English
USMỹClaremont
Pitzer College

Pitzer College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Pitzer College: học phí quốc tế 70.184 USD/năm, tổng chi phí một năm 96.706 USD, tỉ lệ nhận 25,2%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, Duolingo 135.

Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid; Pitzer cam kết đáp ứng 100% demonstrated financial need cho sinh viên quốc tế đã được nhận. Cần khai có ý định xin aid trên Common App và nộp PIFAA; merit aid chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 26,9% hồ sơ (989 trên 3.683). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5 hoặc Duolingo từ 135. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 96.706 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Pitzer College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.184 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 96.706 USD.

Pitzer College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid; Pitzer cam kết đáp ứng 100% demonstrated financial need cho sinh viên quốc tế đã được nhận. Cần khai có ý định xin aid trên Common App và nộp PIFAA; merit aid chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Pitzer College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, Duolingo 135.

Tỉ lệ nhận của Pitzer College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 25,2%.

Tổng chi phí / năm
96.706 USD≈ 2,52 tỷ ₫
học phí 70.184 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
6%
mọi ứng viên 26,9%
IELTStối thiểu
7,5
DET135
SV quốc tế
8,6%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1963
Số sinh viên
1.191
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Claremont
312 người
0,9% dân số241 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Pitzer College2026Kênh của trường
  • Pitzer College2026Kênh của trường
  • けむ2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1050 North Mills Avenue, Claremont, CA 91711
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
96.706 USD≈ 2,52 tỷ ₫
Học phí quốc tế
70.184 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí70.184 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Phí bắt buộc312 USD≈ 8,14 triệu ₫
Ký túc + ăn23.760 USD≈ 620 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm96.706 USD≈ 2,52 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông có thông tin nói merit scholarships được xét tự động cùng hồ sơ tuyển sinh của sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết việc xét tuyển sinh viên quốc tế có bỏ qua khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóỨng viên quốc tế xin need-based aid phải hoàn thành mẫu Pitzer International Financial Aid Application (PIFAA), không dùng CSS Profile.

Học bổng của trường

Giảm học phí1
  • Pitzer Opportunity Grant (POG)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Pitzer nêu rõ Pitzer Opportunity Grant chỉ dành cho công dân Hoa Kỳ và người không phải công dân đủ điều kiện sống tại Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
26,9%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
DETDuolingo10160≥ 135
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
International Scholars Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn phỏng vấn tùy chọn Early Decision I (ED)
    Khác+31 ngày
  3. Có kết quả Early Decision I (chậm nhất) (ED)
    Kết quả+64 ngày
  4. Hạn phỏng vấn tùy chọn Early Decision II (ED2)
    Khác+65 ngày
  5. Hạn phỏng vấn tùy chọn Regular Decision (RD)
    Khác+65 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (trang dành cho sinh viên quốc tế) (ED2)
    Hạn nộp+83 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (trang dành cho sinh viên quốc tế) (RD)
    Hạn nộp+83 ngày
  8. Hạn đóng phí nhập học không hoàn lại Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  9. Có kết quả Early Decision II (chậm nhất) (ED2)
    Kết quả+123 ngày
  10. Hạn đóng phí nhập học không hoàn lại Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+137 ngày
  11. Có kết quả Regular Decision (chậm nhất) (RD)
    Kết quả+168 ngày
  12. Hạn đóng phí nhập học không hoàn lại Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên26,9%SV quốc tế6%
Nhận lời nhập học22,2%Trong khoá năm nhất6,6%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
3.683
Được nhận
989
26,9% số ứng viên
Nhập học
273
27,6% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Chỉ các môn IB trình độ cao (HL) đạt từ 5 điểm mới có thể được cộng tín chỉ, mỗi môn tương ứng 4 semester units.

    Điểm được tính1234567
  • Sau khi được nhận và nhập học, bạn có thể gửi điểm AP để trường xem xét quy đổi; trang không nêu điểm tối thiểu AP.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APCalculus AB4+1 tín chỉ
1.00 credit for MATH030 after completing MATH031 Calculus II
APCalculus BC4+2 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+1 tín chỉ
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+0.5 tín chỉ
APEnglish Language and Composition5+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+0.5 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ
APEuropean History5+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+0.5 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+0.5 tín chỉ
APMacroeconomics5+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+0.5 tín chỉ
APMicroeconomics5+1 tín chỉ
APPsychology5+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+0.5 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+0.5 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
APUnited States Government and Politics5+1 tín chỉ
APUnited States History5+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
1.00 credit after completing “the World Since 1492’

24 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2024
Có việc hoặc học tiếp
97%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.512 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.784 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
6 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1963
Số sinh viên
1.191
SV bậc đại học
1.227
SV quốc tế
8,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPitzer College
Bang CaliforniaClaremont, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu