English
USMỹProvidence
Providence College

Providence College

  • Tư thục

Providence College: học phí quốc tế 63.550 USD/năm, tổng chi phí một năm 80.466 USD, tỉ lệ nhận 50,9%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 120.

Providence College xét tự động học bổng merit cho cả SV quốc tế và có một lượng need-based aid hạn chế, nhưng quy trình tuyển sinh là need-aware và aid tối đa chỉ bằng học phí. Muốn xin need-based phải nộp CSS Profile và giấy xác nhận tài chính.

Điều kiện vào. Trường nhận 50,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 630–700, Toán 620–690, ACT 29–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 80.466 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Providence College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 63.550 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 80.466 USD.

Providence College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Providence College xét tự động học bổng merit cho cả SV quốc tế và có một lượng need-based aid hạn chế, nhưng quy trình tuyển sinh là need-aware và aid tối đa chỉ bằng học phí. Muốn xin need-based phải nộp CSS Profile và giấy xác nhận tài chính.

Điều kiện tiếng Anh vào Providence College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Providence College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 50,9%.

Tổng chi phí / năm
80.466 USD≈ 2,1 tỷ ₫
học phí 63.550 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
50,9%
IELTStối thiểu
7
TOEFL5DET120
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1917
Số sinh viên
4.659
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Juho KarppinenAsia, Middle East, Oceania

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Providence
227 người
0,1% dân số140 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Providence College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Providence College 212 Huxley Ave. Providence, RI 02918 USA
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
80.466 USD≈ 2,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế
63.550 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 85% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí63.550 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.840 USD≈ 465 triệu ₫
Tổng chi phí một năm80.466 USD≈ 2,1 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrường nói mọi hồ sơ, gồm cả SV quốc tế, được tự động xét học bổng academic dựa trên hồ sơ nhập học, nên không cần nộp đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrường tự gọi quy trình là need-aware: khi xét tuyển SV quốc tế, họ xem cả financial need và nguồn quỹ aid hiện có, nên đây không phải need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóMuốn xin need-based aid, SV quốc tế phải nộp CSS Profile cùng International Student Certification of Finances lúc nộp hồ sơ; trường không nhận mẫu ISAFA thay thế.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Providence College Merit (Academic) ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Several levels; no merit scholarship covers the full cost of attendance, and merit plus need-based aid will not exceed tuition

    Trang nói rõ mọi hồ sơ, gồm cả quốc tế, được tự động xét học bổng academic.

  • Providence College need-based aid for international studentsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Can cover up to full tuition (extremely rare); more likely up to half the cost of attendance

    Trang nói rõ trường có need-based aid hạn chế cho SV quốc tế; mức aid được giữ nguyên trong bốn năm.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: At the time of application for admission

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
50,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800630–700
SATToán200800620–690
ACTtổng13629–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  4. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên được cấp tín chỉ; sinh viên năm nhất dùng tín chỉ này để linh hoạt lịch học, không được xếp vào advanced standing.

    Điểm được tính12345
  • Chỉ môn IB Higher Level đạt 5, 6 hoặc 7 mới được tính, và mỗi môn đạt sẽ được 3 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm A, B hoặc C ở A-Level có thể đủ điều kiện xét chuyển tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
​Free Elective
AP3-D Art and Design4+
​Free Elective
APAfrican American Studies4+
BLS 101 Fulfills the Social Science Core and Diversity Proficiency
APArt History4+
Free Elective
APBiology4+6 tín chỉ
Fulfills ​the Standard Natural Science Core
APBusiness with Personal Finance4+
APCalculus AB4+
MTH 131
APCalculus BC4+
MTH 131
APChemistry4+4 tín chỉ
Fulfills the Standard Natural Science Core
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 101/101L & CHM 102/102L or CHM 121/121L & CHM 122/122L
APChinese Language and Culture4+
CHN 104
APComparative Government and Politics4+
PSC 205
APComputer Science A4+
CSC Elective
APCybersecurity (Career Kickstart)4+
APDrawing4+
​Free Elective
APEnglish Language and Composition4+
Free Elective
APEnglish Language and Composition5+
Free Elective
APEnglish Literature and Composition4+
​Free Elective
APEnglish Literature and Composition5+
​Free Elective
APEnvironmental Science4+
BIO 121
APEuropean History4+
​European History Elective
APFrench Language and Culture4+
FRN 103
APFrench Language and Culture5+
FRN 104
APGerman Language and Culture4+
GER 104
APHuman Geography4+
​Free Elective
APItalian Language and Culture4+
ITA 103
APItalian Language and Culture5+
ITA 104
APJapanese Language and Culture4+
Free Elective
APLatin4+
Latin Elective
APMacroeconomics4+
ECN 102
APMicroeconomics4+
ECN 101
APMusic Theory4+
​MSC 201 & MSC 201L
APPhysics 14+
EPS 105
APPhysics 24+
EPS 105
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
EPS 105
APPhysics C: Mechanics4+
EPS 101/101L
APPsychology4+
PSY 100
APResearch4+
Individual Student Review Required
APSeminar4+
Individual Student Review Required
APSpanish Language and Culture4+
SPN 103
APSpanish Language and Culture5+
SPN 104
APSpanish Literature and Culture4+
SPN 201
APStatistics4+
MTH 217
APUnited States Government and Politics4+
PSC 201
APUnited States History4+
US History Elective
APWorld History: Modern4+
Global History Elective

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
87.054 USD≈ 2,27 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.326 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1917
Số sinh viên
4.659
SV bậc đại học
4.229
Sinh viên năm nhất
1.200
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKProvidence College
Bang Rhode IslandProvidence, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94%
Tốt nghiệp sau 6 năm
85,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu