English
USMỹWesterville
Otterbein University

Đại học OtterbeinOtterbein University

  • Tư thục

Đại học Otterbein: học phí quốc tế 37.516 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.714 USD, tỉ lệ nhận 84,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Otterbein tự động xét học bổng merit $12.000–$22.000 cho sinh viên quốc tế năm nhất khi nộp hồ sơ. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.714 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Otterbein là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.516 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.714 USD.

Đại học Otterbein có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Otterbein tự động xét học bổng merit $12.000–$22.000 cho sinh viên quốc tế năm nhất khi nộp hồ sơ. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Otterbein?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Otterbein là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,5%.

Tổng chi phí / năm
51.714 USD≈ 1,35 tỷ ₫
học phí 37.516 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
84,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1847
Số sinh viên
2.278
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Westerville
387 người
1% dân số162 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Columbus
7.982 người
0,4% dân số3.381 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nedjla Travels2023Vlog
  • Nedjla Travels2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1 South Grove Street, Westerville, OH 43081
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.714 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.516 USD≈ 978 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.516 USD≈ 978 triệu ₫
Phí bắt buộc524 USD≈ 13,7 triệu ₫
Ký túc + ăn13.674 USD≈ 357 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.714 USD≈ 1,35 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên quốc tế tự động được xét học bổng merit khi nộp hồ sơ, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không. Chỉ có yêu cầu nộp sao kê ngân hàng sau khi trúng tuyển.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; FAFSA chỉ dành cho người đủ điều kiện liên bang Mỹ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • International Undergraduate ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 – 22.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫ – 574 triệu ₫

    Đây là học bổng merit dành riêng cho sinh viên quốc tế F-1 trên trang International Admissions, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    Hạn: Application must be received six months before enrollment start

  • Opportunity Scholarship Gap AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói giải thưởng dành cho cư dân Ohio có thu nhập gia đình thấp, không nhắc rõ sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận.

    Hạn: FAFSA priority date: January 31, 2027

  • Talent & Departmental ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng này trong mục học bổng cho sinh viên quốc tế nhưng không nói rõ họ có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Trường bắt đầu gửi kết quả xét tuyển (ngày 1/11) (ROLLING)
    Kết quảkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên xét học bổng và Honors Program
    Học bổng+61 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ để xét học bổng và Honors Program (ngày 15/12)
    Hạn nộp+61 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ chung (ngày 1/3) (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  5. Hạn đặt cọc/đóng phí nhập học $150 (ngày 1/5)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP 4 hoặc 5 được cấp tín chỉ môn tương đương; điểm 3 chỉ ghi nhận proficiency.

    Điểm được tính12345
  • Học sinh IB được tín chỉ cho từng chứng chỉ và tối đa 28 tín chỉ nếu đạt full diploma.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+0 tín chỉ
ART 1100- Design 2D
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1100-Design 2D
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART 1100-Design 2D
APBiology3+0 tín chỉ
BIO 1000
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 1010 and BIO 1020
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 1010 and BIO 1020
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1700
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MATH 1700
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1700 and MATH 1800
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 1700 and MATH 1800
APChemistry3+0 tín chỉ
CHEM 1100 and 1110
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1400 and 1410
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1400, 1410, 1500 and 1510
APChinese Language and Culture3+0 tín chỉ
LANG 1100
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
LANG 1100
APChinese Language and Culture5+3 tín chỉ
LANG 1100
APComparative Government and Politics3+0 tín chỉ
POLS 1450
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 1450
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS 1450
APComputer Science A3+0 tín chỉ
COMP 1600
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COMP 1600
APComputer Science A5+4 tín chỉ
COMP 1600
APComputer Science Principles3+0 tín chỉ
COMP 1500
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COMP 1500
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
COMP 1500
APEnglish Language and Composition3+0 tín chỉ
ENGL 1192
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1192
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 1192
APEnvironmental Science3+0 tín chỉ
ESCI 1001
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ESCI 1001
APEnvironmental Science5+4 tín chỉ
ESCI 1001
APEuropean History3+0 tín chỉ
HIST 1350
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 1350
APEuropean History5+3 tín chỉ
HIST 1350
APFrench Language and Culture3+0 tín chỉ
FREN 1100
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 1100
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
FREN 1100
APGerman Language and Culture3+0 tín chỉ
GERM 1100
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM 1100
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
GERM 1100
APHuman Geography3+0 tín chỉ
GEOG 1000
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 1000
APHuman Geography5+3 tín chỉ
GEOG 1000
APItalian Language and Culture3+0 tín chỉ
ITAL 1100
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 1100
APItalian Language and Culture5+3 tín chỉ
ITAL 1100
APJapanese Language and Culture3+0 tín chỉ
JAPN 1100
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 1100
APJapanese Language and Culture5+3 tín chỉ
JAPN 1100
APLatin3+0 tín chỉ
LANG 1100
APLatin4+3 tín chỉ
LANG 1100
APLatin5+3 tín chỉ
LANG 1100
APMacroeconomics3+0 tín chỉ
ECON 2200
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 2200
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 2200
APMicroeconomics3+0 tín chỉ
ECON 2100
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 2100
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 2100
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1100
APPhysics 15+8 tín chỉ
PHYS 1100 and PHYS 1200
APPhysics 25+
PHYS 1100, PHYS 1200
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 1600
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
PHYS 1600
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 1500
APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
PHYS 1500
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1050
APPsychology5+3 tín chỉ
PSYC 1050
APSpanish Language and Culture3+0 tín chỉ
SPAN 1000 and SPAN 1100
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1000 and SPAN 1100
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 1000 and SPAN 1100
APSpanish Literature and Culture3+0 tín chỉ
SPAN 2000 and SPAN 2100
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2000 and SPAN 2100
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 2000 and SPAN 2100
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 1240
APStatistics5+3 tín chỉ
MATH 1240
APUnited States Government and Politics3+0 tín chỉ
POLS 1000
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 1000
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS 1000
APUnited States History3+0 tín chỉ
HIST 1100
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 1100
APUnited States History5+3 tín chỉ
HIST 1100
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
INST 2803
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
INST 2803

83 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2024
Có việc hoặc học tiếp
93%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.313 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.539 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1847
Số sinh viên
2.278
SV bậc đại học
2.157
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOtterbein University
Bang OhioWesterville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu