English
USMỹCharlotte
Queens University of Charlotte

Queens University of Charlotte

  • Tư thục

Queens University of Charlotte: học phí quốc tế 47.390 USD/năm, tổng chi phí một năm 74.968 USD, tỉ lệ nhận 62,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 62,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–670, Toán 580–670, ACT 20–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 74.968 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Queens Application or the Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Queens University of Charlotte là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.390 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 74.968 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Queens University of Charlotte?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Queens University of Charlotte là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62,1%.

Tổng chi phí / năm
74.968 USD≈ 1,95 tỷ ₫
học phí 47.390 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
62,1%
IELTStối thiểu
6
DET110
SV quốc tế
12,2%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1857
Số sinh viên
1.585
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Charlotte
9.405 người
1% dân số6.169 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charlotte–Concord–Gastonia
16.903 người
0,6% dân số10.482 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tamar Reber 2024Vlog
  • Queens University of Charlotte2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1900 Selwyn Ave, Charlotte, NC 28274
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
74.968 USD≈ 1,95 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.390 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.390 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.325 USD≈ 60,6 triệu ₫
Ký túc + ăn17.528 USD≈ 457 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.000 USD≈ 52,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.618 USD≈ 94,3 triệu ₫
Đi lại2.107 USD≈ 54,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm74.968 USD≈ 1,95 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1
  • CPCC Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng này dành cho một sinh viên chuyển tiếp từ CPCC mỗi năm, không nhắc đến quốc tịch hay việc loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này không mở cho họ.

  • Legacy ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho con, cháu, anh chị em của sinh viên hoặc cựu sinh viên Queens; trang không nói về quốc tế.

  • Merit-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Queens mô tả merit scholarships và xét tự động mọi applicant, nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Queens Merit-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi applicant được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa chắc chắn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–670
SATToán200800580–670
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Queens Application or the Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn xét học bổng
    Học bổng+56 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+122 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARS 101
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARS 100
APArt History4+4 tín chỉ
ARH 204
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 201 or BIO 202*
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 210
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 210 and MAT 220
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MAT 210
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 111/111L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 111/111L and CHM 112/112L
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHN 101 and CHN 102
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHN 101, CHN 102, and CHN 220
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 105
APComputer Science A4+4 tín chỉ
Elective Credit
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
Elective Credit
APDrawing4+4 tín chỉ
ARS 101
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
QEN 101
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
QEN 101
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
Elective Credit
APEuropean History4+4 tín chỉ
HST 101
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRN 101 AND FRN 102
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRN 101, FRN 102, and FRN 220
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
LNG 101 and LNG 102
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
LNG 101, LNG 102, and LNG 220
APHuman Geography4+4 tín chỉ
Elective Credit
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
LNG 101 and LNG 102
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
LNG 101, LNG 102, and LNG 220
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
LNG 101 and LNG 102
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
LNG 101, LNG 102, and LNG 220
APLatin4+8 tín chỉ
LNG 101 and LNG 102
APLatin5+12 tín chỉ
LNG 101, LNG 102, and LNG 220
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECO 205
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECO 205
APMusic Theory4+4 tín chỉ
Elective Credit
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 201
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 211
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 212
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MAT 140
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 101
APResearch4+4 tín chỉ
Elective Credit
APSeminar4+4 tín chỉ
Elective Credit
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPN 101 and SPN 102
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPN 101, SPN 102, and SPN 220
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPN 101 and SPN 102
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPN 101, SPN 102, and SPN 220
APStatistics4+4 tín chỉ
MAT 130 or MAT 131
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 100
APUnited States History4+4 tín chỉ
HST 120, HST 121, or HST 122
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HST 101 or HST 102

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.673 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.170 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
59 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1857
Số sinh viên
1.585
SV bậc đại học
1.211
SV quốc tế
12,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKQueens University of Charlotte
Bang North CarolinaCharlotte, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu