English
USMỹKlamath Falls
Oregon Institute of Technology

Viện Công nghệ OregonOregon Institute of Technology

  • Công lập

Viện Công nghệ Oregon: học phí quốc tế 37.196 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 51.460 USD, tỉ lệ nhận 95%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,6% hồ sơ (5.679 trên 6.004). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–650, Toán 500–620, ACT 18–27. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 51.460 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set, có 2 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 3.000 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ Oregon là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.196 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 51.460 USD.

Viện Công nghệ Oregon có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Oregon Tech cho biết không cấp học bổng hay financial aid cho SV quốc tế, trừ Leadership & Diversity Scholarships. Chi tiết về số tiền và điều kiện của học bổng này không có trong các trang được đưa.

Điều kiện tiếng Anh vào Viện Công nghệ Oregon?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ Oregon là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 51.460 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 37.196 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
96,9%
mọi ứng viên 94,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET95
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
28 ngành
Thành lập
1947
Số sinh viên
3.031
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Klamath Falls
khoảng 29 người
0,1% dân số15 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Klamath Falls
khoảng 48 người
0,1% dân số19 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kiana J.2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
3201 Campus Drive, Klamath Falls, OR 97601-8801
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 51.460 USD≈ 1,34 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
37.196 USD≈ 970 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 86% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.196 USD≈ 970 triệu ₫
Ký túc + ăn12.315 USD≈ 321 triệu ₫
Các khoản kháci1.949 USD≈ 50,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 51.460 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Meriti
Chưa rõ
Need-basedi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
2
Mức hỗ trợ trung bình
3.000 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

  • Leadership & Diversity ScholarshipsKhácTrang của trường

    FAQ nêu đây là ngoại lệ duy nhất mà SV quốc tế được nhận, nên SV quốc tế đủ điều kiện xét.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 3.000 USD Gia đình trả 48.460 USD
USSố liệu của sinh viên MỹHỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 16.939 USD/năm Học bổng, trợ cấp 10.707 USD Vay và việc làm 2.482 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–650
SATToán200800500–620
ACTtổng13618–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 17/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng45ngày
  2. Hạn nộp giấy tờ I-20 kỳ Winter
    Khác+50 ngày
  3. Hạn nộp tài liệu hồ sơ kỳ Spring
    Giấy tờ+76 ngày
  4. Hạn nộp giấy tờ I-20 kỳ Spring
    Khác+135 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer
    Hạn nộp+166 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộp+196 ngày
  7. Hạn nộp tài liệu hồ sơ kỳ Summer
    Giấy tờ+196 ngày
  8. Hạn nộp tài liệu hồ sơ kỳ Fall
    Giấy tờ+227 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • SATACTCó xét
  • Độ khó chương trình THPTKhông xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận
Mọi ứng viên94,6%SV quốc tế96,9%
Nhận lời nhập học12,9%Trong khoá năm nhất0,7%
Hồ sơ → nhập học
Ứng viên
6.004
Được nhận
5.679
94,6% số ứng viên
Nhập học
551
9,7% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Oregon Tech cấp tín chỉ AP khi điểm tối thiểu là 3, nhưng bảng quy đổi đang được rà soát và có thể thay đổi.

    Điểm được tính12345
  • Bạn cần đạt ít nhất 3 ở AP để được xét tín chỉ trên bảng điểm Oregon Tech.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APArt 2D Design3+4 tín chỉ
Humanities Elective
APArt 3D Design3+4 tín chỉ
Humanities Elective
APDrawing3+4 tín chỉ
Humanities Elective
APArt History3+8 tín chỉ
Humanities Elective
APMusic Theory3+8 tín chỉ
Humanities Elective
APEnglish Language & Composition3+4 tín chỉ
WRI 121Z
APEnglish Literature & Composition3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APComparative Government & Politics3+3 tín chỉ
Social Science Elective
APEuropean History3+3 tín chỉ
Social Science Elective
APHuman Geography3+4 tín chỉ
Social Science Elective
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 202Z
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 201Z
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 201Z
APUnited States Government & Politics3+3 tín chỉ
Social Science Elective
APUnited States History3+8 tín chỉ
HIST 201Z, 202Z
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
Social Science Elective
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 251Z
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 251Z, MATH 252Z
APPre Calculus3+4 tín chỉ
MATH 100
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CST Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CST Elective
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 243Z
APBiology3+8 tín chỉ
BIO 101, BIO 102
APChemistry3+5 tín chỉ
CHE 104Z/124Z
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV 111 or ENV elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 201
APPhysics 23+8 tín chỉ
PHY 202, PHY 203
APPhysics C - Electricity & Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C - Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 201
APAll Foreign Language & Culture3+12 tín chỉ
Humanities Elective
APSpanish Literature & Culture3+4 tín chỉ
Humanities Elective
APLatin3+12 tín chỉ
Humanities Elective

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

28 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.273 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.301 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 11°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
166 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1947
Số sinh viên
3.031
SV bậc đại học
2.892
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOregon Institute of Technology
Bang OregonKlamath Falls, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,8%
SV / giảng viên
17 : 1

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu