English
USMỹFlagstaff
Northern Arizona University

Northern Arizona University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Northern Arizona University: học phí quốc tế 30.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.025 USD, tỉ lệ nhận 89,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng merit International Excellence Award (tối đa $11,000/năm, gia hạn nếu GPA ≥ 3.0). Không có thông tin về aid theo nhu cầu tài chính hay need-blind.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.025 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Northern Arizona University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.025 USD.

Northern Arizona University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng merit International Excellence Award (tối đa $11,000/năm, gia hạn nếu GPA ≥ 3.0). Không có thông tin về aid theo nhu cầu tài chính hay need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào Northern Arizona University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Northern Arizona University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,6%.

Tổng chi phí / năm
37.025 USD≈ 966 triệu ₫
học phí 30.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET95
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
82 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
28.380
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Flagstaff
91 người
0,1% dân số33 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Flagstaff
153 người
0,1% dân số44 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • NAU CIE2026Dạo khuôn viên
  • Hemanth Ramisetti2024Dạo khuôn viên
  • IANA NAU2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1900 S Knoles Dr, Babbitt Administrative Center, Room 200, Flagstaff, AZ 86011-4092
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
37.025 USD≈ 966 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
30.000 USD≈ 782 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.000 USD≈ 782 triệu ₫
Phí bắt buộc1.625 USD≈ 42,4 triệu ₫
Sách & dụng cụ900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Đi lại2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫
Cộng các khoản trên37.025 USD≈ 966 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang ISSS nói không cần đơn riêng, sinh viên quốc tế đủ điều kiện được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nói về CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có yêu cầu giấy tờ tài chính để cấp I-20, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6
  • International Excellence Award (IEA)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường11.000 USD/năm≈ 287 triệu ₫

    Dành cho sinh viên quốc tế F-1 mới nhập học ở cơ sở Flagstaff, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Awarded first-come, first-served

  • AscentChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho nhóm Out-of-State (non-WUE), nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế Việt Nam đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • PeakChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho nhóm Out-of-State (non-WUE), nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế Việt Nam đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's International Baccalaureate (IB)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu Arizona residents và non-residents nhưng không xác nhận rõ sinh viên quốc tế Việt Nam được nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SummitChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho nhóm Out-of-State (non-WUE), nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế Việt Nam đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • TrailheadChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho nhóm Out-of-State (non-WUE), nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế Việt Nam đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 95
Chương trình tiếng Anh dự bị
Program in Intensive English

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application
Đặt cọc nhập học
325 USDi≈ 8,48 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn đóng phí nhập học (enrollment fee) kỳ Spring
    Đặt cọccòn47ngày
  2. Hạn đóng học phí kỳ Spring
    Khác+81 ngày
  3. Hạn gửi bảng điểm cuối cùng kỳ Spring
    Giấy tờ+82 ngày
  4. Ngày enrollment fee không còn được hoàn lại
    Đặt cọc+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 150
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 151
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
ES 150
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 141 or 142
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 141 & 142
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 100/L
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 181/L & 182/L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 136
APCalculus BC1+4 tín chỉ
Score of 1 or 2 must include an AB subscore of 3-5 to receive credit for MAT 136
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 136
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 136 & 137
APChemistry4+5 tín chỉ
CHM 151/L
APChemistry5+9 tín chỉ
CHM 151/L & 152/L
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHI 101 & 102
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHI 101, 102, & 201
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHI 101, 102, 201, 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POS 260
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 126/L
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 110
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 135
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG Dept. Elective (Students will receive partial credit toward ENG 105 and will be placed into ENG 205).
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG Dept. Elective (Students will receive partial credit toward ENG 105 and will be placed into ENG 205).
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENV 101/L
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS 240 & 241
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 201 & 202
APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
FRE 201, 202 & 303
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FRE 201, 202, 303 & 304W
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 201 & 202
APGerman Language and Culture4+11 tín chỉ
GER 201, 202 & 303
APGerman Language and Culture5+14 tín chỉ
GER 201, 202, 303 & 304W
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GSP 170
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITA 101 & 102
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITA 101, 102, & 201
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
ITA 101, 102, 201, 202
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPN 101 & 102
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JPN 101, 102 & 201
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
JPN 101, 102, 201 & 202
APLatin3+8 tín chỉ
LAT 101 & 102
APLatin4+12 tín chỉ
LAT 101, 102 & 201
APLatin5+16 tín chỉ
LAT 101, 102, 201 & 202
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 285
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 284
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUS 131
APMusic Non-Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUS 121
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 111
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHY 262 & PHY 262L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 111
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHY 161
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MAT 125
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
Elective Credit
APSeminar3+3 tín chỉ
Elective Credit
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPA 201 & 202
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPA 201, 202 & 303
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPA 201, 202, 303 & 304W
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPA 201 & 202
APSpanish Literature and Culture4+11 tín chỉ
SPA 201, 202, & 304W
APSpanish Literature and Culture5+14 tín chỉ
SPA 201, 202, 304W and 321
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 270
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POS 110
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 291 & 292
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 102

64 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

82 ngành
Đang hiện 80 / 82 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.384 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.308 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1899
Số sinh viên
28.380
SV bậc đại học
22.903
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorthern Arizona University
Bang ArizonaFlagstaff, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu