English
USMỹDenver
Regis University

Đại học RegisRegis University

  • Tư thục

Đại học Regis: học phí quốc tế 47.490 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 54.800 USD, tỉ lệ nhận 86,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất từ Việt Nam có thể xin merit-based scholarships theo chương trình học. Trang không xác nhận need-based institutional aid, xét tự động, need-blind hoặc CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,6% hồ sơ (5.674 trên 6.706). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 22–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 78 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 54.800 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 64.784 USD. Theo Common Data Set 2025-2026, có 10 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 26.454 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Regis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.490 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 54.800 USD.

Đại học Regis có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất từ Việt Nam có thể xin merit-based scholarships theo chương trình học. Trang không xác nhận need-based institutional aid, xét tự động, need-blind hoặc CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Regis?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Regis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 54.800 USD≈ 1,43 tỷ ₫
học phí 47.490 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
84,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL78DET105
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1877
Số sinh viên
4.543
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Denver
7.305 người
1% dân số3.996 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Denver–Aurora–Centennial
26.534 người
0,9% dân số12.733 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
3333 Regis Blvd, Denver, CO 80221-1099
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 54.800 USD≈ 1,43 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
47.490 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
64.784 USDi≈ 1,69 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.490 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.470 USD≈ 38,3 triệu ₫
Các khoản kháci5.840 USD≈ 152 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 54.800 USD≈ 1,43 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
10
Mức hỗ trợ trung bình
26.454 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không cho biết merit scholarships có được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần thủ tục riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nêu liệu khả năng chi trả của international applicants có được dùng trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu chứng minh đủ tiền cho một năm học, nhưng không nêu CSS Profile hoặc mẫu international aid để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit-based scholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang cho biết foreign citizens có thể đủ điều kiện nhận merit-based scholarships theo chương trình học.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 26.454 USD Gia đình trả 28.346 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13622–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 78
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (năm nhất) (EA)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ các ngành điều dưỡng
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ cho sinh viên mới, kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+61 ngày
  4. Ngày định hướng sinh viên mới, kỳ Spring 2027
    Định hướng+84 ngày
  5. Ngày bắt đầu lớp học kỳ Xuân 2027
    Khác+88 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học (năm nhất)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
6.706
Được nhận
5.674
84,6% số ứng viên
Nhập học
464
8,2% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+6 tín chỉ
FAA 230, FAA 270
AP3-D Art and Design4+6 tín chỉ
FAA 230, FAA 270
APArt History4+3 tín chỉ
FAC 211
APBiology4+6 tín chỉ
BS 258, BL 260
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MT 360A
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MT360B
APChemistry4+4 tín chỉ
CH210
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 241
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 210
APDrawing4+6 tín chỉ
FAA 230, FAA 270
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
EN 203
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
EN 210
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVS 250
APEuropean History4+6 tín chỉ
HS 213, HS214
APFrench Language and Culture4+
Placement in FR 409A
APGerman Language and Culture4+
Placement in GR 409A
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ED 300
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EC 3200
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EC 3300
APPhysics 14+4 tín chỉ
PH 202A, PH 205A
APPhysics 24+4 tín chỉ
PH 202B, PH 205B
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 304B, PH 305B
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 304A, PH305A
APPsychology4+3 tín chỉ
PY 250
APSpanish Language and Culture4+
Placement in SP 409A
APStatistics4+3 tín chỉ
MT 270
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 215
APUnited States History4+6 tín chỉ
HS 223, HS 224
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HSLD

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.105 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.557 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
148 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1877
Số sinh viên
4.543
SV bậc đại học
2.627
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRegis University
Bang ColoradoDenver, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72%
Tốt nghiệp sau 6 năm
59%
SV / giảng viên
11 : 1

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu