English
USMỹColumbus
Ohio Dominican University

Đại học Ohio DominicanOhio Dominican University

  • Tư thục

Đại học Ohio Dominican: học phí quốc tế 35.720 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.621 USD, tỉ lệ nhận 94,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70.

ODU có học bổng merit dành riêng cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân (tối đa $15,000 hoặc $13,000/năm tùy GPA), cộng thêm các khoản bổ sung, trong đó có giải cho học sinh Việt Nam và hỗ trợ ký túc xá năm đầu. Các trang không nói về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 70.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.621 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua ODU Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Ohio Dominican là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.720 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.621 USD.

Đại học Ohio Dominican có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. ODU có học bổng merit dành riêng cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân (tối đa $15,000 hoặc $13,000/năm tùy GPA), cộng thêm các khoản bổ sung, trong đó có giải cho học sinh Việt Nam và hỗ trợ ký túc xá năm đầu. Các trang không nói về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Ohio Dominican?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70.

Tỉ lệ nhận của Đại học Ohio Dominican là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94,2%.

Tổng chi phí / năm
47.621 USD≈ 1,24 tỷ ₫
học phí 35.720 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
94,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70
SV quốc tế
5,4%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1911
Số sinh viên
1.126
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Columbus
4.377 người
0,5% dân số1.637 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Columbus
7.982 người
0,4% dân số3.381 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Vietnamese Academic Excellence AwardTheo nước / vùngTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,1 triệu ₫

    Giải thưởng mang tên Vietnamese và nằm trong danh sách dành cho sinh viên quốc tế, nên Yes với học sinh Việt Nam.

Sinh viên kể về trườngi

  • Ohio Dominican University2026Kênh của trường
  • Ohio Dominican University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Ohio Dominican University, 1216 Sunbury Road, Columbus, Ohio 43219
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
47.621 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.720 USD≈ 931 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 70% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.720 USD≈ 931 triệu ₫
Ký túc + ăn12.882 USD≈ 336 triệu ₫
Tổng chi phí một năm47.621 USD≈ 1,24 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Global Connections GrantKhácTrang của trường

    Mức: Housing on campus for the first year (housing estimated at $6,816)

    Trang nói rõ mọi hồ sơ quốc tế đều được xét khoản này, nên Yes; đây là khoản hỗ trợ ký túc xá, không phải học phí.

    • Chỉ năm đầu
  • International Academic Achievement ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Học bổng này có tên và phạm vi dành cho sinh viên quốc tế, nên Yes.

  • International Academic Opportunity ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường13.000 USD/năm≈ 339 triệu ₫

    Học bổng này có tên và phạm vi dành cho sinh viên quốc tế, nên Yes.

  • International Catholic High School AwardKhácTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Giải thưởng dành cho người học xong trung học Công giáo ở nước ngoài, nên mở cho sinh viên quốc tế; chỉ hợp nếu bạn học trường như vậy.

  • International Student GrantKhácTrang của trường2.000 USD≈ 52,1 triệu ₫

    Khoản hỗ trợ này mang tên dành cho sinh viên quốc tế, nên Yes.

  • ODU Work Study AwardKhácTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,1 triệu ₫

    Trang ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế làm việc trong trường, nên Yes (cần đi làm trong khuôn viên).

  • Vietnamese Academic Excellence AwardTheo nước / vùngTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,1 triệu ₫

    Giải thưởng mang tên Vietnamese và nằm trong danh sách dành cho sinh viên quốc tế, nên Yes với học sinh Việt Nam.

  • Council of International Schools Student AwardSV QT?KhácTrang của trường
  • ELS AwardSV QT?KhácTrang của trường
  • International Baccalaureate Achievement AwardSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
  • Phi Theta Kappa AwardSV QT?KhácTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTKhuyến nghị
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
ODU Online Application
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp toàn bộ hồ sơ cho học kỳ Spring (bắt đầu tháng 1)
    Hạn nộpkhoảng16ngày
  2. Hạn nộp toàn bộ hồ sơ cho học kỳ Fall (bắt đầu tháng 8)
    Hạn nộp+228 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • ODU có thể xét quy đổi tín chỉ cho điểm thi IB cấp Higher Level; các môn IB Standard Level không được quy đổi tín chỉ.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-100
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-100
APArt History3+3 tín chỉ
ART-150
APBiology3+4 tín chỉ
BIO-107
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH-240
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MTH-240
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MTH-240 and MTH-241
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM-109
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM-109 and CHM-110
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LNG 185
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 185
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 185
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 185
APDrawing3+3 tín chỉ
ART-101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 110 or ENG 111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 110 or ENG 111
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV-115
APEuropean History4+3 tín chỉ
HST-111
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRN-111
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRM-111
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO-125
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITL-111
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LNG 185
APLatin3+3 tín chỉ
LAT-111
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN-208
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN-207
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 185
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 119
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 120
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY-220
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY-219
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH-160
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN-111
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPN 185
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH-140
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 185
APUnited States History4+3 tín chỉ
HST-201
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HST-106

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.748 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.933 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1911
Số sinh viên
1.126
SV bậc đại học
760
SV quốc tế
5,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOhio Dominican University
Bang OhioColumbus, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64%
Tốt nghiệp sau 6 năm
41%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu