English
USMỹNampa
Northwest Nazarene University

Northwest Nazarene University

  • Tư thục

Northwest Nazarene University: học phí quốc tế 40.794 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.163 USD, tỉ lệ nhận 64,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 64,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 515–630, Toán 490–610, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.163 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Northwest Nazarene University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.794 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.163 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Northwest Nazarene University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Northwest Nazarene University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 64,7%.

Tổng chi phí / năm
55.163 USD≈ 1,44 tỷ ₫
học phí 40.794 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
64,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET95
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1913
Số sinh viên
1.616
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Nampa
182 người
0,2% dân số145 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boise City
2.263 người
0,3% dân số1.143 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Northwest Nazarene University2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
623 S. University Blvd., Nampa, ID 83686-5897
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
55.163 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.794 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.794 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.070 USD≈ 315 triệu ₫
Các khoản kháci2.299 USD≈ 60 triệu ₫
Tổng chi phí một năm55.163 USD≈ 1,44 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
64,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800515–630
SATToán200800490–610
ACTtổng13622–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng61ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
ARDE1020 2D Design and elective credit
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
ARDE2010 3D Design and elective credit
APArt History3+6 tín chỉ
ARDE2020 Survey of Visual Art and Elective
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 2220 General Biology I and Lab
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL2220 & BIOL2230 and labs
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH2510 Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH2510
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM2210 General Chemistry I and lab
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM2210 General Chemistry I, and CHEM2220 General Chemistry II and lab
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN1010 and CHIN1020 Elementary Chinese
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN1010, CHIN1020, CHIN1030 - Elementary Chinese
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHIN1010, CHIN1020, CHIN1030, CHIN2010 - Elementary
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS1010 American National Politics
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COMP2220 Computer Programming I & Lab
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COMP1220 Intro to Computer Science
APDrawing3+6 tín chỉ
ARDE1040 Drawing I and elective credit
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL1020 and elective credit
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL1XXX (English Lit elective) and elective credit (NOT ENGL1040)
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL1040
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST1030 and HIST1040 The World and the West I and II
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN1010 Elementary French
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN1010 and FREN1020 Elementary French
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN1010 and FREN1020 Elementary French and FREN2010 Intermediate French
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG2100 Human Geography
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
APLatin3+8 tín chỉ
APLatin4+12 tín chỉ
APLatin5+16 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON2010 Principles of Economics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON2010 Principles of Economics
APMusic Non-Aural Subscore3+6 tín chỉ
MUSC2020 Survey of Performing Arts Music Literature elective
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC1200 Beginning Music Theory I
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSC1200 and MUSC1220 Beginning Music Theory I and II
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS1110 College Physics I & Lab
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS1120 College Physics II & Lab
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS2120 Physics for Science & Engineering II & Lab
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS2110 Physics for Science & Engineering II & Lab
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC1550 Inro to Psychology
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN1010 Elementary Spanish
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN1010 Elementary Spanish and SPAN1020 Elementary Spanish
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN1010 Elementary Spanish, SPAN1020 Elementary Spanish and SPAN2010 Intermediate Spanish
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 1010 and SPAN 1020 Elementary Spanish
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1010 and SPAN 1020 Elementary Spanish and SPAN2010 Intermediate Spanish
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2240 Elementary Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1010 American National Politics
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 2030 Conflict and Consensus I and HIST2040 Conflict and Consensus II
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST3480 Modern Europe and Elective credit

55 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.719 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.488 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
118 ngày
Có tuyết
T12 → T1
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1913
Số sinh viên
1.616
SV bậc đại học
1.024
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorthwest Nazarene University
Bang IdahoNampa, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu