English
USMỹProvidence
Rhode Island School of Design

Rhode Island School of Design

  • Tư thục

Rhode Island School of Design: học phí quốc tế 66.460 USD/năm, tổng chi phí một năm 93.776 USD, tỉ lệ nhận 18,7%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 18,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 688–750, Toán 708–780, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 93.776 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 3/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Rhode Island School of Design là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 66.460 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 93.776 USD.

Rhode Island School of Design có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. RISD có institutional aid cho cả SV quốc tế; SV quốc tế nộp mẫu aid riêng của trường qua cổng tuyển sinh. Các trang không nói rõ về merit scholarship cử nhân hay need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào Rhode Island School of Design?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Rhode Island School of Design là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 18,7%.

Tổng chi phí / năm
93.776 USD≈ 2,45 tỷ ₫
học phí 66.460 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
18,7%
IELTStối thiểu
7
TOEFL5DET120
SV quốc tế
33,1%
bậc đại học
Ngành
10 ngành
Thành lập
1877
Số sinh viên
2.517
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Providence
227 người
0,1% dân số140 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • RISD / Rhode Island School of Design2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
20 Washington Place, Providence, RI 02903-2784
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
93.776 USD≈ 2,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế
66.460 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 88% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí66.460 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Phí bắt buộc308 USD≈ 8,03 triệu ₫
Sách & dụng cụ3.400 USD≈ 88,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.800 USD≈ 73 triệu ₫
Đi lại1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Các khoản kháci19.108 USD≈ 498 triệu ₫
Tổng chi phí một năm93.776 USD≈ 2,45 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • RISD institutional financial aid (international application)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang SFS nói rõ aid của trường dành cho cả SV domestic và international.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
18,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800688–750
SATToán200800708–780
ACTtổng13631–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Decision cho ứng viên quốc tế (ED)
    Hạn nộp+19 ngày
  3. Hạn nộp mẫu hỗ trợ tài chính Early Decision (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+97 ngày
  5. Hạn nộp mẫu hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+102 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • AP từ 4 điểm có thể được xét chuyển tín chỉ liberal arts; tổng tín chỉ chuyển tối đa là 9 và RISD không nhận AP môn art hoặc studio.

    Điểm được tính12345
  • IB Higher Level từ 5 điểm có thể được xét chuyển tín chỉ liberal arts; tổng tín chỉ chuyển tối đa là 9 và không áp dụng cho môn art hoặc studio.

    Điểm được tính1234567
  • A-Level đạt C trở lên có thể được xét chuyển tín chỉ liberal arts; tổng tín chỉ chuyển tối đa là 9.

    Điểm được tínhtừ C
  • Sinh viên năm nhất có thể dùng AP điểm 4 hoặc 5 cho yêu cầu liberal arts, tổng cộng tối đa chín tín chỉ.

    Điểm được tính12345
  • A-Level đạt C hoặc cao hơn có thể được dùng cho yêu cầu liberal arts, trong giới hạn tổng cộng chín tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ C or higher
  • Chỉ điểm IB Higher Level từ 5 đến 7 mới có thể dùng cho yêu cầu liberal arts; tín chỉ AP hoặc IB môn art/studio không được nhận.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HPSS 8600
APArt History4+3 tín chỉ
THAD 8600
APBiology4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APCalculus AB4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APCalculus BC4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APChemistry4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
HPSS 8600
APComputer Science A4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
LAS 8600
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APEuropean History4+3 tín chỉ
HPSS 8600
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APHuman Geography4+3 tín chỉ
HPSS 8600
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APLatin4+3 tín chỉ
LAS 8600
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
HPSS 8600
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
HPSS 8600
APMusic Theory4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APPhysics 14+3 tín chỉ
LAEL 8600
APPhysics 24+3 tín chỉ
LAEL 8600
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APPsychology4+3 tín chỉ
HPSS 8600
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
LAS 8600
APStatistics4+3 tín chỉ
LAEL 8600
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
HPSS 8600
APUnited States History4+3 tín chỉ
HPSS 8600
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HPSS 8600

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

10 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.140 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.932 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1877
Số sinh viên
2.517
SV bậc đại học
2.084
SV quốc tế
33,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRhode Island School of Design
Bang Rhode IslandProvidence, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
95%
Tốt nghiệp sau 6 năm
88,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu