English
USMỹHamden
Quinnipiac University

Đại học QuinnipiacQuinnipiac University

  • Tư thục

Đại học Quinnipiac: học phí quốc tế 55.480 USD/năm, tổng chi phí một năm 72.215 USD, tỉ lệ nhận 72,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 105.

Quinnipiac có một quỹ học bổng merit nhỏ dành cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập mạnh, cần hồ sơ đầy đủ trước 1/3 và giấy bảo trợ tài chính. Các trang không nói về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77% hồ sơ (16.418 trên 21.323). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–660, Toán 570–660, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 85 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 72.215 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set, có 115 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 49.862 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Quinnipiac là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.480 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 72.215 USD.

Đại học Quinnipiac có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Quinnipiac có một quỹ học bổng merit nhỏ dành cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập mạnh, cần hồ sơ đầy đủ trước 1/3 và giấy bảo trợ tài chính. Các trang không nói về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Quinnipiac?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Quinnipiac là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,2%.

Tổng chi phí / năm
72.215 USD≈ 1,88 tỷ ₫
học phí 55.480 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
49,9%
mọi ứng viên 77%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL85DET105
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1929
Số sinh viên
9.398
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Quinnipiac University
khoảng 23 người
0,5% dân số23 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New Haven
1.726 người
0,3% dân số554 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • CP IN USA2025Dạo khuôn viên
  • Quinnipiac University2023Kênh của trường
  • Quinnipiac University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
275 Mt Carmel Ave, Hamden, CT 06518
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
72.215 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Học phí quốc tế
55.480 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.480 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.260 USD≈ 450 triệu ₫
Tổng chi phí một năm72.215 USD≈ 1,88 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
115
trên 115 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
49.862 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõAcademic scholarship được xét tự động khi nộp hồ sơ, nhưng trang không nói rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế; học bổng quốc tế lại cần hồ sơ đầy đủ và giấy bảo trợ tài chính, nên chưa rõ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có yêu cầu statement of financial support cho học bổng quốc tế, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trườngVarious Amounts

    Học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập mạnh nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Complete admissions application on file by March 1

  • First-Year Student Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét học bổng này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính
100%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 49.862 USD Gia đình trả 22.353 USD
USSố liệu của sinh viên MỹHỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
26.422 USD
470 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.6
4.016,9%3.75–3.9924,4%3.50–3.7425,3%3.25–3.4914,7%3.00–3.2410,6%2.50–2.997,9%2.00–2.490,2%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp27%
ACTcó nộp3%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 85
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn đặt cọc Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+109 ngày
  6. Hạn đặt cọc Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+137 ngày
  7. Hạn đặt cọc Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Orientation đợt 7–8 tháng 6
    Định hướng+235 ngày
  10. Orientation đợt 10–11 tháng 6
    Định hướng+238 ngày
  11. Orientation đợt 14–15 tháng 6
    Định hướng+242 ngày
  12. Orientation đợt 16–17 tháng 6
    Định hướng+244 ngày
  13. Orientation đợt 21–22 tháng 6
    Định hướng+249 ngày
  14. Orientation đợt 24–25 tháng 6
    Định hướng+252 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Phỏng vấnQuan trọng
  • Thứ hạng lớpKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận
Mọi ứng viên77%SV quốc tế49,9%Early Decision89%Từ danh sách chờ60,8%
Nhận lời nhập học2,2%Trong khoá năm nhất1,3%
Hồ sơ → nhập học
Ứng viên
21.323
Được nhận
16.418
77% số ứng viên
Nhập học
1.797
10,9% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
91
Early Decision: nhận
8189%
Early Action: nộp
8.861
Early Action: nhận
8.20992,6%
Chờ: được mời
1.736
Chờ: chấp nhận chờ
848
Nhận từ danh sách chờ
51660,8%

Quy đổi tín chỉ

  • Các môn IB Higher Level có thể được xét tín chỉ khi điểm thi đạt ít nhất 5.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm AP tối thiểu phụ thuộc vào từng môn trong bảng quy đổi của trường.

  • Điểm A, B hoặc C ở A-Level có thể đủ điều kiện nhận tín chỉ, tùy môn được trường xét.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HS 139
APArt History4+3 tín chỉ
AR 103
APArt Studio Drawing4+3 tín chỉ
AR 251
APArt 2D Design4+3 tín chỉ
AR 159
APArt 3D Design4+3 tín chỉ
AR 159
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 101/101L + BIO 102/102L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHE 110/110L + CHE 111/111L
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 110/110L
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSC 159
APEnglish Lang and Comp4+3 tín chỉ
EN 101
APEnglish Lit and Comp4+3 tín chỉ
EN 102
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENV 139
APFrench Language4+6 tín chỉ
FR 101 + FR 102
APGerman Language4+6 tín chỉ
GR 101 + GR 102
APGovernment & Politics (US)5+3 tín chỉ
PO 131
APGovernment & Politics (Comparative)5+3 tín chỉ
PO 101
APHistory European4+3 tín chỉ
HS 139
APHistory US4+3 tín chỉ
HS 139
APHistory World4+3 tín chỉ
HS 139
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GP 101
APItalian Language4+6 tín chỉ
IT 101 + IT 102
APLatin4+3 tín chỉ
FL 139
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EC 112
APMath Calculus AB and Calculus AB Subtest4+4 tín chỉ
MA 151
APMath Calculus BC4+8 tín chỉ
MA 151 + MA 153 + MA 154
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EC 111
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MU 230
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 110 + PHY 110L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 111 + PHY 111L
APPhysics C Electricity & Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 122
APPhysics C Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 121
APPrecalculus4+3 tín chỉ
MA 140
APPsychology4+3 tín chỉ
PS 101
APSpanish Language4+6 tín chỉ
SP 101 + SP 102
APSpanish Literature4+6 tín chỉ
SP 101 + SP 102
APStatistics4+3 tín chỉ
MA 275

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
83.759 USD≈ 2,18 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.744 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
126 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1929
Số cơ sở
3
Số sinh viên
9.398
SV bậc đại học
6.531
Sinh viên năm nhất
1.917
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKQuinnipiac University
Bang ConnecticutHamden, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
77%
SV / giảng viên
11 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
56,4%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
115

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV258 lớp
10-19 SV578 lớp
20-29 SV341 lớp
30-39 SV267 lớp
40-49 SV39 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
93,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu