English
USMỹSalem
Roanoke College

Roanoke College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Roanoke College: học phí quốc tế 38.420 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.974 USD, tỉ lệ nhận 83,1%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Roanoke College có học bổng merit tự động ($10,000-$21,000/năm) và aid theo nhu cầu có giới hạn cho SV quốc tế qua mẫu đơn riêng. Chưa rõ trường có need-blind với SV quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–660, Toán 530–640, ACT 24–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.974 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/4. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Roanoke College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.420 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.974 USD.

Roanoke College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Roanoke College có học bổng merit tự động ($10,000-$21,000/năm) và aid theo nhu cầu có giới hạn cho SV quốc tế qua mẫu đơn riêng. Chưa rõ trường có need-blind với SV quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Roanoke College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Roanoke College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,1%.

Tổng chi phí / năm
56.974 USD≈ 1,49 tỷ ₫
học phí 38.420 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
83,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET110
SV quốc tế
3,3%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1842
Số sinh viên
1.778
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Salem
khoảng 28 người
0,1% dân số21 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Roanoke
1.261 người
0,4% dân số928 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
221 College Lane, Salem, VA 24153-3794
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
56.974 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.420 USD≈ 1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.420 USD≈ 1 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.208 USD≈ 57,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Đi lại1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Các khoản kháci13.096 USD≈ 342 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.974 USD≈ 1,49 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSau khi được nhận, SV quốc tế được tự động xét merit theo GPA và không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; còn có cả Certificate of Finances, nên không đủ căn cứ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóMuốn xin aid, SV quốc tế phải nộp Roanoke College International Financial Aid Application (mẫu riêng), không thấy nhắc CSS Profile.

Học bổng của trường

Khác3Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)1
  • Honors GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường500 USD≈ 13 triệu ₫

    Trang nêu SV quốc tế được nộp đơn Honors Program và nhận grant khi tham dự sự kiện.

  • Roanoke College International Financial Aid (need-based grants and loan)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Typical international student receives $32,705 in grants (including merit) and a $5,000 Roanoke College loan offer

    Yes vì sinh viên quốc tế được nộp mẫu International Financial Aid Application; aid này được mô tả là có hạn.

  • Roanoke College Loan (need-based)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Đây là khoản vay (không phải học bổng), trang nói rõ dành cho SV quốc tế đủ điều kiện, không cần co-signer Mỹ.

  • Virtual Visit GrantKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Trang dành cho SV quốc tế, grant được cộng vào gói aid sau buổi gặp online.

  • Roanoke College Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Southwest Virginia Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Giải thưởng yêu cầu cư trú tại một số hạt Virginia, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–660
SATToán200800530–640
ACTtổng13624–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cuối cùng cho sinh viên năm nhất quốc tế, Spring 2027
    Hạn nộpcòn46ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học cho sinh viên năm nhất quốc tế, Spring 2027
    Đặt cọc+61 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Honors Program (nhập học Fall 2027)
    Khác+151 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ cuối cùng cho sinh viên năm nhất quốc tế, Fall 2027
    Hạn nộp+182 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học cho sinh viên năm nhất quốc tế, Fall 2027
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
Competency only in Art 151 (2-D design)
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
Art 151
APAfrican American Studies3+
Competency only in HIST-T
APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
HIST-T
APArt History3+
Competency only in ARTH 151
APArt History4+1 tín chỉ
ARTH 151
APBiology3+
Competency only in BIOL T
APBiology4+1 tín chỉ
BIOL T
APCalculus AB3+
Competency only in Math 121
APCalculus AB4+1 tín chỉ
Math 121
APCalculus BC3+
Competency only in MATH 122
APCalculus BC4+1 tín chỉ
MATH 122
APCalculus BC: AB Subscore3+
Competency only in Math 121
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
Math 121
APChemistry3+
Competency only in CHEM 111
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 111
APChinese Language and Culture3+
Competency only in 201-level language
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
201-level language
APComparative Government and Politics3+
Competency only in POLI 111
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
POLI 111
APComputer Science A3+
Competency only in CPSC 120
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CPSC 120
APComputer Science Principles3+1 tín chỉ
Competency only in CPSC 170
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
CPSC 170
APDrawing3+
Competency only in Art 111 (Drawing)
APDrawing4+1 tín chỉ
Art 111
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
TRAN-T
APEnglish Literature and Composition3+
Competency only in English elective
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
ENGL-T
APEnvironmental Science3+
Competency only in ENSC 101
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
ENSC 101
APEuropean History3+
Competency only in HIST 140
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST 140
APFrench Language and Culture3+
Competency only in 201-level language
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
201-level language
APGerman Language and Culture3+
Competency only in 201-level language
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
201-level language
APHuman Geography3+
Competency only in GEOG T
APHuman Geography4+1 tín chỉ
GEOG T
APItalian Language and Culture3+
Competency only in 201-level language
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
201-level language
APJapanese Language and Culture3+
Competency only in 201-level language
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
201-level language
APLatin3+
Competency only in LATN 201
APLatin4+1 tín chỉ
LATN 201
APMacroeconomics3+
Competency only in ECON 122
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 122
APMicroeconomics3+
Competency only in ECON 121
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 121
APMusic Theory3+
Competency only in MUSC 150
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUSC 150
APPhysics 13+
Competency only in PHYS I
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHYS I
APPhysics 23+
Competency only in PHYS T
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHYS T
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
Competency only in PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Mechanics3+
Competency only in PHYS 201
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS 201
APPre-Calculus3+
Competency only in MATH 100
APPre-Calculus4+1 tín chỉ
MATH 100
APPsychology3+
Competency only in PSYC 101
APPsychology4+1 tín chỉ
PSYC 101
APResearch4+1 tín chỉ
TRAN-T
APSeminar4+1 tín chỉ
TRAN-T
APSpanish Language and Culture3+
Competency only in 201-level language
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
201-level language
APSpanish Literature and Culture3+
Competency only in SPAN 380
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 380
APStatistics3+
Competency only in Statistics I
APStatistics4+1 tín chỉ
Statistics I
APUnited States Government and Politics3+
Competency only in POLI 112
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
POLI 112
APUnited States History3+
Competency only in HIST 200
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST 200
APWorld History: Modern3+
Competency only in HIST 140
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
HIST 140

77 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.047 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.330 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1842
Số sinh viên
1.778
SV bậc đại học
1.767
SV quốc tế
3,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRoanoke College
Bang VirginiaSalem, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,4%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu