English
USMỹMaryville
Northwest Missouri State University

Đại học bang Northwest MissouriNorthwest Missouri State University

  • Công lập

Đại học bang Northwest Missouri: học phí quốc tế 18.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 38.120 USD, tỉ lệ nhận 86,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận học bổng merit tự động (NIAS, khoảng 9.000 USD/năm nếu GPA từ 2.75), nhưng trường nói rõ không có aid dựa trên nhu cầu tài chính cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 478–593, Toán 498–600, ACT 20–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 38.120 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.650 USD một năm. Theo Common Data Set 2016-2017, có 229 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 5.848 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Northwest international undergraduate application (Northwest application portal). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Northwest Missouri là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 38.120 USD.

Đại học bang Northwest Missouri có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận học bổng merit tự động (NIAS, khoảng 9.000 USD/năm nếu GPA từ 2.75), nhưng trường nói rõ không có aid dựa trên nhu cầu tài chính cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Northwest Missouri?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Northwest Missouri là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,1%.

Tổng chi phí / năm
38.120 USD≈ 993 triệu ₫
học phí 18.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
86,1%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
3,1%
bậc đại học
Ngành
62 ngành
Thành lập
1905
Số sinh viên
8.289
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Maryville
Gần như không có
Cả vùng Maryville
khoảng 17 người
0,1% dân số16 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • USARAO2023Vlog
  • USARAO2022Vlog
  • WanderingWalksofWonder2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
800 University Drive, Maryville, MO 64468-6001
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
38.120 USD≈ 993 triệu ₫
Học phí quốc tế
18.000 USD≈ 469 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 73% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.000 USD≈ 469 triệu ₫
Phí bắt buộc5.250 USD≈ 137 triệu ₫
Các khoản kháci14.870 USD≈ 388 triệu ₫
Tổng chi phí một năm38.120 USD≈ 993 triệu ₫

Đây là học phí một năm cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm học 2026-27, tính trên số tín chỉ trang nêu.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
229
Mức hỗ trợ trung bình
5.848 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iCó
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Northwest International Achievement Scholarship (NIAS)Thành tích (merit)Trang của trường9.000 USD/năm≈ 235 triệu ₫

    Dành riêng cho international freshmen có GPA THPT từ 2.75 trở lên.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Admission-Based Freshman ScholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng xét tự động theo hồ sơ nhập học, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    Hạn: Apply by May 1.

  • Bearcat AdvantageSV QT?Giảm học phíTrang của trường

    Dành cho SV ngoài bang; trang không nhắc quốc tế, và đây là miễn chênh lệch học phí nên không dùng kết luận chung.

  • International Baccalaureate (IB) Diploma ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói rõ có dành cho SV quốc tế hay không, dù có mục trên trang international.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Accepted for admission by May 1

  • Northwest Academic Merit Scholarships (Admission-Based Freshman Scholarships)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang international liệt kê học bổng này nhưng không nêu rõ SV quốc tế đủ điều kiện, nên chưa chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission by May 1

  • Northwest Promise ProgramSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Trang ghi chương trình Northwest Promise chỉ dành cho sinh viên trong nước, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA priority deadline Feb. 1

  • President's ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang nêu tiêu chí GPA, ACT và lời mời cạnh tranh, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: Accepted for admission by the 3rd Thursday of January.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2016–17
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 5.848 USD Gia đình trả 32.272 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/04Hạn ưu tiên nộp đơn
USSố liệu của sinh viên Mỹ2016–17Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 11.074 USD/năm Học bổng, trợ cấp 7.375 USD Vay và việc làm 3.290 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 651.500 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường
GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.38
4.0—3.75–3.99—3.50–3.7423%3.25–3.4917%3.00–3.2414%2.50–2.9916%2.00–2.494%1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13620–25
SATcó nộp5%
ACTcó nộp95%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài luậnKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Northwest international undergraduate application (Northwest application portal)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciThấp hơn phần lớn trường
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring (tháng 1)
    Hạn nộpcòn16ngày
  2. Hạn nộp giấy tờ kỳ Spring (tháng 1)
    Giấy tờ+30 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall (tháng 8)
    Hạn nộp+242 ngày
  4. Hạn nộp giấy tờ kỳ Fall (tháng 8)
    Giấy tờ+258 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 13-191 2D Design
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 13-192 Three-Dimensional Design
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
INCO 77-916
APArt History3+3 tín chỉ
ART 13-102 Art Appreciation
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 04-102 & 04-103 General Biology and Lab
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 17-120 Calculus I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 17-120 Calculus I
APCalculus BC4+9 tín chỉ
MATH 17-120 Calculus I and MATH 17-121 Calculus II
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 24-114 & 24-115 General Chemistry I and Lab
APChemistry4+9 tín chỉ
CHEM 24-114 & 24-115 General Chemistry I and Lab & CHEM 24-116 & 24-117 General Chemistry II and Lab
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 34-310 Comparative Government
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSIS 44-241 Computer Programming II
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSIS 44-101 Foundations of Computing
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 13-120
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 10-111 Composition I
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 10-908 Literature Equivalent
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 04-420 Environmental Issues
APEuropean History3+3 tín chỉ
HUM 26-103 Western Civilization II
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
LANG 14-131 French: Communication and Culture I & LANG 14-132 French: Communication and Culture II
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG 14-916 Humanistic Studies Northwest Core Equivalent
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 32-101 Introduction to Geography
APLatin3+3 tín chỉ
LANG 14-916 Humanistic Studies Northwest Core Equivalent
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 52-150 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 52-151 Principles of Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 19-910 Fine Arts Equivalent
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 25-110 & 25-111 General Physics I and Lab
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 25-112 & 25-113 General Physics II and Lab
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 25-120 & 25-121 Fund. of Classical Physics I and Lab &
APPhysics C: Mechanics4+10 tín chỉ
PHYS 25-120/121, 25-230/231
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH 17-117
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 08-103 General Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
ENGL 10-902 English 112 Equivalent
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
LANG 14-141 Spanish: Communication and Culture I & LANG 14-142 Spanish: Communication and Culture II
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
LANG 14-916 Humanistic Studies Northwest Core Equivalent
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 17-114 General Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 34-924 American Government Equivalent
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 33-905 American History Equivalent
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HUM 26-203 Patterns in World Societies Since 1500

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

62 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.885 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.695 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
130 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1905
Số sinh viên
8.289
SV bậc đại học
4.378
SV quốc tế
3,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorthwest Missouri State University
Bang MissouriMaryville, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
47%
SV / giảng viên
21 : 1

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
93%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu