English
USMỹMidland
Northwood University

Đại học NorthwoodNorthwood University

  • Tư thục

Đại học Northwood: học phí quốc tế 35.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.300 USD, tỉ lệ nhận 64,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 110.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin merit scholarship dành cho international students. Chưa rõ em có thể nhận need-based aid, có được xét tự động, hoặc cần nộp mẫu aid quốc tế nào.

Điều kiện vào. Trường nhận 64,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.300 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Northwood là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.300 USD.

Đại học Northwood có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin merit scholarship dành cho international students. Chưa rõ em có thể nhận need-based aid, có được xét tự động, hoặc cần nộp mẫu aid quốc tế nào.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Northwood?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Northwood là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 64,5%.

Tổng chi phí / năm
51.300 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 35.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
64,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET110
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
20 ngành
Thành lập
1959
Số sinh viên
2.338
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Midland
khoảng 54 người
0,1% dân số35 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Midland
191 người
0,2% dân số87 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Northwood University2024Kênh của trường
  • Northwood University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
4000 Whiting Dr, Midland, MI 48640-2398
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
51.300 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.300 USD≈ 921 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.300 USD≈ 921 triệu ₫
Phí bắt buộc1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Đi lại1.216 USD≈ 31,7 triệu ₫
Các khoản kháci13.084 USD≈ 341 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.300 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không xác nhận international applicants được tự động xét merit scholarship cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không cho biết Northwood có xét khả năng chi trả trong quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng nào dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang gọi đây là học bổng dành riêng cho international students và nêu việc ghi nhận thành tích học tập.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
64,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Northwood có quy đổi tín chỉ AP; mức điểm tối thiểu trong bảng là 3, nhưng một số môn yêu cầu điểm cao hơn.

      Điểm được tính12345
    • Northwood xét điểm AP để cấp tín chỉ; mức điểm và môn tương đương tùy từng bài thi.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm của bạn
    APArt, History of3+3 tín chỉ
    Humanities Elective
    APArt, Studio – Drawing Portfolio4+3 tín chỉ
    Humanities Elective
    APArt, Studio – General Portfolio4+3 tín chỉ
    Humanities Elective
    APBiology3+3 tín chỉ
    Science Elective
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    MTH 3100 Calculus I
    APCalculus BC3+3 tín chỉ
    MTH 3200 Calculus II
    APChemistry3+3 tín chỉ
    Natural Science Elective
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    MIS Elective
    APComputer Science AB4+3 tín chỉ
    MIS Elective
    APEconomics – Macroeconomics3+3 tín chỉ
    ECN 2220 Macroeconomics
    APEconomics – Microeconomics3+3 tín chỉ
    ECN 2210 Microeconomics
    APEnglish Language & Composition3+3 tín chỉ
    ENG 1150 Composition I
    APEnglish Literature & Composition3+3 tín chỉ
    ENG 1200 Composition II
    APFrench Language3+3 tín chỉ
    Foreign Lang. Elective
    APFrench Literature3+3 tín chỉ
    Foreign Lang. Elective
    APGerman Language3+3 tín chỉ
    Foreign Lang. Elective
    APGovernment & Politics/U.S.3+3 tín chỉ
    PSC 2010 American Gov’t
    APGovernment & Politics/Comparative3+3 tín chỉ
    PSC 2010 American Gov’t
    APHistory, European3+3 tín chỉ
    Global Elective
    APHistory, U.S.3+3 tín chỉ
    HIS 2075
    APLatin Literature3+3 tín chỉ
    Humanities Elective
    APLatin – Vergil3+3 tín chỉ
    Humanities Elective
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    HUM 3130 Intro. to Music
    APNatural Science3+3 tín chỉ
    NSC 2100
    APPhysics B4+3 tín chỉ
    Science Elective
    APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
    Science Elective
    APPhysics C: Electricity & Magnetism3+3 tín chỉ
    Science Elective
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 3000 Prin. of Psychology
    APSpanish Language3+3 tín chỉ
    SPN 2010 Spanish I
    APSpanish Literature3+3 tín chỉ
    Humanities Elective
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MTH 2310 Statistics

    31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    20 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    63.075 USD≈ 1,64 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.058 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −10°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    151 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1959
    Số sinh viên
    2.338
    SV bậc đại học
    1.974
    SV quốc tế
    2,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorthwood University
    Bang MichiganMidland, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    78,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    63,3%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu