English
USMỹKirkland
Northwest University

Đại học NorthwestNorthwest University

  • Tư thục

Đại học Northwest: học phí quốc tế 35.999 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.879 USD, tỉ lệ nhận 83,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–700, Toán 500–650. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.879 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Northwest Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Northwest là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.999 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.879 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Northwest?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Northwest là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,2%.

Tổng chi phí / năm
48.879 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 35.999 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
83,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
5,7%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1934
Số sinh viên
1.023
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kirkland
1.398 người
1,5% dân số870 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Seattle–Tacoma–Bellevue
88.215 người
2,2% dân số53.039 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Northwest University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
5520 108th Ave NE, Kirkland, WA 98083-0579
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
48.879 USD≈ 1,27 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
35.999 USD≈ 939 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.999 USD≈ 939 triệu ₫
Phí bắt buộc780 USD≈ 20,3 triệu ₫
Ký túc + ăn12.100 USD≈ 316 triệu ₫
Cộng các khoản trên48.879 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác3Tài năng2Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1
  • Academic Scholarships (GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc quốc tế; FAQ chỉ nói chung là sinh viên quốc tế có thể xin scholarship, nên chưa chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Scholarships (first-year, GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng theo GPA nhưng không nói rõ có dành cho sinh viên quốc tế hay không; FAQ chỉ nói chung về học bổng.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Athletic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dựa trên đánh giá của huấn luyện viên; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Christian High School ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh tốt nghiệp trường trung học tư thục Cơ đốc; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói gì về tư cách của sinh viên quốc tế đối với học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Music Scholarships (Classical and Worship)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Xét qua buổi audition; trang không nói về điều kiện quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • NU GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Cần nộp FAFSA, mà F-1 không đủ điều kiện FAFSA theo FAQ, nhưng trang không loại trừ rõ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được mời dự sự kiện học bổng hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Program, Honors, Visit and other institutional scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Không có quote nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện cho từng học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Cần đến thăm trường trực tiếp; trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–700
SATToán200800500–650

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Center for English Language Education (CELE)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậniBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Northwest Application
Đặt cọc nhập học
100 USD≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn điều kiện xét President’s Scholarship Event
    Học bổngkhoảng92ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
SCIE 1103/1
APCalculus AB3+6 tín chỉ
MATH 1203 or 1213 & MATH 1243
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 1203 or 1213 & MATH 1243
APCalculus BC4+11 tín chỉ
MATH 1203 or 1213 & MATH 1243 & MATH 2245
APChemistry3+4 tín chỉ
SCIE 1203
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1013
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1013
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
SCIE 2403/1
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG 1053
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG 1053 and 1063
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUSM 2553
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUSM 2553
APMusic Theory3+7 tín chỉ
MUSI 1113, 1131, and elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1013
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG 1013
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG 1013 and 1023
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2003
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 2503
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.914 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.495 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
30 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1934
Số sinh viên
1.023
SV bậc đại học
645
SV quốc tế
5,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorthwest University
Bang WashingtonKirkland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu