English
USMỹBrooklyn
Pratt Institute-Main

Pratt Institute-Main

  • Tư thục
  • Nghệ thuật

Pratt Institute-Main: học phí quốc tế 61.845 USD/năm, tổng chi phí một năm 80.049 USD, tỉ lệ nhận 73,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 92, Duolingo 125.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit của Pratt tự động khi trúng tuyển, không cần đơn học bổng riêng. Tuy nhiên, Pratt nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận need-based aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–700, Toán 560–690, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 92 hoặc Duolingo từ 125.

Chi phí một năm. Một năm hết 80.049 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Pratt Institute-Main là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.845 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 80.049 USD.

Pratt Institute-Main có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit của Pratt tự động khi trúng tuyển, không cần đơn học bổng riêng. Tuy nhiên, Pratt nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận need-based aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Pratt Institute-Main?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 92, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Pratt Institute-Main là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,3%.

Tổng chi phí / năm
80.049 USD≈ 2,09 tỷ ₫
học phí 61.845 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
73,3%
IELTStối thiểu
7
TOEFL92DET125
SV quốc tế
26,7%
bậc đại học
Ngành
14 ngành
3 ngành STEM
Thành lập
1887
Số sinh viên
5.299
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Justin Steven2025Vlog
  • Marina’s room2024Vlog
  • Justin Steven2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
200 Willoughby Ave, Brooklyn, NY 11205
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
80.049 USD≈ 2,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế
61.845 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.845 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.336 USD≈ 452 triệu ₫
Các khoản kháci868 USD≈ 22,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm80.049 USD≈ 2,09 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHồ sơ merit của cả sinh viên mới domestic và international được xét tự động khi được nhận vào.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • International merit-based scholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng merit quốc tế và được xét khi trúng tuyển.

    • Được gia hạn các năm sau
  • National Scholastic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mô tả giải thưởng National Scholastic nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–700
SATToán200800560–690
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 92
DETDuolingo10160≥ 125

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • PortfolioiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)iTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (quyết định vào giữa tháng 12) (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn phí xác nhận nhập học mùa Xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên (Priority) để hoàn tất hồ sơ năm nhất
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Regular Decision xét theo rolling basis sau ngày này (ROLLING)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn đóng tiền đặt cọc nhập học (Fall) để xác nhận theo học
    Đặt cọc+198 ngày
  6. Hạn hoàn tất các bước bổ sung cho sinh viên quốc tế
    Khác+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • AP từ 4 điểm trở lên được xét quy đổi; tổng tối đa 9 tín chỉ từ các kỳ thi ngoài như AP, IB.

    Điểm được tính12345
  • IB Higher Level từ 5 điểm trở lên được xét quy đổi; tổng tối đa 9 tín chỉ từ các kỳ thi ngoài.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
HA-111
APBiology4+3 tín chỉ
APCalculus AB4+3 tín chỉ
APCalculus BC4+3 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
APChemistry4+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A4+3 tín chỉ
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
HMS-101A
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
HMS-101A
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
APHuman Geography4+
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
all-Institute elective credits only
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
APLatin4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
APMusic Aural Subscore4+3 tín chỉ
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
APMusic Theory4+3 tín chỉ
APPhysics 14+3 tín chỉ
APPhysics 24+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
all-Institute elective credits only
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
all-Institute elective credits only
APPsychology4+3 tín chỉ
APResearch4+3 tín chỉ
APSeminar4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

14 ngành3 STEM
Architectural Sciences and Technology
STEMThu nhập 84.447Nợ 31.000
Architectural Sciences and TechnologyCao đẳng
STEMNợ 31.000
Architecture
Thu nhập 78.206
Construction Management
Thu nhập 95.124*
Design and Applied Arts
Thu nhập 59.792Nợ 26.000
Design and Applied ArtsCao đẳng
Thu nhập 26.557Nợ 26.000
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 46.874Nợ 26.596
Fine and Studio Arts
Thu nhập 42.282Nợ 26.449
Fine and Studio ArtsCao đẳng
Thu nhập 31.650*Nợ 26.449
Graphic Communications
STEMThu nhập 35.100Nợ 26.000
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 39.915Nợ 24.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.295 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.060 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1887
Số cơ sở
3
Số sinh viên
5.299
SV bậc đại học
3.910
SV quốc tế
26,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPratt Institute-Main
Bang New YorkBrooklyn, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu