English
USMỹChicago
Northeastern Illinois University

Đại học Northeastern IllinoisNortheastern Illinois University

  • Công lập

Đại học Northeastern Illinois: học phí quốc tế 20.892,5 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.319,5 USD, tỉ lệ nhận 74,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 74% hồ sơ (6.622 trên 8.948). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Toán 370–510, ACT 15–31. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.319 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua Undergraduate Admission Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Northeastern Illinois là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.892,5 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.319,5 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Northeastern Illinois?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Northeastern Illinois là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,6%.

Tổng chi phí / năm
42.319,48 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 20.892,48 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
74%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET105
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
5.490
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Netanya Polk2023Vlog
  • CampusMania2023Dạo khuôn viên
  • CampusMania2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
5500 N Saint Louis Ave, Chicago, IL 60625-4699
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
42.319,48 USD≈ 1,1 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
20.892,48 USD≈ 544 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.892,48 USD≈ 544 triệu ₫
Phí bắt buộc3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫
Ký túc + ăn10.810 USD≈ 282 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.920 USD≈ 50 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân4.338 USD≈ 113 triệu ₫
Đi lại1.359 USD≈ 35,4 triệu ₫
Cộng các khoản trên42.319,48 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Trang ghi mức này là Out-of-State (không cư trú) cho sinh viên cử nhân toàn thời gian, ước tính 9 tháng; trang không ghi rõ năm học cho bảng này.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Theo nhu cầu tài chính2
  • Daniel L. Goodwin College of Education Undergraduate Merit Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho sinh viên đang học có từ 60 tín chỉ, không dành cho năm nhất; trang không nhắc quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit, Talent and Opportunity Scholarships (college/Honors awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu gì về sinh viên quốc tế cho nhóm học bổng này.

  • NEIU Dean Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nhưng yêu cầu cư trú Illinois hoặc bang lân cận nên chưa chắc với học sinh Việt Nam.

  • NEIU For YouKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • NEIU For You ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ sinh viên quốc tế và sinh viên trao đổi nước ngoài không đủ điều kiện nhận chính học bổng NEIU For You, nên bạn không thể xin học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • NEIU Provost Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nhưng yêu cầu cư trú Illinois hoặc bang lân cận nên chưa chắc với học sinh Việt Nam.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu là cư dân Illinois tốt nghiệp trường THPT ở Illinois, nên học sinh Việt Nam gần như không đủ điều kiện, nhưng trang không nhắc quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Dec 1; final Mar 1

USSố liệu của sinh viên MỹHỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
98%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
82%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
1%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 2.821 USD/năm Học bổng, trợ cấp 3.066 USD Vay và việc làm 1.721 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 781.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATToán200800370–510
ACTtổng13615–31
SATcó nộp10,4%
ACTcó nộp1,1%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
SAELL Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Undergraduate Admission Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp mùa xuân theo trang International Admissions
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp kỳ mùa xuân cho ứng viên quốc tế
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp mùa hè theo trang International Admissions
    Hạn nộp+168 ngày
  4. Hạn nộp Second Half Summer Session cho ứng viên quốc tế
    Hạn nộp+198 ngày
  5. Hạn nộp mùa thu theo trang International Admissions
    Hạn nộp+273 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học
Ứng viên
8.948
Được nhận
6.622
74% số ứng viên
Nhập học
567
8,6% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • NEIU có thể quy đổi điểm thi AP đạt mức tối thiểu thành tín chỉ đại học, tối đa 30 tín chỉ; điểm tối thiểu từng môn nằm trong bảng quy đổi AP riêng của trường.

  • Học sinh hoàn thành IB Diploma có thể được quy đổi tín chỉ nếu đạt điểm tối thiểu từng môn, tối đa 30 tín chỉ; mức điểm nằm trong bảng hướng dẫn riêng.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 170G
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 130
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 170C
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 140
APArt History3+3 tín chỉ
ART 101
APArt History4+3 tín chỉ
ART 106
APArt History5+6 tín chỉ
ART 106 & 107
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 100
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 201
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 201 & 202
APCalculus AB3+
Meets math requirement
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 187
APCalculus BC3+
Meets math requirement
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 187 & 202
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 211
APChemistry4+9 tín chỉ
CHEM 211 & CHEM 212
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 103/201
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 103/201 & 202
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
CHIN 103/201 & 202 & Course determined in consultation with WLC chairperson.
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 251
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 100
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 200
APComputer Science A5+6 tín chỉ
CS 200 & CS 207
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 100
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
CS 200
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 170G
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 120
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 202
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVI 199 or GES 199T
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVI 101 or GES 150
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 111B
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 201
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 201/202
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 201 & 202 & 1 course determined by WLC Chairperson
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GES 104
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 215
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 217
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 121
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 110
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 201L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 110
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 202L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 202L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 207L
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 201L
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 206L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 100
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 200
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 201/202
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 201 & 202 & 299
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 201/202
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 201/202/224
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 112
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 275
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 216
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 214
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 214/215
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 111A
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 111A/111B

62 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.234 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.801 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
Số sinh viên
5.490
SV bậc đại học
3.982
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNortheastern Illinois University
Bang IllinoisChicago, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
52,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
21,7%
SV / giảng viên
11 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
0%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
50

Số lớp theo sĩ số

50-99 SV20 lớp
100 SV trở lên8 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
27%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu