English
USMỹLynchburg
Randolph College

Randolph College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Randolph College: học phí quốc tế 30.310 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.040 USD, tỉ lệ nhận 93,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–620, Toán 550–590, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.040 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Randolph College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.310 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.040 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Randolph College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Randolph College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,7%.

Tổng chi phí / năm
45.040 USD≈ 1,17 tỷ ₫
học phí 30.310 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
780
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lynchburg
323 người
0,4% dân số223 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lynchburg
779 người
0,3% dân số405 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2500 Rivermont Ave, Lynchburg, VA 24503-1555
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.040 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.310 USD≈ 790 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.310 USD≈ 790 triệu ₫
Ký túc + ăn12.350 USD≈ 322 triệu ₫
Các khoản kháci2.380 USD≈ 62,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.040 USD≈ 1,17 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–620
SATToán200800550–590
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action I (ngày 1/12, năm theo danh mục cũ) (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp Early Action II (ngày 1/2) (EA)
    Hạn nộp+109 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision (ngày 1/4) (RD)
    Hạn nộp+168 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học (ngày 1/5)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS 1103
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS 1103
APArt History4+8 tín chỉ
ARTH 1101 and 1102
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1103/1100L
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1149
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1149 & 1150
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 1149
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1105/1105L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1105/1105L, 1106/1106L
APComparative Government and Politics3+
POL 1101
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI 1151
APDrawing4+4 tín chỉ
ARTS 1103
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
WRIT 1103
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
WRIT 1103
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EVST 1101
APEuropean History4+4 tín chỉ
Introductory European history survey
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 1101/1102
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GEO 2203
APLatin4+8 tín chỉ
LATN 2201 & 2202
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 1101
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 1102
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUSC 1103
APMusic Theory4+8 tín chỉ
MUSC 1107 and 1107L
APMusic Theory5+8 tín chỉ
MUSC 1107, 1108 and 1108L
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1105/1105L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1106/1106L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 1116/1116L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 1115/1115L
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 1105
APPsychology5+8 tín chỉ
PSYC 1105 and Elective
APSpanish Language and Culture3+
SPAN 2202
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 3301
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 3301 and 3302
APSpanish Literature and Culture3+
SPAN 2202
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 3301
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 3301 and 3302
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 2227
APUnited States Government and Politics3+
POL 1101
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 1101
APUnited States History4+4 tín chỉ
Introductory U.S. history survey
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
Introductory world history survey

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

30 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.409 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.122 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
101 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số sinh viên
780
SV bậc đại học
658
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRandolph College
Bang VirginiaLynchburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu