English
USMỹSouth Prince George
Richard Bland College

Richard Bland College

  • Công lập

Richard Bland College: học phí quốc tế 13.950 USD/năm, tổng chi phí một năm 28.998 USD, tỉ lệ nhận 89,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 69, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 69 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 28.998 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 27.112 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 18/8. Hồ sơ nộp qua internal Admissions Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Richard Bland College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 13.950 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 28.998 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Richard Bland College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 69, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Richard Bland College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,3%.

Tổng chi phí / năm
28.998 USD≈ 756 triệu ₫
học phí 13.950 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
89,3%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL69DET95
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
12 ngành
4 ngành STEM
Thành lập
1960
Số sinh viên
3.098
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Richmond
6.316 người
0,5% dân số3.708 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • WTVR CBS 62024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
11301 Johnson Road, South Prince George, VA 23805-7100
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
28.998 USD≈ 756 triệu ₫
Học phí quốc tế
13.950 USD≈ 364 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
27.112 USDi≈ 707 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 88% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí13.950 USD≈ 364 triệu ₫
Phí bắt buộc2.490 USD≈ 64,9 triệu ₫
Ký túc + ăn12.558 USD≈ 328 triệu ₫
Tổng chi phí một năm28.998 USD≈ 756 triệu ₫

Đây là mức học phí và phí E&G cho một năm học toàn thời gian (30 tín chỉ) của sinh viên quốc tế, ở cột Out-of-State International.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Endowment ScholarshipsSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA, mà FAFSA là aid cho công dân/thường trú Mỹ; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Presidential MeritSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói gì về quốc tịch hay sinh viên quốc tế, nên chưa rõ sinh viên Việt Nam có được xét hay không.

  • Statesman Scholar Financial AssistanceSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Dựa trên GPA và EFC từ FAFSA, trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 69
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
internal Admissions Application
Đặt cọc nhập học
75 USDi≈ 1,96 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciThấp hơn phần lớn trường
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APArt History3+3 tín chỉ
    Art 201
    APArt History4+6 tín chỉ
    Art 201/202
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 101/101L
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIO 101/102 & 101L/102L
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 251
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 251
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 251/252
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 101/101L
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHEM 101/102 & 101L/102L
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    GOVT 203
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    CSCI 222
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 101
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 102
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 101
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIST 101/102
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FREN 201
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    FREN 201/202
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEO 103
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 201
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 202
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 202
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 201
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 201
    APPsychology4+6 tín chỉ
    PSY201/PSY 202
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 201
    APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
    SPAN 201/202
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 217
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    GOVT 201
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 201
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIST 201/202

    30 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    12 ngành4 STEM
    Behavioral SciencesCao đẳng
    STEM
    Biology, GeneralCao đẳng
    STEM
    Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
    Thu nhập 31.675Nợ 12.000
    Physical Sciences, GeneralCao đẳng
    STEMThu nhập 41.042Nợ 12.000

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    41.452 USD≈ 1,08 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    34.377 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −2°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
    Nóng nhất
    33°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    74 ngày
    Có tuyết
    T1 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1960
    Số sinh viên
    3.098
    SV bậc đại học
    894
    SV quốc tế
    2,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRichard Bland College
    Bang VirginiaSouth Prince George, Mỹ

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu