English
USMỹFort Lauderdale
Nova Southeastern University

Đại học Nova SoutheasternNova Southeastern University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Nova Southeastern: học phí quốc tế 38.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.692 USD, tỉ lệ nhận 73,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–650, Toán 500–650, ACT 19–28. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.692 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Nova Southeastern là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.692 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Nova Southeastern?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Nova Southeastern là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,2%.

Tổng chi phí / năm
56.692 USD≈ 1,48 tỷ ₫
học phí 38.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
7,2%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1964
Số sinh viên
20.839
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Davie
1.181 người
1,1% dân số699 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach
19.483 người
0,3% dân số12.307 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • nadia d'orazio2023Vlog
  • nadia d'orazio2023Vlog
  • Mariah Bland2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
The Undergraduate Admissions office is located next to the Welcome Center on the first floor of the William and Norma Horvitz Administration Building, on NSU's Fort Lauderdale/Davie Campus in Davie, Florida.
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
56.692 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.700 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.700 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.840 USD≈ 439 triệu ₫
Các khoản kháci1.152 USD≈ 30 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.692 USD≈ 1,48 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • NSU institutional scholarships (General Scholarship Profile Application)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Applications are accepted annually each March

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–650
SATToán200800500–650
ACTtổng13619–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision & Early Action (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Decision & Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn Premier Programs
    Khác+109 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP được ghi nhận sau khi trường nhận điểm chính thức và bạn được nhận vào NSU.

  • Tín chỉ IB được ghi nhận sau khi trường nhận điểm chính thức và bạn được nhận vào NSU.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTS 1800
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTS 2900
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
LITR 1999
APArt History4+3 tín chỉ
ARTS 1999
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1100
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1500, BIOL 1510
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 2100
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2100 and MATH 2200
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 2100
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1100
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM1300 and CHEM1310
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 1999
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 2010
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSIS 1800
APComputer Science A4+7 tín chỉ
CSIS 1800 and CSIS 2101
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSIS 1800
APDrawing4+3 tín chỉ
ARTS 1200
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COMP 1500
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
COMP 1500 and COMP2000
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
COMP 1500*
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
COMP1500 and COMP2000
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1040
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 1999 (3cr)
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 1999 (3cr) HIST 1999 (3cr)
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN1210 and FREN1220
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
HUMN 1995 (3cr) HUMN 1995 (3cr)
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 2050
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
HUMN 1995 (3cr) HUMN 1995 (3cr)
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
HUMN 1995 (3cr) HUMN 1995 (3cr)
APLatin4+6 tín chỉ
HUMN 1999 HUMN 1999
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2025
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2020
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 1800
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 2350
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 2360
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2500
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2360
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2350
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2400
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 1200
APPre-Calculus5+6 tín chỉ
MATH 1200 and MATH1250
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1020
APResearch3+3 tín chỉ
NOVA 1999/ 3crs.
APSeminar3+3 tín chỉ
NOVA 1999/ 3crs.
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1210 and SPAN1220
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2210, SPAN 2220
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 2020
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 1010
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 1050
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 1050 and HIST1999
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 1170
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 1170, HIST 1999

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.209 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.153 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
20°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 28°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1964
Số cơ sở
11
Số sinh viên
20.839
SV bậc đại học
7.240
Sinh viên năm nhất
1.675
SV quốc tế
7,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNova Southeastern University
Bang FloridaFort Lauderdale, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu