English
USMỹLos Angeles
Occidental College

Occidental College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Occidental College: học phí quốc tế 70.492 USD/năm, tổng chi phí một năm 95.365 USD, tỉ lệ nhận 44,2%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế được tự động xét merit scholarships. Need-based aid cũng có, nhưng rất hạn chế và cạnh tranh; cần nộp mẫu International Student Financial Form.

Điều kiện vào. Trường nhận 39,9% hồ sơ (2.622 trên 6.573). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 690–750, Toán 670–750, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 95.365 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 4.062 USD một năm. Theo Common Data Set 2023-2024, có 32 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 27.244 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App or Coalition on Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Occidental College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.492 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 95.365 USD.

Occidental College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế được tự động xét merit scholarships. Need-based aid cũng có, nhưng rất hạn chế và cạnh tranh; cần nộp mẫu International Student Financial Form.

Điều kiện tiếng Anh vào Occidental College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Occidental College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 44,2%.

Tổng chi phí / năm
95.365 USD≈ 2,49 tỷ ₫
học phí 70.492 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
15,2%
mọi ứng viên 39,9%
IELTStối thiểu
7
TOEFL5DET130
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1887
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Los Angeles
32.167 người
0,8% dân số17.769 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Occidental College2025Kênh của trường
  • Occidental College2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Collins House, 1600 Campus Road, Los Angeles, CA 90041
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
95.365 USD≈ 2,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế
70.492 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí70.492 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Phí bắt buộc611 USD≈ 15,9 triệu ₫
Ký túc + ăn21.022 USD≈ 548 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.290 USD≈ 33,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.950 USD≈ 50,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm95.365 USD≈ 2,49 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
32
trên 76 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
27.244 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóỨng viên quốc tế được tự động xét merit-based scholarships, không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế xin need-based aid không dùng CSS Profile mà phải nộp Occidental International Student Financial Form.

Học bổng của trường

Giảm học phí1Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Occidental Commitment ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang học bổng nói áp dụng cho sinh viên được nhận Early Decision nhưng không nêu rõ đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early Decision I: November 1; Early Decision II: January 10.

  • Occidental Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Oxy Need-Based GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang xác nhận hỗ trợ dựa trên nhu cầu cho một số sinh viên quốc tế, nhưng không nêu học bổng cụ thể mang tên “Oxy Need-Based Grants”.

    Hạn: Submit required financial aid forms by the admission deadline.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2023–24
42%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 27.244 USD Gia đình trả 68.121 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 10/01Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 10/01Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 10/01Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 10/01Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 20/03Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 20/03Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • ISFAA
  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
27.682 USD
≈ 722 triệu ₫
50%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
39,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.7

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800690–750
SATToán200800670–750
ACTtổng13631–34
SATcó nộp23%
ACTcó nộp13%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App or Coalition on Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn financial aid Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  3. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn financial aid Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  5. Hạn nộp phỏng vấn Vericant và InitialView cho Early Decision I (ED)
    Khác+17 ngày
  6. Hạn nộp phỏng vấn Vericant và InitialView cho Early Action (EA)
    Khác+17 ngày
  7. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+87 ngày
  8. Hạn financial aid Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+87 ngày
  9. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+87 ngày
  10. Hạn financial aid Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+87 ngày
  11. Hạn nộp phỏng vấn Vericant và InitialView cho Early Decision II (ED2)
    Khác+87 ngày
  12. Hạn nộp phỏng vấn Vericant và InitialView cho Regular Decision (RD)
    Khác+87 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2023–24
Mọi ứng viên39,9%SV quốc tế15,2%Early Decision52,2%Từ danh sách chờ7,1%
Nhận lời nhập học17,4%Trong khoá năm nhất4,7%
Hồ sơ → nhập học 2023–24
Ứng viên
6.573
Được nhận
2.622
39,9% số ứng viên
Nhập học
532
20,3% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
441
Early Decision: nhận
23052,2%
Chờ: được mời
1.534
Chờ: chấp nhận chờ
841
Nhận từ danh sách chờ
607,1%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 110
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 120Calculus 2
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 110
APChemistry4+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 102
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 102
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 102
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 102
APLatin4+4 tín chỉ
LATN 102
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 101
APResearch4+4 tín chỉ
APSeminar4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 102
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
COMP 146
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.951 USD≈ 1,98 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.209 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1887
SV bậc đại học
1.877
Sinh viên năm nhất
437
SV quốc tế
5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOccidental College
Bang CaliforniaLos Angeles, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
85,1%
SV / giảng viên
8.6 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
764,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu