English
USMỹSarasota
Ringling College of Art and Design

Ringling College of Art and Design

  • Tư thục
  • Nghệ thuật

Ringling College of Art and Design: học phí quốc tế 57.900 USD/năm, tổng chi phí một năm 80.276 USD, tỉ lệ nhận 69,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 80.276 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Ringling College of Art and Design là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 57.900 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 80.276 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Ringling College of Art and Design?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Ringling College of Art and Design là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,7%.

Tổng chi phí / năm
80.276 USD≈ 2,09 tỷ ₫
học phí 57.900 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
69,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET90
SV quốc tế
20,5%
bậc đại học
Ngành
20 ngành
Thành lập
1931
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Sarasota
khoảng 99 người
0,2% dân số105 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng North Port–Bradenton–Sarasota
5.095 người
0,6% dân số3.056 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Jimi day 성지미2022Vlog
  • Jennifer Villagomez2022Vlog
  • Ringling College of Art and Design2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2700 North Tamiami Trail, Sarasota, FL 34234
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
80.276 USD≈ 2,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế
57.900 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 78% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí57.900 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.100 USD≈ 498 triệu ₫
Các khoản kháci3.276 USD≈ 85,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm80.276 USD≈ 2,09 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • PortfolioiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)iTùy chọn
  • SATACTiKhuyến nghị
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Có bằng IB và đạt 4-7 điểm ở các môn Higher Level thì có thể được quy đổi tối đa 12 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
Open Elective
AP3-D Art and Design3+
Open Elective
APArt History4+
ARTH 111
APBiology3+
Scientific Practices
APCalculus AB3+
Scientific Practices
APCalculus BC3+
Scientific Practices
APChemistry3+
Scientific Practices
APChinese Language and Culture3+
General Education Elective
APComparative Government and Politics3+
General Education Elective
APComputer Science A3+
Open Elective
APComputer Science Principles3+
Open Elective
APDrawing3+
Open Elective
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
WRIT 151 & WRIT elective
APEnglish Literature and Composition3+
Literature and Media Studies
APEnvironmental Science3+
Scientific Practices
APEuropean History3+
General Education Elective
APFrench Language and Culture3+
General Education Elective
APGerman Language and Culture3+
General Education Elective
APHuman Geography3+
Social and Behavioral Sciences
APItalian Language and Culture3+
General Education Elective
APJapanese Language and Culture3+
General Education Elective
APLatin3+
General Education Elective
APMacroeconomics3+
General Education Elective
APMicroeconomics3+
General Education Elective
APMusic Theory3+
General Education Elective
APPhysics 1: Algebra-Based3+
Scientific Practices
APPhysics 2: Algebra-Based3+
Scientific Practices
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
Scientific Practices
APPhysics C: Mechanics3+
Scientific Practices
APPsychology3+
Social and Behavioral Sciences
APSpanish Language and Culture3+
General Education Elective
APStatistics3+
Scientific Practices
APUnited States Government and Politics3+
General Education Elective
APUnited States History3+
General Education Elective
APWorld History: Modern3+
General Education Elective

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

20 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.325 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.650 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 21°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 26°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1931
SV bậc đại học
1.662
SV quốc tế
20,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRingling College of Art and Design
Bang FloridaSarasota, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu