English
CACanadaKingston
Queen's University, Canada

Queen's University, Canada

  • Đại học nghiên cứu

Queen's University, Canada: học phí quốc tế 40.299 CAD/năm, tổng chi phí một năm 47.324,3 CAD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 88, Duolingo 120.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit tự động tại Queen's, đặc biệt qua Dean’s International Award Program. Tuy nhiên, các trang được cung cấp chưa xác nhận aid dựa trên financial need cho nhóm này.

Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 88 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.324 CAD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/2. Hồ sơ nộp qua OUAC. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Queen's University, Canada là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.299 CAD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.324,3 CAD.

Queen's University, Canada có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit tự động tại Queen's, đặc biệt qua Dean’s International Award Program. Tuy nhiên, các trang được cung cấp chưa xác nhận aid dựa trên financial need cho nhóm này.

Điều kiện tiếng Anh vào Queen's University, Canada?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 88, Duolingo 120.

Tổng chi phí / năm
47.324,31 CAD≈ 876 triệu ₫
học phí 40.299 CAD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL88DET120
Ngành
5 ngành
Thành lập
1841
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kingston
365 người
0,3% dân số
Cả vùng Kingston
395 người
0,2% dân số

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • SEED-2 ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường10.200 – 15.900 CAD≈ 189 triệu ₫ – 294 triệu ₫
    • Chỉ năm đầu

    Hạn: SEED-2: March 13, 2026

Sinh viên kể về trườngi

  • Sibgah Nadeem2026Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
47.324,31 CAD≈ 876 triệu ₫
Học phí quốc tế
40.299 CAD≈ 746 triệu ₫

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.299 CAD≈ 746 triệu ₫
Phí bắt buộc1.466,51 CAD≈ 27,1 triệu ₫
Các khoản kháci5.558,8 CAD≈ 103 triệu ₫
Tổng chi phí một năm47.324,31 CAD≈ 876 triệu ₫

Học phí theo nhóm

  • Concurrent - Years 1-3 (Fall Start)40.299 CAD≈ 746 triệu ₫
  • All degrees (excluding Computing)*-Years 1-6*44.809,8 CAD≈ 829 triệu ₫
  • Computing - Years 1-654.808,2 CAD≈ 1,01 tỷ ₫
  • Engineering & Applied Science - Years 1-559.283,74 CAD≈ 1,1 tỷ ₫
  • Commerce - Years 1-260.839,46 CAD≈ 1,13 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế vào bậc cử nhân được xét tự động cho Dean’s International Award, một award dựa trên academic achievement.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang cung cấp không nêu liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được bỏ qua khi xét tuyển hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang cung cấp không nói sinh viên quốc tế phải nộp CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế để xin financial aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nước / vùng1
  • Dean’s International Award ProgramThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 25.000 CAD/năm≈ 92,5 triệu ₫ – 463 triệu ₫

    Award này dành cho sinh viên quốc tế vào năm nhất và xét theo thành tích học tập.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: You will be considered automatically for this award, no application required.

  • Principal’s Global Scholars Undergraduate AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Award này dành cho sinh viên quốc tế, nhưng chỉ qua Global Scholars pathway dành cho forcibly displaced students.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SEED-2 ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Chỉ năm đầu

    Hạn: SEED-2: March 13, 2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6,5

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 88mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
QBridge

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
OUAC

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Ngày khuyến nghị nộp qua OUAC để tiếp cận đơn Major Admission Award
    Học bổngcòn36ngày
  2. Hạn nộp đơn Major Admission Award (MAA) trên SOLUS
    Học bổng+54 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Commerce, Health Science và Nursing (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn nộp Commerce, Health Science và Nursing năm nhất toàn thời gian
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn nộp Supplementary Application bắt buộc cho Commerce, Health Sciences và Nursing (RD)
    Giấy tờ+123 ngày
  6. Hạn nộp Supplementary Application cho Commerce, Health Sciences và Nursing
    Giấy tờ+123 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ các chương trình năm nhất còn lại (trừ Commerce, Health Sciences, Nursing) (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  8. Hạn nộp các chương trình năm nhất toàn thời gian khác
    Hạn nộp+137 ngày
  9. Hạn nộp toàn bộ giấy tờ, gồm học bạ và điểm thi tiếng Anh
    Giấy tờ+167 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Queen's liệt kê AP trong nhóm chương trình trung học có thể được xét transfer credit.

  • Queen's liệt kê GCE/Advanced Levels trong nhóm chương trình trung học có thể được xét transfer credit.

  • Queen's liệt kê IB trong nhóm chương trình trung học có thể được xét transfer credit.

Ngành & việc làm

Ngành học

5 ngành

Ở lại Canada sau tốt nghiệp

Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

Post-Graduation Work Permit (PGWP): học chương trình từ 2 năm trở lên (như cử nhân) có thể được cấp tới 3 năm. Bằng cử nhân KHÔNG bị ràng buộc danh sách ngành của PGWP. Từ 1/11/2024 phải chứng minh tiếng Anh tối thiểu CLB 7 (hoặc tiếng Pháp NCLC 7) ở cả 4 kỹ năng.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
115 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Loại trường
Đại học nghiên cứu
Thành lập
1841

Trường nằm ở đâu

AlbertaBritish ColumbiaManitobaNew BrunswickNewfoundland and LabradorNova ScotiaNorthwest TerritoriesNunavutOntarioPrince Edward IslandQuébecSaskatchewanYukonABBCMBNBNLNSNTNUONQCSKYTQueen's University, Canada
Tỉnh bang OntarioKingston, Canada

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu