English
USMỹMisenheimer
Pfeiffer University

Đại học PfeifferPfeiffer University

  • Tư thục

Đại học Pfeiffer: học phí quốc tế 36.230 USD/năm, tổng chi phí một năm 38.450 USD, tỉ lệ nhận 96%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế bậc cử nhân tại Pfeiffer có thể được xét học bổng merit riêng dựa trên thành tích học tập, gia hạn hằng năm nếu giữ GPA từ 2.5. Các trang không nói gì về aid dựa trên nhu cầu tài chính hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 96% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 38.450 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua apply.pfeiffer.edu. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Pfeiffer là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.230 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 38.450 USD.

Đại học Pfeiffer có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân tại Pfeiffer có thể được xét học bổng merit riêng dựa trên thành tích học tập, gia hạn hằng năm nếu giữ GPA từ 2.5. Các trang không nói gì về aid dựa trên nhu cầu tài chính hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Pfeiffer?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Pfeiffer là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96%.

Tổng chi phí / năm
38.450 USD≈ 1 tỷ ₫
học phí 36.230 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
96%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
3,4%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1885
Số sinh viên
848
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Misenheimer
Gần như không có
Cả vùng Albemarle
khoảng 178 người
0,3% dân số142 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
48380 US-52, Misenheimer, North Carolina 28109
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
38.450 USD≈ 1 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
36.230 USD≈ 945 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.230 USD≈ 945 triệu ₫
Phí bắt buộc2.220 USD≈ 57,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên38.450 USD≈ 1 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói hồ sơ năm nhất được xét học bổng học thuật khi nộp đơn, nhưng không nêu rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế hay xét tự động cho họ, nên chưa chắc.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh hay không, nên không kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ có yêu cầu hay không.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1
  • Pfeiffer Undergraduate International Student Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này được trang ghi rõ là dành cho sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshman Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ học bổng này có áp dụng cho sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Golden LEAF Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho học sinh từ các hạt nông thôn North Carolina có nhu cầu tài chính; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Milton Rose Science Fellows ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế cho học bổng này, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Pfeiffer University Honors ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói chương trình Honors có mở cho sinh viên quốc tế hay không, nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70mỗi phần ≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105mỗi phần ≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
apply.pfeiffer.edu
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    APArt History3+3 tín chỉ
    APBiology4+4 tín chỉ
    APBiology5+8 tín chỉ
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    APChemistry4+4 tín chỉ
    APChemistry5+8 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    APDrawing3+3 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    APEuropean History5+6 tín chỉ
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    APLatin3+12 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
    APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    APPsychology3+3 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    APUnited States History5+6 tín chỉ

    32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    30 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    51.562 USD≈ 1,34 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.621 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
    Nóng nhất
    33°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    64 ngày
    Có tuyết
    T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1885
    Số sinh viên
    848
    SV bậc đại học
    655
    SV quốc tế
    3,4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPfeiffer University
    Bang North CarolinaMisenheimer, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    72,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    35%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu