English
USMỹTahlequah
Northeastern State University

Đại học bang NortheasternNortheastern State University

  • Công lập

Đại học bang Northeastern: học phí quốc tế 18.367,5 USD/năm, tổng chi phí một năm 29.537,5 USD, tỉ lệ nhận 99,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

NSU có học bổng merit dựa trên GPA và giảm 50% học phí non-resident cho SV quốc tế năm nhất, đều cần nộp đơn riêng. Chưa có thông tin về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 438–593, Toán 428–543, ACT 18–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm hết 29.538 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.000 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Northeastern là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.367,5 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 29.537,5 USD.

Đại học bang Northeastern có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. NSU có học bổng merit dựa trên GPA và giảm 50% học phí non-resident cho SV quốc tế năm nhất, đều cần nộp đơn riêng. Chưa có thông tin về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Northeastern?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Northeastern là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99,6%.

Tổng chi phí / năm
29.537,5 USD≈ 770 triệu ₫
học phí 18.367,5 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
99,6%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61
SV quốc tế
3,9%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1851
Số sinh viên
6.412
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tahlequah
118 người
0,7% dân số7 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tahlequah
128 người
0,3% dân số12 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • How ADHD affects my Retired life2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
600 N Grand, Tahlequah, OK 74464-2399
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
29.537,5 USD≈ 770 triệu ₫
Học phí quốc tế
18.367,5 USD≈ 479 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 71% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.367,5 USD≈ 479 triệu ₫
Phí bắt buộc300 USD≈ 7,82 triệu ₫
Ký túc + ăn9.020 USD≈ 235 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Các khoản kháci1.050 USD≈ 27,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm29.537,5 USD≈ 770 triệu ₫

Con số này là học phí cộng phí bắt buộc cho sinh viên ngoài bang, tính theo 30 credit hour mỗi năm tài chính.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?KhôngHọc bổng quốc tế cần nộp đơn riêng (International Scholarship Application gửi qua email), nên không phải xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên không kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCó mẫu đơn học bổng riêng cho SV quốc tế (International Scholarship Application PDF), nhưng trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin need-based aid, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Giảm học phí2Khác1
  • Academic ExcellenceThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 – 2.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    Học bổng nằm trong bảng dành cho sinh viên quốc tế mới nhập học.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Fall - July 1; Spring - Nov. 1

  • General Foundation ScholarshipsKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đơn này được nêu là dành cho SV quốc tế mới vào học mùa hè/thu 2027.

    Hạn: Priority March 1, 2027; Final May 1, 2027

  • International Academic Excellence Scholarship (Incoming)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 – 2.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng cho SV quốc tế mới, yêu cầu GPA 3.0.

    Hạn: Fall - July 1; Spring - Nov. 1

  • International FreshmenThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường500 – 1.000 USD/năm≈ 13 triệu ₫ – 26,1 triệu ₫

    Học bổng này được liệt kê riêng cho sinh viên quốc tế mới nhập học.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Fall - July 1; Spring - Nov. 1

  • International Freshmen ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường500 – 1.000 USD/năm≈ 13 triệu ₫ – 26,1 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng cho SV quốc tế mới, yêu cầu GPA 2.75.

    Hạn: Fall - July 1; Spring - Nov. 1

  • International Presidential Scholarship (Incoming)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 – 5.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng dành cho SV quốc tế mới, yêu cầu GPA 3.75.

    Hạn: Fall - July 1; Spring - Nov. 1

  • International Student ScholarshipGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: applied to the student's non-resident tuition over two semesters

    Học bổng này nêu rõ sinh viên quốc tế học toàn thời gian, theo chương trình lấy bằng có thể đủ điều kiện.

    • Chỉ năm đầu
  • Non-Resident 50% Tuition WaiverGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: 50% of non-resident tuition ($334.25/credit hour undergraduate)

    Trang nói rõ dành cho SV quốc tế đủ điều kiện nhập học và ở trong ký túc xá.

    Hạn: Fall 2027: Summer deadline June 1, Fall deadline August 1

  • PresidentialThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 – 5.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Học bổng nằm trong bảng dành cho sinh viên quốc tế mới nhập học.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Fall - July 1; Spring - Nov. 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800438–593
SATToán200800428–543
ACTtổng13618–23

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn tuyển sinh kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn tuyển sinh kỳ mùa thu
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1233
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2333
APArt History3+3 tín chỉ
ART 3213
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1114
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2614
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 2614 & MATH 2624
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 2614
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1123 & CHEM 1131
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1123 & CHEM 1131 & CHEM 1223 & CHEM 1231
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2353
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 2014
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1033
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1213
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1113
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1113 & ENGL 1213
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1213
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1213 & ENGL 2113
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVM 3023
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1213
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 1113
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 1113 & FREN 1123
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 1113 & FREN 1123 & FREN 2113
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 1113
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 1113 & GERM 1123
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GERM 1113 & GERM 1123 & GERM 2113
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 2243
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 1113
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 1113 & LAT 1123
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2313
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2213
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 2003
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1114
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYS 1215
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+10 tín chỉ
PHYS 2115 & PHYS 2215
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 2115
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 1714
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1113
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1113
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1113 & SPAN 1123
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 1113 & SPAN 1123 & SPAN 2113
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 3503
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 3513
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1113
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1483 & HIST 1493
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 2713 & HIST 2723

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.379 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.207 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
76 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1851
Số cơ sở
3
Số sinh viên
6.412
SV bậc đại học
4.772
SV quốc tế
3,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNortheastern State University
Bang OklahomaTahlequah, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
60,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
35,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu