carolina Central University

North Carolina Central University

  • Công lập

North Carolina Central University: học phí quốc tế 20.360 USD/năm, tổng chi phí một năm 43.212 USD, tỉ lệ nhận 87%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 87% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 19–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 43.212 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí North Carolina Central University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.360 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 43.212 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào North Carolina Central University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của North Carolina Central University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87%.

Tổng chi phí / năm
43.212 USD≈ 1,13 tỷ ₫
học phí 20.360 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1910
Số sinh viên
8.065
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Durham
1.615 người
0,6% dân số478 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Durham–Chapel Hill
2.279 người
0,4% dân số847 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tavaria Leann2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1801 Fayetteville Street, Durham, NC 27707
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
43.212 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế
20.360 USD≈ 531 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 60% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.360 USD≈ 531 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.744 USD≈ 71,6 triệu ₫
Các khoản kháci18.608 USD≈ 485 triệu ₫
Tổng chi phí một năm43.212 USD≈ 1,13 tỷ ₫

Đây là mức học phí cộng các khoản phí gộp chung cho sinh viên non-resident; trường tính người cần visa F-1 là sinh viên quốc tế khi áp dụng học phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp1
  • Chancellor Cycle of Success ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên năm nhất có thành tích học tập xuất sắc, nhưng trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Cheatham-White ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói đây là học bổng merit tài trợ toàn phần, không nêu điều kiện về sinh viên quốc tế.

  • NC Community College Transfer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên chuyển tiếp từ community college của NC, không áp dụng cho sinh viên năm nhất.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13619–22

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên thứ nhất (ROLLING)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn ưu tiên thứ hai (ROLLING)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn ưu tiên thứ ba (ROLLING)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn nộp kỳ mùa thu
    Hạn nộp+168 ngày
  5. Hạn nộp bảng điểm cuối cùng cho nhập học mùa thu
    Giấy tờ+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTF 2310
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTF 2310
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 3510 AFRICAN AMERICAN HISTORY TO 1865
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1500 or HUM 2410
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1201
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1202
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 2000 or MATH 2010
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 2000, 2010, or 2020
APCalculus BC5+4 tín chỉ
MATH 2010 or 2020
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1100
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2110 COMPARATIVE POLITICS
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP 1510
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COMP 2110
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1210
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1500
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 2600
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 3115
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRENCH 1191
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERMAN 1191
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1000
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2100
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUSL 1010
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUSL 1010
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSL 1010
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 2110
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 2120
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPANISH 1191, 2100
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2100
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2400
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2100 & Elective
APUnited States History3+3 tín chỉ
HISTORY 2210
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HISTORY 1320

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.968 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.967 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
67 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1910
Số sinh viên
8.065
SV bậc đại học
6.081
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorth Carolina Central University
Bang North CarolinaDurham, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
41,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu