English
USMỹNorfolk
Old Dominion University

Old Dominion University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Old Dominion University: học phí quốc tế 33.780 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 50.476 USD, tỉ lệ nhận 90,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin học bổng merit ISS của ODU (khoảng $5,000–$16,000 mỗi năm, gia hạn 4 năm) với GPA từ 3.25, bài luận và hạn nộp 15/4 (fall). Các trang không nói rõ về aid theo need, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,4% hồ sơ (13.725 trên 15.024). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–650, Toán 530–630, ACT 24–29. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 50.476 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 10 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 16.000 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Old Dominion University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.780 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 50.476 USD.

Old Dominion University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin học bổng merit ISS của ODU (khoảng $5,000–$16,000 mỗi năm, gia hạn 4 năm) với GPA từ 3.25, bài luận và hạn nộp 15/4 (fall). Các trang không nói rõ về aid theo need, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Old Dominion University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Old Dominion University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 50.476 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 33.780 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
96,7%
mọi ứng viên 91,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET120
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1930
Số sinh viên
23.511
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Norfolk
539 người
0,2% dân số323 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Virginia Beach–Chesapeake–Norfolk
7.611 người
0,4% dân số4.498 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Dragas Family ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành riêng cho sinh viên quốc tế từ Hy Lạp, tức là mở cho sinh viên quốc tế (chỉ giới hạn quốc gia), nên không thể kết luận là loại trừ sinh viên quốc tế.

Sinh viên kể về trườngi

  • Jla Vlogs2025Dạo khuôn viên
  • The College Tour2024Dạo khuôn viên
  • asia acosta2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1004 Rollins Hall, Norfolk, VA, 23529
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 50.476 USD≈ 1,32 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
33.780 USD≈ 881 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 83% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.780 USD≈ 881 triệu ₫
Ký túc + ăn14.878 USD≈ 388 triệu ₫
Các khoản kháci1.818 USD≈ 47,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 50.476 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
10
trên 200 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
16.000 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói tân sinh viên năm nhất được xét merit tự động, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế; học bổng ISS lại có hạn nộp và bài luận riêng, nên chưa rõ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có FAFSA cho công dân Mỹ, nên là Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nước / vùng1Khác1
  • ISS Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường16.000 USD/năm≈ 417 triệu ₫

    Học bổng yêu cầu tình trạng visa non-immigrant hợp lệ, nên sinh viên Việt Nam quốc tế có thể đủ điều kiện nếu đáp ứng các điều kiện khác.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by April 15 (fall) or October 1 (spring)

  • Dragas Family ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành riêng cho sinh viên quốc tế từ Hy Lạp, tức là mở cho sinh viên quốc tế (chỉ giới hạn quốc gia), nên không thể kết luận là loại trừ sinh viên quốc tế.

  • Honors College ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • International Student Advisor Board (ISAB) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói hỗ trợ tối đa $1,000 cho hoạt động học thuật như hội nghị, thực tập, không nêu rõ đối tượng, nên chưa rõ có dành cho tân sinh viên năm nhất không.

  • International Student Scholarship (ISS) Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: April 15 (fall) or October 1 (spring)

  • ODU Academic and Endowed Scholarships for incoming freshmenChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói tân sinh viên năm nhất được xét merit tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
5%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 16.000 USD Gia đình trả 33.605 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
31.216 USD
≈ 814 triệu ₫
62%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,4%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.43
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.2413%2.50–2.9925%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp7%
ACTcó nộp1%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Monarch English Transition (MET) Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bài luậniTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
    • GPARất quan trọng
    • Thư giới thiệuQuan trọng
    • Thứ hạng lớpCó xét
    • SATACTCó xét
    • Bài luậnCó xét
    • Hoạt động ngoại khoáCó xét
    • Tình nguyệnCó xét
    • Kinh nghiệm làm việcCó xét
    • Phỏng vấnKhông xét
    • Tài năngKhông xét
    • Phẩm chất cá nhânKhông xét
    • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
    • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
    • Vùng địa lýKhông xét
    • Cư trú tại bangKhông xét
    • Tôn giáoKhông xét

    Cơ hội đậu qua các con số

    Tỉ lệ nhận 2025–26
    Mọi ứng viên91,4%SV quốc tế96,7%
    Nhận lời nhập học17,6%Trong khoá năm nhất1,3%
    Hồ sơ → nhập học 2025–26
    Ứng viên
    15.024
    Được nhận
    13.725
    91,4% số ứng viên
    Nhập học
    2.697
    19,7% số được nhận

    Quy đổi tín chỉ

    • ODU chỉ cấp tín chỉ AP sau khi nhận báo cáo điểm chính thức; mức điểm tối thiểu tuỳ từng môn, xem bảng quy đổi.

    • Ví dụ: môn Business & Management HL đạt từ 4 điểm được quy đổi thành MGMT 325, 3 tín chỉ; các môn khác có ngưỡng điểm riêng.

      Điểm được tính1234567
    • Với Cambridge A/AS, bảng của ODU ghi mức điểm tối thiểu là E; ví dụ Chemistry A được quy đổi thành 4 tín chỉ.

      Điểm được tínhtừ E

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm của bạn
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 201S
    APStatistics3+3 tín chỉ
    STAT 130M
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CS 151
    APEconomics: Macro3+3 tín chỉ
    ECON 201S
    APEconomics: Micro3+3 tín chỉ
    ECON 202S
    APEnglish Language & Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 110C
    APEnglish Literature & Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 112L
    APMath: Calculus AB or BC Exam4+4 tín chỉ
    MATH 211
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARTH 121A
    AP2-D Art & Design3+3 tín chỉ
    ARTS 202
    AP3-D Art & Design3+3 tín chỉ
    ARTS 203
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ARTS 231
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 105N, or BIOL 106N, or BIOL 110N & 111N, or BIOL 112N & 113N, or BIOL 117N & 118N
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 121N & 122N
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CS 1ELE
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIOL 110N & 111N
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 102H
    APChinese Language & Culture3+6 tín chỉ
    111F
    APFrench Language & Culture3+3 tín chỉ
    FR 201
    APGerman Language & Culture3+3 tín chỉ
    GER 201
    APItalian Language & Culture3+3 tín chỉ
    201
    APJapanese Language & Culture3+6 tín chỉ
    111F
    APLatin3+3 tín chỉ
    LATN 201
    APLatin Literature3+3 tín chỉ
    LATN 201
    APSpanish Language & Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 201
    APSpanish Literature & Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 201
    APGovernment & Politics: United States3+3 tín chỉ
    POLS 101S
    APGovernment & Politics: Comparative3+3 tín chỉ
    POLS 102S
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEOG 100S
    APMath: Precalculus3+3 tín chỉ
    Math 162M
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUSC 1ELE
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 101N
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 102N
    APPhysics C (Mechanics)3+4 tín chỉ
    PHYS 111N
    APPhysics C (Electricity & Magnetism)3+4 tín chỉ
    PHYS 112N
    APResearch3+3 tín chỉ
    GNRL 1ELE
    APSeminar3+3 tín chỉ
    GNRL 1ELE
    APU.S. History3+3 tín chỉ
    HIST 104H
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 100H or 1REQ

    39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    52 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.914 USD≈ 1,43 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.732 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    30 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1930
    Số sinh viên
    23.511
    SV bậc đại học
    17.514
    SV quốc tế
    1,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOld Dominion University
    Bang VirginiaNorfolk, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    79%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    43%
    SV / giảng viên
    14 : 1
    Lớp dưới 20 sinh viên
    41,3%
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    2001,2%

    Số lớp theo sĩ số

    2-9 SV378 lớp
    10-19 SV746 lớp
    20-29 SV609 lớp
    30-39 SV586 lớp
    40-49 SV212 lớp
    50-99 SV145 lớp
    100 SV trở lên48 lớp

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu