English
USMỹArkadelphia
Ouachita Baptist University

Ouachita Baptist University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Ouachita Baptist University: học phí quốc tế 34.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.321 USD, tỉ lệ nhận 67,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78.

Ouachita có merit aid cho sinh viên quốc tế (tối đa khoảng $19,000/năm) và Global Scholarship riêng cho sinh viên quốc tế. Chưa có thông tin về aid theo need.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 530–630, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 78.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.321 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Ouachita Baptist University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.321 USD.

Ouachita Baptist University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Ouachita có merit aid cho sinh viên quốc tế (tối đa khoảng $19,000/năm) và Global Scholarship riêng cho sinh viên quốc tế. Chưa có thông tin về aid theo need.

Điều kiện tiếng Anh vào Ouachita Baptist University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78.

Tỉ lệ nhận của Ouachita Baptist University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 67,5%.

Tổng chi phí / năm
47.321 USD≈ 1,23 tỷ ₫
học phí 34.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
67,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL78
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
1.731
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Arkadelphia
khoảng 13 người
0,1% dân số
Cả vùng Arkadelphia
khoảng 13 người
0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Ouachita Baptist University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
410 Ouachita St, Arkadelphia, AR 71998-0001
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
47.321 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.500 USD≈ 900 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.500 USD≈ 900 triệu ₫
Ký túc + ăn9.720 USD≈ 253 triệu ₫
Các khoản kháci3.101 USD≈ 80,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm47.321 USD≈ 1,23 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang có calculator ước tính merit aid theo điểm thi, nhưng không nói rõ merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên là Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; chỉ có yêu cầu nộp Financial Verification Documents cho visa.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có Financial Verification Documents phục vụ visa, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)1
  • Arkansas Baptist State Convention and Women's Mission Union scholarshipsKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện cho một số học bổng này (outside scholarship).

  • Global ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Average $5,000 per year for up to 4 years

    Học bổng chỉ dành cho sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện (trừ du học trao đổi).

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit-based scholarships (international)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường19.000 USD/năm≈ 496 triệu ₫

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế được xét merit aid bằng mức của sinh viên Mỹ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Departmental scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; mỗi khoa có tiêu chí riêng và thường trao sau năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–650
SATToán200800530–630
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 78
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng198ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Art 1003, Design I (requires portfolio review)
APArt History3+3 tín chỉ
FINA 3113, Fine Arts: Art (non-majors only)
APArt History4+3 tín chỉ
ART 3043 OR 3053, Art History I or II
APArt History5+6 tín chỉ
ART 3043 AND 3053, Art History I and II
APBiology3+4 tín chỉ
CORE 2334, Scientific Inquiry (non-majors only)
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1014 or 1024, General Biology I or II
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 2014, Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2014 & 2024, Calculus I and II
APChemistry3+4 tín chỉ
CORE 2334, Scientific Inquiry (non-majors only)
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1004, General Chemistry I
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI 1044, Programming I
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 1013: Drawing I (requires portfolio review)
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
CORE 1043, Composition I
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
CORE 2053, Composition II
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
CORE 3023, Scientific Connections (non-majors)
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 3023, Environmental Science
APEuropean History5+3 tín chỉ
CORE 2243, History of World Societies
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 1013 & 1023
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 1013, 1023, 2033, & 2043
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 1013 & 1023
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GERM 1013, 1023, 2033, & 2043
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 1003, Human Geography
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 1013 & 1023, Elementary Japanese I and II
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 3013, Intermediate Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2023, Principles of Microeconomics
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUTH 1002, Aural Skills 1 OR MUTH 1102, Aural Skills for Musical Theatre & Music Industry 1
APMusic Non-Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUTH 1022, Theory 1 OR MUTH 1122, Theory 1 for Musical Theatre & Music Industry 1
APPhysics 13+4 tín chỉ
CORE 2334, Scientific Inquiry (non-majors)
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 2024, College Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 2034, College Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2064, University Physics II
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
CORE 2334, Scientific Inquiry
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2054, University Physics I
APPsychology5+3 tín chỉ
PSYC 1013, General Psychology
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1013, Elementary Spanish I
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1013 & 1023, Elementary Span I & II
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1013, 1023, 2033 & 2043, Elementary Spanish I&II and Intermediate Spanish I & II
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2063, Elementary Statistics
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 2013, American National Government
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 2003, United States History to 1877 OR HIST 2013, United States History Since 1877
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 2003, United States History to 1877 AND HIST 2013, United States History Since 1877
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
CORE 2243, History of World Societies

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.673 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.697 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
50 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1886
Số sinh viên
1.731
SV bậc đại học
1.602
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOuachita Baptist University
Bang ArkansasArkadelphia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu