English
USMỹBoston
Northeastern University

Đại học NortheasternNortheastern University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Northeastern: học phí quốc tế 66.162 USD/năm, tổng chi phí một năm 84.641 USD, tỉ lệ nhận 5,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính.

Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit (International Scholars Award tối đa 28.000 USD/năm) nhưng không được nhận need-based aid, và tuyển sinh là need-aware kèm DCF bắt buộc.

Điều kiện vào. Trường nhận 5,2% hồ sơ (5.133 trên 98.425). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 710–760, Toán 730–780, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 84.641 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 368 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 24.539 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application or Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Northeastern là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 66.162 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 84.641 USD.

Đại học Northeastern có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit (International Scholars Award tối đa 28.000 USD/năm) nhưng không được nhận need-based aid, và tuyển sinh là need-aware kèm DCF bắt buộc.

Tỉ lệ nhận của Đại học Northeastern là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 5,2%.

Tổng chi phí / năm
84.641 USD≈ 2,21 tỷ ₫
học phí 66.162 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
3,8%
mọi ứng viên 5,2%
SV quốc tế
13,6%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
38 ngành STEM
Thành lập
1898
Số sinh viên
32.447
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Raghav Shukla2026Vlog
  • Ada Fang2025Vlog
  • Raghav Shukla2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
360 Huntington Ave, Boston, MA 02115-5005
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
84.641 USD≈ 2,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế
66.162 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 88% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí66.162 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.580 USD≈ 511 triệu ₫
Tổng chi phí một năm84.641 USD≈ 2,21 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
368
trên 2.892 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
24.539 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét merit qua chính hồ sơ nhập học đại học, không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTuyển sinh là need-aware với mọi sinh viên quốc tế, tức hội đồng có xét khả năng chi trả khi ra quyết định nhận học.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nói rõ sinh viên quốc tế có cần CSS Profile hay không. Merit được xét tự động, nhưng phải nộp DCF chứng minh tài chính khi nộp hồ sơ, nên chưa kết luận chắc.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4
  • International Scholars AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫

    Được liệt kê là học bổng merit dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, được xét tự động cùng hồ sơ nhập học.

  • John Martinson Honors ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ chương trình này có dành cho sinh viên quốc tế hay không, chỉ nói chung các ứng viên nộp đúng hạn.

  • Ujima Global Leaders Program (Ujima Global Leadership Award)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; câu 'đáp ứng đủ nhu cầu' cũng mâu thuẫn với việc trường không cấp need-based aid cho SV quốc tế.

  • Ujima Global Leadership AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chính sách chung cho phép sinh viên quốc tế được xét học bổng thành tích nhưng không xác nhận riêng họ đủ điều kiện nhận Ujima Global Leadership Award.

    Hạn: Applicants must apply on time.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
13%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 24.539 USD Gia đình trả 66.798 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
100%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
100%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
60.416 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
16.112 USD
358 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
32.461 USD
≈ 847 triệu ₫
44%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
5,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800710–760
SATToán200800730–780
ACTtổng13633–35
SATcó nộp24%
ACTcó nộp7%

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
NU Immerse
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • PortfolioiKhuyến nghị
  • Phỏng vấniTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp phỏng vấn InitialView hoặc Vericant cho Early Decision I (ED)
    Kháckhoảng31ngày
  2. Hạn nộp phỏng vấn video InitialView/Vericant (Early Decision I) - ngày 15/11, năm theo kỳ nhập học chưa xác định (ED)
    Giấy tờ+31 ngày
  3. Hạn nộp phỏng vấn InitialView hoặc Vericant cho Early Action (EA)
    Khác+47 ngày
  4. Hạn nộp phỏng vấn video (Early Action) - ngày 1/12 (EA)
    Giấy tờ+47 ngày
  5. Hạn nộp phỏng vấn InitialView hoặc Vericant cho Early Decision II (ED2)
    Khác+92 ngày
  6. Hạn nộp phỏng vấn video (Early Decision II) - ngày 15/1 (ED2)
    Giấy tờ+92 ngày
  7. Hạn nộp phỏng vấn InitialView hoặc Vericant cho Regular Decision (RD)
    Khác+109 ngày
  8. Hạn nộp phỏng vấn video (Regular Decision) - ngày 1/2 (RD)
    Giấy tờ+109 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên5,2%SV quốc tế3,8%Early Decision43%
Nhận lời nhập học40,2%Trong khoá năm nhất9,8%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
98.425
Được nhận
5.133
5,2% số ứng viên
Nhập học
2.759
53,8% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
3.466
Early Decision: nhận
1.49243%

Quy đổi tín chỉ

  • Northeastern thường xét cấp tín chỉ đại học cho điểm AP 4 hoặc 5; cần xem cơ sở dữ liệu tương đương để biết môn cụ thể.

    Điểm được tính12345
  • Northeastern thường xét tín chỉ cho IB Higher Level đạt 5, 6 hoặc 7; IB Standard Level không được cấp tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm GCE Advanced Level từ C trở lên thường được xét cấp tín chỉ; Advanced Subsidiary và Ordinary Level không được tính.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
AFAM 1101
APArt History4+4 tín chỉ
ARTH1990
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS1990
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CS1990
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGW 1111First-Year Writing
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGW 1111First-Year Writing
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
APHuman Geography4+4 tín chỉ
SOCL1990
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APLatin4+4 tín chỉ
FLNG1990
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 1201Music Theory 1
APPsychology4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST1990

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

76 ngành38 STEM
American Sign Language
Thu nhập 45.044*
Architecture
Thu nhập 74.540Nợ 27.500
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 90.612Nợ 23.250
Biology, General
STEMThu nhập 78.327Nợ 24.802
Biotechnology
STEMThu nhập 67.097*
Business/Commerce, General
Thu nhập 113.620Nợ 22.500
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 66.697*Nợ 21.493
Chemical Engineering
STEMThu nhập 107.767Nợ 26.623
Chemistry
STEMThu nhập 88.364Nợ 21.641
Civil Engineering
STEMThu nhập 100.613Nợ 24.750
Communication and Media Studies
Thu nhập 80.191Nợ 21.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 163.708Nợ 22.583
Computer Engineering
STEMThu nhập 135.416Nợ 25.002
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 77.477Nợ 20.889
Design and Applied Arts
Thu nhập 87.336Nợ 25.500
Economics
STEMThu nhập 101.423Nợ 23.250
Engineering, Other
STEMThu nhập 112.019Nợ 22.525
English Language and Literature, General
Thu nhập 67.877Nợ 21.250
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 83.023Nợ 24.375
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Graphic Communications
STEMThu nhập 43.283*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 80.233Nợ 26.500
History
Thu nhập 50.680*Nợ 21.500
Human Services, General
Thu nhập 61.152Nợ 23.250
Industrial Engineering
STEMThu nhập 111.430Nợ 25.000
Information Science/Studies
STEMThu nhập 85.294*
International Business
Thu nhập 125.162Nợ 25.625
Journalism
Thu nhập 74.709Nợ 24.005
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Mathematics
STEMThu nhập 125.084Nợ 21.750
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 103.384Nợ 25.547
Music
Thu nhập 60.974Nợ 25.500
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 70.272Nợ 22.973
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 74.617Nợ 24.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 26.797
Political Science and Government
Thu nhập 73.539Nợ 21.625
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Rehabilitation and Therapeutic Professions
Thu nhập 81.320Nợ 27.479
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 66.130Nợ 23.250
Social Sciences, Other
Thu nhập 56.812*
Sociology
Thu nhập 69.585Nợ 27.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
92.538 USD≈ 2,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.413 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1898
Số sinh viên
32.447
SV bậc đại học
17.326
SV quốc tế
13,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNortheastern University
Bang MassachusettsBoston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91%
SV / giảng viên
16 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
50,7%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
2.892

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV323 lớp
10-19 SV1.262 lớp
20-29 SV534 lớp
30-39 SV373 lớp
40-49 SV373 lớp
50-99 SV183 lớp
100 SV trở lên79 lớp

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
99%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu