English
USMỹLos Angeles
Otis College of Art and Design

Otis College of Art and Design

  • Tư thục
  • Nghệ thuật

Otis College of Art and Design: học phí quốc tế 55.744 USD/năm, tổng chi phí một năm 79.609 USD, tỉ lệ nhận 81,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được tự động xét merit-based scholarship của Otis qua hồ sơ admissions, không cần đơn riêng. Trang không xác nhận need-based aid của Otis cho sinh viên quốc tế; full tuition scholarships hiện không có.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,8% hồ sơ (2.084 trên 2.549). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 665–720, Toán 600–675. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 79.609 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 207 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 16.411 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Otis College of Art and Design là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.744 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 79.609 USD.

Otis College of Art and Design có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được tự động xét merit-based scholarship của Otis qua hồ sơ admissions, không cần đơn riêng. Trang không xác nhận need-based aid của Otis cho sinh viên quốc tế; full tuition scholarships hiện không có.

Điều kiện tiếng Anh vào Otis College of Art and Design?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Otis College of Art and Design là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,8%.

Tổng chi phí / năm
79.609 USD≈ 2,08 tỷ ₫
học phí 55.744 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
81,7%
mọi ứng viên 81,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
18,6%
bậc đại học
Ngành
4 ngành
Thành lập
1918
Số sinh viên
1.266
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Los Angeles
32.167 người
0,8% dân số17.769 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Otis College of Art and Design2024Kênh của trường
  • Otis College of Art and Design2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
9045 Lincoln Blvd, Los Angeles, CA 90045
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
79.609 USD≈ 2,08 tỷ ₫
Học phí quốc tế
55.744 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.744 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.128 USD≈ 29,4 triệu ₫
Ký túc + ăn12.537 USD≈ 327 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.305 USD≈ 34 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân4.563 USD≈ 119 triệu ₫
Đi lại1.386 USD≈ 36,1 triệu ₫
Các khoản kháci2.946 USD≈ 76,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm79.609 USD≈ 2,08 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
207
trên 197 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
16.411 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarships cho sinh viên quốc tế được xét ngay trong quy trình admissions, không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói không cần CSS Profile cho merit scholarship quốc tế, nhưng không nêu quy định biểu mẫu cho need-based aid quốc tế.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1
  • International merit-based scholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang xác nhận sinh viên quốc tế được tự động xét merit-based scholarships trong admissions.

  • Full tuition scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu rõ toàn bộ học bổng toàn phần học phí hiện không dành cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 16.411 USD Gia đình trả 62.019 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
50%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
63%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 39.993 USD/năm Học bổng, trợ cấp 21.918 USD Vay và việc làm 3.320 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
13.645 USD
2 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
16.891 USD
≈ 441 triệu ₫
30%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.03,7%3.75–3.9921,7%3.50–3.7417,1%3.25–3.4917,5%3.00–3.2415,7%2.50–2.9911,5%2.00–2.499,7%1.00–1.993,2%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800665–720
SATToán200800600–675

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • PortfolioBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn đặt cọc kỳ xuân
    Đặt cọccòn17ngày
  2. Hạn Early Action kỳ thu (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Bắt đầu định hướng cho sinh viên quốc tế mới
    Định hướng+92 ngày
  4. Định hướng cho toàn bộ sinh viên mới
    Định hướng+93 ngày
  5. Hạn ưu tiên kỳ thu
    Hạn nộp+123 ngày
  6. Mốc khuyến nghị để được xét merit scholarship
    Học bổng+138 ngày
  7. Hạn đặt cọc kỳ thu
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Mở đơn kỳ xuân
    Hạn nộp+259 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • Tài năngRất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Thế hệ đầu học đại họcQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • Độ khó chương trình THPTCó xét
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • SATACTKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên81,8%SV quốc tế81,7%
Nhận lời nhập học6%Trong khoá năm nhất13,8%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
2.549
Được nhận
2.084
81,8% số ứng viên
Nhập học
218
10,5% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Otis cho biết có danh sách tín chỉ được chấp nhận cho AP, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hay quy đổi cụ thể.

  • Otis cho biết có danh sách tín chỉ được chấp nhận cho IB, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hay quy đổi cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+
Thought Lab 2, Social Science or LAS Sophomore Elective
APArt History4+3 tín chỉ
Introduction to Visual Culture
APBiology3+3 tín chỉ
Natural Science
APCalculus AB3+3 tín chỉ
Math Elective
APCalculus BC3+3 tín chỉ
Math Elective
APChemistry3+3 tín chỉ
Natural Science
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LAS Sophomore Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Thought Lab 2 or Social Science
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Natural Science
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
Thought Lab 1 or LAS Sophomore Elective, Waive WPA
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Thought Lab 1 or LAS Sophomore Elective, Waive WPA
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Natural Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
Social Science or LAS Sophomore Elective
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
LAS Sophomore Elective
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
LAS Sophomore Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Thought Lab 2 or Social Science or LAS Sophomore Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LAS Sophomore Elective
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LAS Sophomore Elective
APLatin3+3 tín chỉ
LAS Sophomore Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Social Science or LAS Sophomore Elective
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Social Science or LAS Sophomore Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
Natural Science
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
Natural Science
APPre-Calculus3+
Math Elective
APPsychology3+3 tín chỉ
Social Science or Natural Science or LAS Sophomore Elective
APResearch3+
LAS Sophomore Elective
APResearch4+
Thought Lab 1 or Thought Lab 2
APSeminar4+
Thought Lab 1 or Thought Lab 2
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
LAS Sophomore Elective
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
LAS Sophomore Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
Math Elective
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Thought Lab 2 or Social Science
APUnited States History3+3 tín chỉ
Social Science or LAS Sophomore Elective
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Thought Lab 2 or Social Science or LAS Sophomore Elective

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

4 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.152 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.654 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1918
Số sinh viên
1.266
SV bậc đại học
1.223
SV quốc tế
18,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOtis College of Art and Design
Bang CaliforniaLos Angeles, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
0,7%
SV / giảng viên
9 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
82,2%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
197

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV40 lớp
10-19 SV145 lớp
20-29 SV33 lớp
30-39 SV4 lớp
40-49 SV2 lớp
50-99 SV1 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu