English
USMỹNorthfield
Norwich University

Đại học NorwichNorwich University

  • Tư thục

Đại học Norwich: học phí quốc tế 49.740 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.357 USD, tỉ lệ nhận 74,4%.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 520–670. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.357 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/2. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Norwich là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.740 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.357 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Norwich là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,4%.

Tổng chi phí / năm
67.357 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 49.740 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
74,4%
SV quốc tế
4,6%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1819
Số sinh viên
2.951
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Northfield
khoảng 20 người
0,5% dân số
Cả vùng Barre
49 người
0,1% dân số4 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Norwich University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
158 Harmon Drive, Northfield, VT 05663-1035
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.357 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
49.740 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.740 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.680 USD≈ 383 triệu ₫
Các khoản kháci2.937 USD≈ 76,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.357 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)8Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic Awards (Presidential/Provost/Trustee/Dean's/Academic Recognition)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Recognition AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ học sinh quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có được xét Academic Recognition Award hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean’s AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu mức GPA nhưng không nói rõ học sinh quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Norwich Grants (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói FAFSA dùng cho domestic students; không nêu rõ quốc tế được hay bị loại.

  • Presidential AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu mức GPA nhưng không nói rõ học sinh quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu mức GPA nhưng không nói rõ học sinh quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • S-STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Take the Lead ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 31

  • Trustee AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu mức GPA nhưng không nói rõ học sinh quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–650
SATToán200800520–670

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iKhuyến nghị
  • Bài luậniTùy chọn
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    SA 104
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    SA 200
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    HI 188
    APArt History3+3 tín chỉ
    FA 221
    APBiology3+4 tín chỉ
    BI 122
    APBiology4+4 tín chỉ
    BI 101
    APBiology5+8 tín chỉ
    BI 101 and BI 102
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MA 121
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    Math 121 and 122
    APCalculus BC: AB Subscore3+8 tín chỉ
    Math 121 and 122
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CH 101
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CH 103
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CH 103 & CH 104
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    CN 121
    APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
    CN 121 & 122
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PO 202
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    CS 142
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CS 100
    APDrawing3+3 tín chỉ
    SA 103
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    EN 110
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    EN 111
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    ES 188
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HI 188
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    FR 121
    APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
    FR 121 & 122
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    GR 121
    APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
    GR 121& 122
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GE 188
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    ML 188
    APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
    ML 188
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    ML 188
    APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
    ML 188
    APLatin3+4 tín chỉ
    ML 188
    APLatin4+8 tín chỉ
    ML 188
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    EC 201
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    EC 202
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MU 188
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PS 201
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PS 202
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PS 212
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PS 211
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MA 107
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PY 211
    APResearch3+3 tín chỉ
    HUMA 188
    APResearch4+6 tín chỉ
    HUMA 188
    APSeminar3+3 tín chỉ
    HUMA 188
    APSeminar4+6 tín chỉ
    HUMA 188
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SP 121
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SP 121 & 121
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SP 250
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MA 232
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PO 105
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HI 121
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HI 108

    54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    41 ngành

    Kết quả đầu ra

    class of 2022
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    65.575 USD≈ 1,71 tỷ ₫
    Tỉ lệ có thông tin
    79,8%
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    59.743 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −14°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
    Nóng nhất
    24°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    170 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1819
    Số sinh viên
    2.951
    SV bậc đại học
    2.428
    SV quốc tế
    4,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorwich University
    Bang VermontNorthfield, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    79,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    60,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu