English
USMỹSan Diego
Point Loma Nazarene University

Point Loma Nazarene University

  • Tư thục

Point Loma Nazarene University: học phí quốc tế 46.250 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.488 USD, tỉ lệ nhận 83,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

PLNU có xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất (International Merit Scholarship và merit-based chung, $13,000-$26,000/năm cho nhóm freshman merit). Chưa có thông tin về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–695, Toán 565–670, ACT 25–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.488 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/2. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Point Loma Nazarene University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.250 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.488 USD.

Point Loma Nazarene University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. PLNU có xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất (International Merit Scholarship và merit-based chung, $13,000-$26,000/năm cho nhóm freshman merit). Chưa có thông tin về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Point Loma Nazarene University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Point Loma Nazarene University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,7%.

Tổng chi phí / năm
60.488 USD≈ 1,58 tỷ ₫
học phí 46.250 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
59 ngành
Thành lập
1902
Số sinh viên
4.699
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Diego
39.733 người
2,9% dân số22.856 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Diego–Chula Vista–Carlsbad
58.845 người
1,8% dân số32.697 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Isa Camargo2026Vlog
  • Isa Camargo2026Vlog
  • Point Loma Nazarene University2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
3900 Lomaland Dr, San Diego, CA 92106-2899
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
60.488 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Học phí quốc tế
46.250 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 59% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí46.250 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.650 USD≈ 356 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.488 USD≈ 1,58 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMột bài viết nói người nộp đơn nhập học được tự động xét merit, nhưng không nhắc riêng SV quốc tế. Trang quốc tế lại bảo liên hệ counselor để kiểm tra điều kiện, nên chưa chắc là tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ nhắc FAFSA (dành cho hệ thống Mỹ), nên chưa rõ có yêu cầu hay không.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1Tài năng1
  • International Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang International Applicants nói thẳng sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng này.

  • Diversity Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang học bổng không nhắc đến SV quốc tế hay quốc tịch, nên không rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: March 6, 2026 (incoming freshmen; page dates may be for an earlier cycle)

  • PLNU Incoming Freshmen Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu merit awards cho freshmen nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có được nhận hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • PLNU Incoming Freshmen Merit Scholarships (President's Gold, President's Green, Trustee's, Provost's, Dean's, Bresee)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Performance-based awards (athletic, music, forensics/debate)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ các học bổng biểu diễn/thể thao này có mở cho SV quốc tế hay không; phải liên hệ từng khoa/bộ môn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–695
SATToán200800565–670
ACTtổng13625–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Elective
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Elective
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    Elective
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART1000
    APBiology3+3 tín chỉ
    Elective
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIO GE with lab
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MTH1044/1064/1073
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MTH1044/1064/1073; MTH 1074
    APChemistry3+3 tín chỉ
    Elective
    APChemistry4+4 tín chỉ
    PSC GE no lab
    APChemistry5+4 tín chỉ
    CHE1052 + lab
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    CHN1001
    APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
    CHN1001, 1002
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    POL1001
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CSC1043 & Lab or EGR1043 & Lab
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSC1099 CSC Elective
    APDrawing3+3 tín chỉ
    Elective
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    half ENG GE
    APEnglish Language and Composition5+4 tín chỉ
    full ENG GE
    APEnglish Literature and Composition4+2 tín chỉ
    ENG2000
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    Elective
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    BIO1002 no lab
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    HIS1011
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FRE1001
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    FRE1001 & 1002
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    GER1001
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    GER1001 & 1002
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    Elective
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    FRL1001
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    FRL1001 & 1002
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    FRL1001
    APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
    FRL1001 & 1002
    APLatin3+3 tín chỉ
    FRL1001
    APLatin4+6 tín chỉ
    FRL1001 & 1002
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO1001
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO1002
    APMusic Theory3+2 tín chỉ
    Elective
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    Elective
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHY1044+1044L
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    Elective
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHY1054+1054L
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
    Elective
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY1054+1054L
    APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
    Elective
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY1044+1044L
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MTH 1033
    APPsychology3+3 tín chỉ
    Elective
    APPsychology4+3 tín chỉ
    PSY1003
    APResearch4+3 tín chỉ
    Elective
    APSeminar4+3 tín chỉ
    Elective
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPA1001
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    SPA1001 & 1002
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPA2050
    APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
    SPA2050 & 2051
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MTH2003
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    POL1065
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    HIS1011 or HIS1020
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    HIS1011

    58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    59 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    63.998 USD≈ 1,67 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.811 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    13°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 16°C
    Nóng nhất
    22°C
    Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1902
    Số sinh viên
    4.699
    SV bậc đại học
    3.188
    SV quốc tế
    1,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPoint Loma Nazarene University
    Bang CaliforniaSan Diego, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    85,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    77,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu