English
USMỹNashua
Rivier University

Đại học RivierRivier University

  • Tư thục

Đại học Rivier: học phí quốc tế 41.860 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 53.499 USD, tỉ lệ nhận 82,6%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 545–590, Toán 510–585. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 53.499 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/2. Hồ sơ nộp qua Undergraduate (First Year and Transfers) online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Rivier là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.860 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 53.499 USD.

Đại học Rivier có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang không xác nhận chính sách merit hay need-based toàn trường cho sinh viên quốc tế năm nhất. Chỉ có Shurkus Scholarship (dựa trên nhu cầu) ưu tiên sinh viên quốc tế; nên liên hệ Office of Financial Aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Rivier?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Rivier là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 53.499 USD≈ 1,4 tỷ ₫
học phí 41.860 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
82,6%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
Thành lập
1933
Số sinh viên
2.756
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Nashua
656 người
0,7% dân số392 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Manchester–Nashua
2.068 người
0,5% dân số1.225 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • S4 Media2024Vlog
  • Dream Big@Rivier2024Kênh của trường
  • Rivier University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
420 South Main St, Nashua, NH 03060
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 53.499 USD≈ 1,4 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
41.860 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Trang chỉ đưa một mức học phí cử nhân toàn thời gian cho mọi sinh viên, không tách riêng sinh viên quốc tế, nên đây cũng là mức áp dụng cho bạn.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • Albert J. Shurkus ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên đại học thiếu nguồn lực tài chính, trang ghi có xét đặc biệt cho sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800545–590
SATToán200800510–585

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Undergraduate (First Year and Transfers) online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action II (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Admission (năm nhất) (RD)
    Hạn nộp+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL-103 or EDUC Discipline
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH-165 or EDUC Discipline
APCalculus BC4+3 tín chỉ
MATH-166 or EDUC Discipline
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM-104 or EDUC Discipline
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
101, core, or elective
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS-292 or EDUC Discipline
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP-180 or COMP/Natural Science elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COMP-301 or COMP/Natural Science Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-115
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-200 or EDUC Discipline
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL-112, EDUC Discipline, core or elective
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST/POLS or EDUC Discipline
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Modern Language elective
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Modern Language elective
APHuman Geography4+3 tín chỉ
HIST-210 or EDUC Discipline
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL-101, core or elective
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Modern Language elective
APLatin3+3 tín chỉ
Modern Language elective
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS-111 or COMP Elective
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS-112 or COMP Elective
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-101, core or elective
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-101, core or elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-110 or EDUC Discipline
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS-252 or EDUC Discipline
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST-101 or HIST-102 or EDUC Discipline
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST-203 or HIST-204 or EDUC Discipline

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.248 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.599 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1933
Số sinh viên
2.756
SV bậc đại học
1.231
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRivier University
Bang New HampshireNashua, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu