English
USMỹDelaware
Ohio Wesleyan University

Ohio Wesleyan University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Ohio Wesleyan University: học phí quốc tế 55.416 USD/năm, tổng chi phí một năm 71.922 USD, tỉ lệ nhận 55,6%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Học sinh Việt Nam có thể nhận Bashford International Scholarship trị giá $37,000 mỗi năm nếu đủ điều kiện và có thể xin need-based aid qua biểu mẫu trực tuyến. Need-based aid rất cạnh tranh, có giới hạn và không bảo đảm; tình trạng merit aid nói chung cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 55,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 71.922 USD. Trừ 37.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 34.922 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Ohio Wesleyan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.416 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 71.922 USD.

Ohio Wesleyan University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể nhận Bashford International Scholarship trị giá $37,000 mỗi năm nếu đủ điều kiện và có thể xin need-based aid qua biểu mẫu trực tuyến. Need-based aid rất cạnh tranh, có giới hạn và không bảo đảm; tình trạng merit aid nói chung cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Ohio Wesleyan University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Ohio Wesleyan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 55,6%.

Tổng chi phí / năm
71.922 USD≈ 1,88 tỷ ₫
học phí 55.416 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
55,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
5,4%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1842
Số sinh viên
1.652
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Delaware
474 người
1,1% dân số194 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Columbus
7.982 người
0,4% dân số3.381 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ohio Wesleyan University2026Kênh của trường
  • Ohio Wesleyan University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
61 S Sandusky Street, Delaware, OH 43015-2370
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
71.922 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Học phí quốc tế
55.416 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.416 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Phí bắt buộc312 USD≈ 8,14 triệu ₫
Các khoản kháci16.194 USD≈ 422 triệu ₫
Tổng chi phí một năm71.922 USD≈ 1,88 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõBashford Scholarship không cần đơn bổ sung, nhưng nguồn không xác nhận đây là merit scholarship cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói việc OWU có xét khả năng chi trả trong quyết định tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế muốn xin need-based aid phải hoàn thành online financial form trong application portal.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • Bashford International ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường37.000 USD/năm≈ 965 triệu ₫

    Học bổng này được nêu rõ cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện; trang không công bố điều kiện quốc tịch cụ thể theo từng nước.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Department AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang quốc tế mô tả Department Awards là merit awards, nhưng không nói rõ mọi sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đều đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
55,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên xét học bổng
    Học bổng+92 ngày
  4. Hạn đặt cọc dành cho Early Decision (ED)
    Đặt cọc+108 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  6. Hạn đặt cọc dành cho Early Action và Regular Decision
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • OWU cho biết tín chỉ AP có thể được xét theo điểm thi và tiêu chuẩn của từng khoa; trang này không nêu mức điểm cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
ART 114, ART 115, or ART 900
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
ART 114, ART 115, or ART 900
APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
BWS 105
APArt History4+1 tín chỉ
ART 110, ART 111, or ART 900
APBiology4+1 tín chỉ
BIOL 120 or BIOL 900
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 110
APCalculus BC3+1 tín chỉ
MATH 110
APCalculus BC4+2 tín chỉ
MATH 110 and MATH 111
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 110
APChemistry5+2 tín chỉ
CHEM 110 and CHEM 111
APChinese Language and Culture3+1 tín chỉ
CHIN 110
APChinese Language and Culture4+2 tín chỉ
CHIN 110 and CHIN 111
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
PG 113 or PG 900
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CS 110
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
CS 103
APDrawing4+1 tín chỉ
ART 351 or ART 900
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
ENG 105
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
ENG 105 Wavier and ENG 900 English Elective
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
ENVS 112 or ENVS 900
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST 112 or HIST 900
APFrench Language and Culture3+1 tín chỉ
FREN 110
APFrench Language and Culture4+2 tín chỉ
FREN 110 and FREN 111
APGerman Language and Culture3+1 tín chỉ
GERM 110
APGerman Language and Culture4+2 tín chỉ
GERM 110 and GERM 111
APHuman Geography4+1 tín chỉ
GEOG 110 or GEOG 900
APItalian Language and Culture3+1 tín chỉ
ITAL 110
APItalian Language and Culture4+2 tín chỉ
ITAL 110 and ITAL 111
APJapanese Language and Culture3+1 tín chỉ
JAPN 110
APJapanese Language and Culture4+2 tín chỉ
JAPN 110 and JAPN 111
APLatin3+1 tín chỉ
Credit / placement determined based on examination by faculty in the Department of World Languages & Cultures.
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 900
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 900
APMusic Theory5+1 tín chỉ
MUS 155 and MUS 165
APPhysics 14+1.25 tín chỉ
PHYS 115
APPhysics 24+1.25 tín chỉ
PHYS 116
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHYS 111 C
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS 110 C
APPre-Calculus4+1 tín chỉ
MATH 108
APPsychology4+1 tín chỉ
PSYC 110 or PSYC 900
APResearch4+1 tín chỉ
UC 900
APSeminar4+1 tín chỉ
UC 900
APSpanish Language and Culture3+1 tín chỉ
SPAN 110
APSpanish Language and Culture4+2 tín chỉ
SPAN 110 and SPAN 111
APStatistics4+1 tín chỉ
MATH 105
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
PG 111 or PG 900
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST 113, HIST 114 or HIST 900
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
HIST 900

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành

Kết quả đầu ra

2023 Class
Có việc hoặc học tiếp
97%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.624 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.495 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • American Honda Motor Company
  • Battelle Memorial Institute
  • Cleveland Clinic
  • Federal Bureau of Investigation
  • JP Morgan Chase
  • Morgan Stanley
  • Nike, Inc.
  • PepsiCo
  • Walt Disney Company
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1842
Số sinh viên
1.652
SV bậc đại học
1.516
SV quốc tế
5,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOhio Wesleyan University
Bang OhioDelaware, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu