English
USMỹWest Palm Beach
Palm Beach Atlantic University

Palm Beach Atlantic University

  • Tư thục

Palm Beach Atlantic University: học phí quốc tế 43.000 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 53.827 USD, tỉ lệ nhận 82%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 82% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–620, Toán 450–600, ACT 18–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 53.827 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Palm Beach Atlantic University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 53.827 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Palm Beach Atlantic University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Palm Beach Atlantic University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 53.827 USD≈ 1,4 tỷ ₫
học phí 43.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
82%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1968
Số sinh viên
3.438
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố West Palm Beach
198 người
0,2% dân số183 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach
19.483 người
0,3% dân số12.307 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Victoria Cabral 2025Vlog
  • elizabeth roman2024Vlog
  • Victoria Cabral 2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
901 S. Flagler Drive, West Palm Beach, FL 33401
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 53.827 USD≈ 1,4 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
43.000 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Đây là học phí một năm cho sinh viên cử nhân hệ chính quy ban ngày (12-18 tín chỉ); trang không tách mức riêng cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • Farish Program full tuition, room and board scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nhắc tên học bổng, không nói về điều kiện đối với sinh viên quốc tế.

  • PBA Academic Scholarships (President's, Provost's, Dean's, Anchor, Sailfish)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên GPA phổ thông nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • PBA Assistance Scholarship/GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Cần nộp FAFSA và chứng minh nhu cầu tài chính; trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA priority date March 1

  • Talent awards (athletics, music, art, dance, theater)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dựa trên năng khiếu, cần thử giọng ở một số ngành; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–620
SATToán200800450–600
ACTtổng13618–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Chỉ tính cho Corresponding Major
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1112
APArt History4+6 tín chỉ
ART 1112
Chỉ tính cho Corresponding Major
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1043/1041
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 1103/1101
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 1103/1101 & 1113/1111
Chỉ tính cho Corresponding Major
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 1043/1041 & 4 elective credits
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 2804
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 2804
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 2804 & 2904
APChemistry3+4 tín chỉ
PHY 1033/1031
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1123/1111
Chỉ tính cho Health Science
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1013/1011
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 1013/1011 & 1023/1021
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1123
Chỉ tính cho Corresponding Major
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1123
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1113
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 1113 & 1123
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1113
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 1113 & 1123
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 1023 or BIO 1043
APEuropean History3+3 tín chỉ
APEuropean History4+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRN 2113
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRN 2113 & 2123
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRN 2113
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GRN 2113 & 2123
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 2343
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 2353
APMusic Aural Subscore3+
APMusic Non-Aural Subscore3+
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1113 (as well as MUS 1131 based on aural & non-aural subscores)
APMusic Theory5+6 tín chỉ
MUS 1113 & 1123 (as well as MUS 1131 & MUS 1141 based on each aural & non-aural subscores of 5)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2023 & 2121
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 2123 & 2121
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2013 & 2111
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 2113 & 2111
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2133
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN 2113
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPN 2113 & 2123
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 2003
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLS 2113
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 2213
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 2213 & 2223
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.232 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.366 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
18°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1968
Số sinh viên
3.438
SV bậc đại học
2.603
SV quốc tế
5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPalm Beach Atlantic University
Bang FloridaWest Palm Beach, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu