English
USMỹPaul Smiths
Paul Smiths College of Arts and Science

Paul Smiths College of Arts and Science

  • Tư thục

Paul Smiths College of Arts and Science: học phí quốc tế 33.009 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.506 USD, tỉ lệ nhận 76,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất được nhận vào Paul Smith's đều được bảo đảm học bổng academic $10,000-$24,000/năm, xét tự động theo điểm THPT. Need-based aid chỉ 'có thể' được cấp qua đơn riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.506 USD. Trừ 91.000 USD mỗi năm của năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 16/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Paul Smiths College of Arts and Science là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.009 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.506 USD.

Paul Smiths College of Arts and Science có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được nhận vào Paul Smith's đều được bảo đảm học bổng academic $10,000-$24,000/năm, xét tự động theo điểm THPT. Need-based aid chỉ 'có thể' được cấp qua đơn riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Paul Smiths College of Arts and Science?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Paul Smiths College of Arts and Science là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,5%.

Tổng chi phí / năm
51.506 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 33.009 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
76,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
20 ngành
Thành lập
1946
Số sinh viên
601
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Paul Smiths
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Paul Smith's College2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
7777 State Route 30, Paul Smiths, NY 12970-0265
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.506 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
33.009 USD≈ 861 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 77% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.009 USD≈ 861 triệu ₫
Ký túc + ăn14.236 USD≈ 371 triệu ₫
Các khoản kháci4.261 USD≈ 111 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.506 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói không có đơn riêng và mức học bổng được ghi trong thư nhận học, nên merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không (chỉ yêu cầu chứng minh tài chính cho I-20).
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc 'đơn riêng' cho need-based aid, không nêu CSS Profile hay tên mẫu cụ thể, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nhu cầu tài chính1
  • Bobcat ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Trang nói mọi sinh viên quốc tế được nhận đều được bảo đảm một học bổng academic trong khoảng này, nên đủ điều kiện.

  • Dean ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Là một bậc trong nhóm học bổng academic đảm bảo cho sinh viên quốc tế được nhận.

  • Faculty ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Là một bậc trong nhóm học bổng academic đảm bảo cho sinh viên quốc tế được nhận.

  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường24.000 USD/năm≈ 626 triệu ₫

    Là bậc cao nhất trong nhóm học bổng academic đảm bảo cho sinh viên quốc tế được nhận.

  • Provost ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường22.000 USD/năm≈ 574 triệu ₫

    Là một bậc trong nhóm học bổng academic đảm bảo cho sinh viên quốc tế được nhận.

  • Dean’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu ngưỡng điểm cho First Time College Freshmen, không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Paul Smith’s College Need-Based GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trường nói có institutional need-based grants nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100
Chương trình tiếng Anh dự bị
International Language Institute of Massachusetts (ILI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (không ràng buộc) cho Fall 2027 (EA)
    Hạn nộpcòn32ngày
  2. Hạn Regular Decision cho Fall 2027 (RD)
    Hạn nộp+147 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ sinh viên quốc tế cho kỳ Fall
    Hạn nộp+259 ngày
  4. Hạn đặt cọc sinh viên quốc tế cho Fall 2027
    Đặt cọc+265 ngày
  5. Hạn Rolling cho Fall 2027 (ROLLING)
    Hạn nộp+285 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APBiology3+4 tín chỉ
BIO 101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HST 201

3 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

20 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.145 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.325 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
166 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1946
Số sinh viên
601
SV bậc đại học
579
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPaul Smiths College of Arts and Science
Bang New YorkPaul Smiths, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu