English
USMỹShawnee
Oklahoma Baptist University

Oklahoma Baptist University

  • Tư thục

Oklahoma Baptist University: học phí quốc tế 35.570 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.695 USD, tỉ lệ nhận 49,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

OBU có trang học bổng dành riêng cho SV quốc tế, với các học bổng academic năm nhất từ $15,000 đến $20,000 mỗi năm, xét theo thành tích và gia hạn khi giữ GPA 2.0. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay mẫu aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 49,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–630, Toán 530–610, ACT 17–19. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.695 USD. Trừ 68.000 USD mỗi năm của bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Oklahoma Baptist University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.570 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.695 USD.

Oklahoma Baptist University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. OBU có trang học bổng dành riêng cho SV quốc tế, với các học bổng academic năm nhất từ $15,000 đến $20,000 mỗi năm, xét theo thành tích và gia hạn khi giữ GPA 2.0. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay mẫu aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Oklahoma Baptist University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Oklahoma Baptist University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 49,4%.

Tổng chi phí / năm
48.695 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 35.570 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
49,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1910
Số sinh viên
1.450
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Shawnee
103 người
0,3% dân số66 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Shawnee
119 người
0,2% dân số66 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
500 W University, Shawnee, OK 74804
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.695 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.570 USD≈ 927 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.570 USD≈ 927 triệu ₫
Ký túc + ăn9.700 USD≈ 253 triệu ₫
Các khoản kháci3.425 USD≈ 89,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.695 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế (chỉ nhắc FAFSA dành cho công dân Mỹ), nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Toàn phần / kết hợp3Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Academic GrantThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Được liệt kê trên trang học bổng dành cho SV quốc tế, xét theo thành tích học tập nên SV quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Founder's Academic ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường20.000 USD/năm≈ 521 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng academic trên trang dành cho SV quốc tế, xét theo thành tích nên SV quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's Academic ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường16.000 USD/năm≈ 417 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng academic trên trang dành cho SV quốc tế, xét theo thành tích nên SV quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee's Academic ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường17.000 USD/năm≈ 443 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng academic trên trang dành cho SV quốc tế, xét theo thành tích nên SV quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Allen Scholar Full-Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority deadline December 31 of senior year (December 31, 2025 stated)

  • Martin Scholar Full-Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority deadline December 31 of senior year (December 31, 2026 stated)

  • OBU Bison GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang freshmen mô tả grant theo need nhưng không nói sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện.

  • OBU Engineering ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện theo ngành và việc được nhận vào trường, không nhắc đến SV quốc tế, nên chưa rõ.

  • University ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
  • University Scholar (full tuition)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Có trên trang dành cho SV quốc tế nhưng trang không nêu rõ SV quốc tế đủ điều kiện, và yêu cầu điểm ACT/SAT/CLT, nên chưa chắc chắn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
49,4%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–630
SATToán200800530–610
ACTtổng13617–19

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,51 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi tín chỉ

  • OBU có xét tín chỉ từ AP, nhưng trang này không nêu điểm AP tối thiểu; hãy kiểm tra bảng quy đổi hiện hành.

  • OBU chỉ cấp tín chỉ IB cho môn học và kỳ thi Higher Level; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1113Design Basics
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1133
APArt History3+3 tín chỉ
Elective
APBiology3+4 tín chỉ
GNSC 1124
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 2013
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 2013, 2023
APChemistry3+4 tín chỉ
GNSC 1114
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 1105
APChemistry5+5 tín chỉ
CHEM 1115
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
Language Elective
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
Language Elective
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
Language Elective
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 2703
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 2723
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 2703
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1103
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1153, ELECTIVE
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1153, ELECTIVE
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
GNSC 2304
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 2023
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 2023, Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1313, 1323
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 1313, 1323, 2313
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 1313, 1323, 2313, 2323
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GRMN 1313, 1323
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GRMN 1313, 1323, 2313
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GRMN 1313, 1323, 2313, 2323
APHuman Geography4+3 tín chỉ
HIST 2193
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
Language Elective
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
Language Elective
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
Language Elective
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
Language Elective
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
Language Elective
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
Language Elective
APLatin3+6 tín chỉ
Language Elective
APLatin4+9 tín chỉ
Language Elective
APLatin5+12 tín chỉ
Language Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2013
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2023
APMusic Aural Subscore4+4 tín chỉ
MUCL 1112, 1132
APMusic Non-Aural Subscore4+4 tín chỉ
MUCL 1122, 1142
APMusic Theory4+8 tín chỉ
MUCL 1112, 1122, 1132, 1142
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 2414
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 2424
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2514
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2514
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1163
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 1173
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1223
APSeminar3+3 tín chỉ
COMS 1093
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1313, 1323
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1313, 1323, 2313
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1313, 1323, 2313, 2323
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1313, 1323
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1313, 1323, 2313
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1313, 1323, 2313, 2323
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2003
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 1223
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1013 or HIST 1023
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 1013 or HIST 1023 or HIST 2023
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 2023 or HIST 1013 or HIST 1023 and Elective
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 2033
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 2033, Elective

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.434 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học tiếp
27%
Tỉ lệ có thông tin
74%
Đi làm
72%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.581 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • 76th Software Engineering Group, Tinker
  • AADCO Medical
  • Air Comfort Solutions
  • AmSpec Group
  • Bank of OK
  • Benefits Select
  • Bob Moore Auto Group
  • BOTT Radio Network
  • CapinCrouse LLP
  • Center for Children and Families, Inc
  • Fidelity
  • First United Bank
  • Hobby Lobby
  • Indiana Pacers
  • Life.Church
  • Noble Research Institute
  • OKC Police Department
  • Oklahoma Baptist University
  • Teach for America
  • US Air Force
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
70 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1910
Số sinh viên
1.450
SV bậc đại học
1.308
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOklahoma Baptist University
Bang OklahomaShawnee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu