English
AUÚcBrisbane
Queensland University of Technology

Queensland University of Technology

    Queensland University of Technology: học phí quốc tế ≈ 42.300 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 72.010 AUD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS ≈ 6,5, TOEFL iBT ≈ 79.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 72.010 AUD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Queensland University of Technology là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 42.300 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 72.010 AUD.

    Điều kiện tiếng Anh vào Queensland University of Technology?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS ≈ 6,5, TOEFL iBT ≈ 79.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 72.010 AUD≈ 1,32 tỷ ₫
    học phí ≈ 42.300 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    IELTStối thiểu
    ≈ 6,5
    TOEFL≈ 79
    Ngành
    101 ngành
    Thành lập
    1908
    Cơ sở
    2 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Brisbane City
    161 người
    1,3% dân số
    Cả khu Brisbane
    23.005 người
    1,9% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • i-Dhruv Vlogs2023Vlog
    • TheQUTube2026Kênh của trường
    • TheQUTube2025Kênh của trường

    Liên hệ

    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 72.010 AUD≈ 1,32 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 42.300 AUD≈ 773 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
    • QUT Child Care BursaryChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Danh sách này lọc theo SV quốc tế bậc nghiên cứu, nhưng không có câu nào nói rõ về đối tượng cử nhân năm nhất nên chưa rõ.

      Hạn: Open 17 Aug 2026, close 30 Oct 2026

    • Tom Dixon Media and Communication Top-Up ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Xuất hiện trong danh sách lọc bậc nghiên cứu, không rõ dành cho cử nhân năm nhất hay không.

      Hạn: Open 29 Jun 2026, close 16 Oct 2026

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    ≈ 6,5
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≈ ≥ 6,5
    TOEFLiBT0120≈ ≥ 79
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    QUT College

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    101 ngành
    Bachelor of Architectural Design
    3 năm44.367 AUD/năm ≈ 811 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm39.767 AUD/năm ≈ 727 triệu ₫
    Bachelor of Behavioural Science (Psychology)
    3 năm40.567 AUD/năm ≈ 742 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm58.600 AUD/năm ≈ 1,07 tỷ ₫
    Bachelor of Biomedical Science / Bachelor of Business
    4 năm55.250 AUD/năm ≈ 1,01 tỷ ₫
    Bachelor of Biomedical Science / Bachelor of Mathematics
    4 năm51.525 AUD/năm ≈ 942 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm46.100 AUD/năm ≈ 843 triệu ₫
    Bachelor of Business - International
    4 năm46.650 AUD/năm ≈ 853 triệu ₫
    Bachelor of Business / Bachelor of Communication
    4 năm44.375 AUD/năm ≈ 811 triệu ₫
    Bachelor of Business / Bachelor of Creative Industries
    4 năm43.975 AUD/năm ≈ 804 triệu ₫
    Bachelor of Business / Bachelor of Design
    4 năm44.375 AUD/năm ≈ 811 triệu ₫
    Bachelor of Business / Bachelor of Design (Architecture)
    4,5 năm45.800 AUD/năm ≈ 837 triệu ₫
    Bachelor of Business / Bachelor of Engineering
    5 năm26.220 AUD/năm ≈ 479 triệu ₫
    Bachelor of Business / Bachelor of Information Technology
    4 năm46.750 AUD/năm ≈ 855 triệu ₫
    Bachelor of Business / Bachelor of Mathematics
    4 năm43.350 AUD/năm ≈ 792 triệu ₫
    Bachelor of Business/ Bachelor of Media and Communication
    4 năm32.950 AUD/năm ≈ 602 triệu ₫
    Bachelor of Business/Bachelor of Data Science
    4 năm45.300 AUD/năm ≈ 828 triệu ₫
    Bachelor of Business/Bachelor of Fine Arts
    4 năm43.850 AUD/năm ≈ 802 triệu ₫
    Bachelor of Business/Bachelor of Justice
    4 năm44.175 AUD/năm ≈ 808 triệu ₫
    Bachelor of Clinical Exercise Physiology
    4 năm40.625 AUD/năm ≈ 743 triệu ₫
    Bachelor of Communication
    3 năm41.000 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Communication / Bachelor of Justice
    4 năm41.775 AUD/năm ≈ 764 triệu ₫
    Bachelor of Communication / Bachelor of Nutrition Science
    4 năm45.425 AUD/năm ≈ 830 triệu ₫
    Bachelor of Communication / Bachelor of Public Health
    4 năm40.650 AUD/năm ≈ 743 triệu ₫
    Bachelor of Communication / Bachelor of Science
    4 năm46.450 AUD/năm ≈ 849 triệu ₫
    Bachelor of Communication/Bachelor of Data Science
    4 năm37.375 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Creative Arts
    3 năm40.767 AUD/năm ≈ 745 triệu ₫
    Bachelor of Creative Arts (Acting)
    3 năm40.667 AUD/năm ≈ 743 triệu ₫
    Bachelor of Creative Industries
    3 năm41.000 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Creative Industries/Bachelor of Data Science
    4 năm43.550 AUD/năm ≈ 796 triệu ₫
    Bachelor of Creative Industries/Bachelor of Human Services
    4 năm40.950 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Data Science
    3 năm43.333 AUD/năm ≈ 792 triệu ₫
    Bachelor of Data Science/Bachelor of Property Economics
    4 năm36.750 AUD/năm ≈ 672 triệu ₫
    Bachelor of Design
    3 năm42.433 AUD/năm ≈ 776 triệu ₫
    Bachelor of Design / Bachelor of Science
    4 năm45.375 AUD/năm ≈ 829 triệu ₫
    Bachelor of Design (International)
    4 năm42.300 AUD/năm ≈ 773 triệu ₫
    Bachelor of Design / Bachelor of Information Technology
    4 năm43.850 AUD/năm ≈ 802 triệu ₫
    Bachelor of Design / Bachelor of Property Economics
    4 năm44.900 AUD/năm ≈ 821 triệu ₫
    Bachelor of Early Childhood Education (Birth to Five)
    3 năm40.467 AUD/năm ≈ 740 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood)
    4 năm40.950 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm40.950 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)
    4 năm41.775 AUD/năm ≈ 764 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary) / Bachelor of Business
    4,5 năm44.022 AUD/năm ≈ 805 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary) / Bachelor of Creative Arts
    4 năm46.350 AUD/năm ≈ 847 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary) / Bachelor of Fine Arts
    4,5 năm41.200 AUD/năm ≈ 753 triệu ₫
    Bachelor of Engineering
    4 năm31.200 AUD/năm ≈ 570 triệu ₫
    Bachelor of Entertainment Industries
    3 năm32.467 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Exercise & Movement Science/Bachelor of Business
    4 năm29.200 AUD/năm ≈ 534 triệu ₫
    Bachelor of Fine Arts
    3 năm40.567 AUD/năm ≈ 742 triệu ₫
    Bachelor of Games and Interactive Environments
    3 năm45.400 AUD/năm ≈ 830 triệu ₫
    Bachelor of Health Information Management
    3 năm42.100 AUD/năm ≈ 770 triệu ₫
    Bachelor of Human Services
    3 năm40.467 AUD/năm ≈ 740 triệu ₫
    Bachelor of Human Services / Bachelor of Business
    4 năm42.825 AUD/năm ≈ 783 triệu ₫
    Bachelor of Human Services / Bachelor of Public Health
    4 năm43.250 AUD/năm ≈ 791 triệu ₫
    Bachelor of Human Services/Bachelor of Justice
    4 năm42.000 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm45.900 AUD/năm ≈ 839 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology/Bachelor of Mathematics
    4 năm43.975 AUD/năm ≈ 804 triệu ₫
    Bachelor of Journalism
    3 năm32.533 AUD/năm ≈ 595 triệu ₫
    Bachelor of Justice
    3 năm41.300 AUD/năm ≈ 755 triệu ₫
    Bachelor of Laws
    4 năm34.100 AUD/năm ≈ 623 triệu ₫
    Bachelor of Mass Communication
    3 năm32.433 AUD/năm ≈ 593 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics
    3 năm40.467 AUD/năm ≈ 740 triệu ₫
    Bachelor of Media and Communication
    3 năm35.567 AUD/năm ≈ 650 triệu ₫
    Bachelor of Medical Laboratory Science
    4 năm59.300 AUD/năm ≈ 1,08 tỷ ₫
    Bachelor of Music
    3 năm25.900 AUD/năm ≈ 473 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm44.567 AUD/năm ≈ 815 triệu ₫
    Đang hiện 80 / 101 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 20°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 23°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1908

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWQueensland University of Technology
    Bang QueenslandBrisbane, Úc

    2 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu