English
USMỹWaleska
Reinhardt University

Đại học ReinhardtReinhardt University

  • Tư thục

Đại học Reinhardt: học phí quốc tế 30.074 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.386 USD, tỉ lệ nhận 61,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 61,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.386 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 28/8. Hồ sơ nộp qua Reinhardt University online application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Reinhardt là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.074 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.386 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Reinhardt?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Reinhardt là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 61,5%.

Tổng chi phí / năm
46.386 USD≈ 1,21 tỷ ₫
học phí 30.074 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
61,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET90
SV quốc tế
4,9%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1883
Số sinh viên
1.170
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Waleska
khoảng 6 người
0,7% dân số6 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
7300 Reinhardt Circle | Waleska, GA 30183
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
46.386 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.074 USD≈ 784 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.074 USD≈ 784 triệu ₫
Ký túc + ăn13.600 USD≈ 355 triệu ₫
Các khoản kháci2.712 USD≈ 70,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm46.386 USD≈ 1,21 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
61,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Reinhardt University online application portal
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    32 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.541 USD≈ 1,21 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    40.411 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    67 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1883
    Số sinh viên
    1.170
    SV bậc đại học
    1.066
    SV quốc tế
    4,9% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKReinhardt University
    Bang GeorgiaWaleska, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    62,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    43,6%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu