English
AUÚcMelbourne
RMIT University

Đại học RMITRMIT University

    Đại học RMIT: học phí quốc tế 36.480 AUD/năm, tổng chi phí một năm 36.853 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

    Học sinh Việt Nam có thể được xét học bổng merit của RMIT: COBL giảm 25% học phí (khối kinh doanh) hoặc học bổng Đông Nam Á giảm 20%, cả hai có vẻ không cần đơn riêng. Các trang không nói gì về aid theo need, need-blind hay CSS Profile.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79.

    Chi phí một năm. Một năm hết 36.853 AUD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 719 AUD một năm.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 3/3. Hồ sơ nộp qua RMIT Application Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học RMIT là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 36.480 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 36.853 AUD.

    Đại học RMIT có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể được xét học bổng merit của RMIT: COBL giảm 25% học phí (khối kinh doanh) hoặc học bổng Đông Nam Á giảm 20%, cả hai có vẻ không cần đơn riêng. Các trang không nói gì về aid theo need, need-blind hay CSS Profile.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học RMIT?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

    Tổng chi phí / năm
    36.853 AUD≈ 674 triệu ₫
    học phí 36.480 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    IELTStối thiểu
    6,5
    TOEFL79
    Ngành
    122 ngành
    Thành lập
    1887
    Cơ sở
    3 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngCó

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Melbourne
    1.346 người
    2,4% dân số
    Cả khu Melbourne
    3.625 người
    2,4% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • Academic Merit Scholarship for AfricaChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 20% tuition fee reduction for the duration of the eligible program

      Trang cho thấy học bổng dành cho công dân châu Phi là sinh viên quốc tế có visa du học, tức là mở cho sinh viên quốc tế chứ không loại trừ họ.

    • Academic Merit Scholarship for South East AsiaTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 20% tuition fee reduction for the duration of the eligible course

      Vietnam nằm trong danh sách các nước Đông Nam Á đủ điều kiện, nên học sinh Việt Nam có thể xét học bổng này nếu đạt GPA/ATAR yêu cầu.

      Hạn: Open until all places are filled; first-come first-served; accept offer and pay deposit within 14 days

    • COBL Academic Merit Scholarships for VietnamTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 25% tuition fee reduction for the duration of the eligible program

      Học bổng dành riêng cho công dân Việt Nam nộp hồ sơ từ Việt Nam, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đáp ứng GPA và học ngành thuộc ba School kinh doanh.

      Hạn: Limited places, first-come first-served; accept offer and pay deposit within 14 days of the offer letter date

    Sinh viên kể về trườngi

    • emily nè.2026Vlog
    • Hinosaur2025Vlog
    • Đời Sống ÚC và DU- HỌC2023Vlog

    Liên hệ

    Địa chỉ
    RMIT University, GPO Box 2476, Melbourne VIC 3001 Australia
    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Năm học 2026
    Tổng chi phí / năm
    36.853 AUD≈ 674 triệu ₫
    cộng các khoản
    Học phí quốc tế
    36.480 AUD≈ 667 triệu ₫
    Học phí quốc tế một năm (AUD) so với các trường khácCao hơn 45% số trường
    Nửa số trường: 35.000–45.10080% số trường: 28.500–47.316

    So với 11 trường Úc có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

    Một năm gồm những khoản nào

    Học phí36.480 AUD≈ 667 triệu ₫
    Phí bắt buộc373 AUD≈ 6,82 triệu ₫
    Cộng các khoản trên36.853 AUD≈ 674 triệu ₫

    Học phí theo nhóm

    • Bachelor of Education (Primary and Secondary)36.480 AUD≈ 667 triệu ₫
    • Bachelor of Arts (Creative Writing)41.280 AUD≈ 755 triệu ₫
    • Bachelor of Laws45.120 AUD≈ 825 triệu ₫
    • Bachelor of Engineering (Electrical Engineering) (Honours)47.040 AUD≈ 860 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTừng học bổng (Đông Nam Á, COBL, Africa) có vẻ không cần đơn riêng, nhưng không có câu nào ở cấp toàn trường xác nhận merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học, nên để Unclear.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ riêng Medibank Grant cần expression of interest, nhưng đó là một khoản hỗ trợ lẻ, không phải quy định chung.

    Học bổng của trường

    Theo nước / vùng3Khác1
    • Academic Merit Scholarship for South East AsiaTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 20% tuition fee reduction for the duration of the eligible course

      Vietnam nằm trong danh sách các nước Đông Nam Á đủ điều kiện, nên học sinh Việt Nam có thể xét học bổng này nếu đạt GPA/ATAR yêu cầu.

      Hạn: Open until all places are filled; first-come first-served; accept offer and pay deposit within 14 days

    • COBL Academic Merit Scholarships for VietnamTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 25% tuition fee reduction for the duration of the eligible program

      Học bổng dành riêng cho công dân Việt Nam nộp hồ sơ từ Việt Nam, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đáp ứng GPA và học ngành thuộc ba School kinh doanh.

      Hạn: Limited places, first-come first-served; accept offer and pay deposit within 14 days of the offer letter date

    • Medibank Student Success GrantKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 AUD≈ 36,6 triệu ₫

      Khoản hỗ trợ này dành cho sinh viên quốc tế nói chung (không giới hạn quốc tịch), nhưng chỉ có tối đa 15 suất và đợt Semester 2, 2026 đã đóng.

      • Chỉ năm đầu

      Hạn: Applications close 30 June 2026; applications will reopen in 2027

    • Academic Merit Scholarship for AfricaChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Trang cho thấy học bổng dành cho công dân châu Phi là sinh viên quốc tế có visa du học, tức là mở cho sinh viên quốc tế chứ không loại trừ họ.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 79mỗi phần ≥ 12

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTiBắt buộc
    • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    RMIT Application Portal

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạnFall 2027

    Hôm nay 15/10
    1. Hạn tham gia phỏng vấn với International Admissions (kỳ 1 năm 2027) (ROLLING)
      Kháccòn105ngày
    2. Hạn phỏng vấn với International Admissions (nếu được yêu cầu)
      Khác+105 ngày
    3. Hạn chấp nhận thư mời đối với ứng viên phải phỏng vấn (kỳ 1 năm 2027) (ROLLING)
      Khác+109 ngày
    4. Hạn chấp nhận thư mời đối với ứng viên phải phỏng vấn
      Khác+109 ngày
    5. Tuần định hướng kỳ 1 năm 2027 bắt đầu (22–26/2)
      Định hướng+130 ngày
    6. Hạn nộp hồ sơ có selection task hoặc xét tín chỉ, hoặc đổi chương trình (kỳ 1 năm 2027) (ROLLING)
      Hạn nộp+132 ngày
    7. Hạn nộp hồ sơ có bài kiểm tra tuyển chọn (selection task), xét tín chỉ hoặc đổi chương trình
      Hạn nộp+132 ngày
    8. Lớp học kỳ 1 năm 2027 bắt đầu
      Khác+137 ngày
    9. Hạn nộp hồ sơ Học kỳ 1 năm 2027 (Bachelor of International Studies, quốc tế)
      Hạn nộp+139 ngày
    10. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ 1 năm 2027 (Bachelor of International Studies) (ROLLING)
      Hạn nộp+139 ngày
    11. Hạn chấp nhận offer Học kỳ 1 năm 2027 (Bachelor of International Studies, quốc tế)
      Đặt cọc+141 ngày
    12. Hạn chấp nhận thư mời kỳ 1 năm 2027 (Bachelor of International Studies) (ROLLING)
      Kết quả+141 ngày
    13. Hạn chấp nhận thư mời nhập học học kỳ 1 năm 2027
      Khác+141 ngày
    14. Tuần định hướng giữa năm (kỳ 2) 2027 bắt đầu (12–16/7)
      Định hướng+270 ngày
    15. Lớp học kỳ 2 năm 2027 bắt đầu
      Khác+277 ngày
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    122 ngành
    Bachelor of Accounting
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Accounting Professional Practice
    4 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Accounting/Bachelor of Business
    4 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Accounting/Bachelor of Commerce
    4 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Accounting/Bachelor of Laws
    5 năm50.880 AUD/năm ≈ 930 triệu ₫
    Bachelor of Applied Mathematics and Statistics
    3 năm46.720 AUD/năm ≈ 854 triệu ₫
    Bachelor of Applied Science (Aviation)
    3 năm50.880 AUD/năm ≈ 930 triệu ₫
    Bachelor of Applied Science (Psychology)
    3 năm47.040 AUD/năm ≈ 860 triệu ₫
    Bachelor of Architectural Design
    3 năm54.720 AUD/năm ≈ 1 tỷ ₫
    Bachelor of Arts (Creative Writing)
    3 năm43.200 AUD/năm ≈ 790 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Fine Art)
    3 năm45.120 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Music Industry)
    3 năm42.240 AUD/năm ≈ 772 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Photography)
    3 năm45.120 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Welfare and Society)
    3 năm42.240 AUD/năm ≈ 772 triệu ₫
    Bachelor of Aviation (Pilot Training)
    3 năm74.156 AUD/năm ≈ 1,36 tỷ ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science (Osteopathy)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Accountancy)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Blockchain Enabled Business)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Digital Business)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Economics and Finance)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Economics and Finance) (Applied)
    4 năm49.440 AUD/năm ≈ 904 triệu ₫
    Bachelor of Business (Entrepreneurship)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Financial Planning)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Human Resource Management)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Information Systems)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Information Systems)(Applied)
    4 năm49.440 AUD/năm ≈ 904 triệu ₫
    Bachelor of Business (International Business)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (International Business) (Applied)
    4 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Business (Logistics and Supply Chain Management)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Management)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Marketing)
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Business (Marketing) (Applied)
    4 năm49.440 AUD/năm ≈ 904 triệu ₫
    Bachelor of Business (Professional Accountancy)
    4 năm49.440 AUD/năm ≈ 904 triệu ₫
    Bachelor of Business Professional Practice
    4 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm48.960 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Communication (Advertising)
    3 năm45.120 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Communication (Journalism)
    3 năm45.120 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Communication (Media)
    3 năm45.120 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Communication (Professional Communication)
    3 năm45.120 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Communication (Public Relations)
    3 năm45.120 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science
    3 năm47.040 AUD/năm ≈ 860 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science (Professional)
    4 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Creative Writing
    3 năm43.200 AUD/năm ≈ 790 triệu ₫
    Bachelor of Criminal Justice
    3 năm42.240 AUD/năm ≈ 772 triệu ₫
    Bachelor of Criminology and Criminal Justice
    3 năm42.240 AUD/năm ≈ 772 triệu ₫
    Bachelor of Criminology and Psychology
    3 năm42.240 AUD/năm ≈ 772 triệu ₫
    Bachelor of Cyber Security
    3 năm47.040 AUD/năm ≈ 860 triệu ₫
    Bachelor of Cyber Security (Professional)
    4 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Data Science
    3 năm47.040 AUD/năm ≈ 860 triệu ₫
    Bachelor of Data Science (Professional)
    4 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Design (Animation and Interactive Media)
    3 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Design (Communication Design)
    3 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Design (Digital Media)
    3 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Design (Games)
    3 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Digital Design
    3 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary and Early Childhood Education)
    4 năm40.320 AUD/năm ≈ 737 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary and Secondary)
    4 năm40.320 AUD/năm ≈ 737 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm40.320 AUD/năm ≈ 737 triệu ₫
    Bachelor of Education Studies
    3 năm39.360 AUD/năm ≈ 720 triệu ₫
    Bachelor of Environment and Society
    3 năm39.840 AUD/năm ≈ 728 triệu ₫
    Bachelor of Environmental Science
    3 năm46.720 AUD/năm ≈ 854 triệu ₫
    Bachelor of Fashion (Design)
    3 năm50.880 AUD/năm ≈ 930 triệu ₫
    Bachelor of Fashion and Textiles (Sustainable Innovation)
    3 năm50.880 AUD/năm ≈ 930 triệu ₫
    Bachelor of Fashion Enterprise
    3 năm50.880 AUD/năm ≈ 930 triệu ₫
    Bachelor of Fashion Sustainability
    3 năm50.880 AUD/năm ≈ 930 triệu ₫
    Bachelor of Fine Arts
    3 năm45.120 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Food Technology and Nutrition
    3 năm46.720 AUD/năm ≈ 854 triệu ₫
    Bachelor of Games
    3 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Graphic Design
    3 năm49.920 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Đang hiện 80 / 122 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    7°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 13°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1887

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWMelbourne City campusBundoora campusBrunswick campusRMIT University
    Bang VictoriaMelbourne, Úc4 cơ sở

    3 cơ sở

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu