English
USMỹAugusta
Paine College

Paine College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Paine College: học phí quốc tế 7.800 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 27.431 USD, tỉ lệ nhận 95,4%.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 27.431 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Paine College application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Paine College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 7.800 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 27.431 USD.

Tỉ lệ nhận của Paine College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 27.431 USD≈ 715 triệu ₫
học phí 7.800 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
95,4%
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
21 ngành
Thành lập
1882
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Augusta-Richmond County consolidated government (balance)
251 người
0,1% dân số124 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Augusta–Richmond County
2.525 người
0,4% dân số1.430 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1235 15th St, Augusta, GA 30901-3182
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 27.431 USD≈ 715 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
7.800 USD≈ 203 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 99% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí7.800 USD≈ 203 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Các khoản kháci18.131 USD≈ 473 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 27.431 USD≈ 715 triệu ₫

Học phí theo nhóm

  • CAPs7.800 USD≈ 203 triệu ₫
  • On Campus13.467 USD≈ 351 triệu ₫
  • Off Campus13.467 USD≈ 351 triệu ₫
  • With Parents13.467 USD≈ 351 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Khác1
  • HBCU Empowerment ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng yêu cầu công dân Mỹ, thường trú nhân hoặc người được phép làm việc toàn thời gian ở Mỹ, nên nhiều sinh viên quốc tế bị loại, nhưng đây không phải lời phủ định toàn thể rõ ràng về sinh viên quốc tế.

    Hạn: July 20, 2020 (essay deadline; past)

  • UNCF (external scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê UNCF là học bổng ngoài trường (GPA 2.5+), không nói về sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Paine College application
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho học kỳ mùa xuân (Spring)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn đóng tiền đặt cọc nhập học $150 cho Spring 2026 (sinh viên mới)
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Bắt đầu Welcome Week/Orientation cho sinh viên mới, Spring 2026 (7–9/1)
    Định hướng+84 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ học hè (Summer)
    Hạn nộp+198 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ cho học kỳ mùa thu (Fall)
    Hạn nộp+259 ngày
  6. Bắt đầu Welcome Week/Orientation cho sinh viên mới, Fall 2025 (27/7–1/8)
    Định hướng+285 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP có thể được xét cho các môn trong catalog nếu có bằng chứng đạt từ 3 điểm trở lên.

    Điểm được tính12345
Ngành & việc làm

Ngành học

21 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.338 USD≈ 869 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
25.240 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
33 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1882
SV bậc đại học
388
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPaine College
Bang GeorgiaAugusta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
53,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
14,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu