English
USMỹOklahoma City
Oklahoma City University

Oklahoma City University

  • Tư thục

Oklahoma City University: học phí quốc tế 35.648 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.247 USD, tỉ lệ nhận 77%.

Điều kiện vào. Trường nhận 77% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 510–610, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.247 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Oklahoma City University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.648 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.247 USD.

Tỉ lệ nhận của Oklahoma City University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77%.

Tổng chi phí / năm
47.247 USD≈ 1,23 tỷ ₫
học phí 35.648 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
77%
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1904
Số sinh viên
2.966
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Oklahoma City
13.685 người
2% dân số7.484 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Oklahoma City
17.256 người
1,2% dân số8.824 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Praneeth Sahu vlogs2023Vlog
  • Suma Vlogs - USA2023Vlog
  • Praneeth Sahu vlogs2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
2501 N Blackwelder, Oklahoma City, OK 73106-1402
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
47.247 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.648 USD≈ 930 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.648 USD≈ 930 triệu ₫
Ký túc + ăn11.664 USD≈ 304 triệu ₫
Tổng chi phí một năm47.247 USD≈ 1,23 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–650
SATToán200800510–610
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ học bổng cạnh tranh (năm nhất)
    Học bổngkhoảng61ngày
  2. Thông báo kết quả học bổng cạnh tranh trước ngày này
    Kết quả+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1143
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1143
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1003 or 1103
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1114
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1214
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2004
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2004
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 2004 and 2104
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1014
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1113 and 1213
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 1113, 1213, 2113, and 2213
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1013
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 1514
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1143
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1113
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1113 + one ENGL Elective Credit
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1113 and 1213
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1113
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1113 + one ENGL Elective Credit
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1113 and 1213
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 1314
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1113 and 1213
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 1113, 1213, 2113, and 2213
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 1113 and 1213
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GERM 1113, 1213, 2113, and 2213
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 1113 and 1213
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITAL 1113, 1213 and TRFL 2103, 2203
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
TRFL 1103 and 1203
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
TRFL 1103, 1203, 2103, and 2203
APLatin3+6 tín chỉ
TRFL 1103 and 1203
APLatin4+12 tín chỉ
TRFL 1103, 1203, 2103, and 2203
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2013
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2113
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 1112 and 1122
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1503 & 1541
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1603 and 1641
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1113
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar4+3 tín chỉ
ENGL 1213
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1113 and 1213
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1113, 1213, 2113, and 2213
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1113 and 1213
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1113, 1213, 2113, and 2213
APStatistics3+3 tín chỉ
PSYC 2303
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 1113
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 1003 or 1103
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 1003, 1103
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1203 or 1303
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 1203 and 1303

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.655 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.312 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
71 ngày
Có tuyết
T12 → T1
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1904
Số sinh viên
2.966
SV bậc đại học
1.514
SV quốc tế
5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOklahoma City University
Bang OklahomaOklahoma City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu