English
USMỹMoon Township
Robert Morris University

Đại học Robert MorrisRobert Morris University

  • Tư thục

Đại học Robert Morris: học phí quốc tế 35.970 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.621 USD, tỉ lệ nhận 89,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 55, Duolingo 90.

Có: học sinh Việt Nam diện sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận học bổng academic/merit của RMU, mức $11,000–$28,000 theo weighted GPA. Chưa có xác nhận về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5, TOEFL iBT từ 55 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.621 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua RMU’s free online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Robert Morris là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.970 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.621 USD.

Đại học Robert Morris có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam diện sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận học bổng academic/merit của RMU, mức $11,000–$28,000 theo weighted GPA. Chưa có xác nhận về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Robert Morris?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 55, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Robert Morris là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,9%.

Tổng chi phí / năm
51.621 USD≈ 1,35 tỷ ₫
học phí 35.970 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,9%
IELTStối thiểu
5
TOEFL55DET90
SV quốc tế
7,7%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1921
Số sinh viên
3.846
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Carnot-Moon
khoảng 241 người
1,8% dân số114 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pittsburgh
4.004 người
0,2% dân số2.018 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The Guduri2023Vlog
  • The Guduri2023Vlog
  • Joy wth vijay2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
6001 University Boulevard, Moon Township, PA 15108-1189
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.621 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.970 USD≈ 938 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.970 USD≈ 938 triệu ₫
Ký túc + ăn13.100 USD≈ 342 triệu ₫
Các khoản kháci2.551 USD≈ 66,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.621 USD≈ 1,35 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó. Học bổng academic cho sinh viên quốc tế được trao tại thời điểm trường chấp nhận hồ sơ, nên không nêu đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõChưa rõ. Các trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChưa rõ. Các trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student Academic ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường11.000 – 28.000 USD≈ 287 triệu ₫ – 730 triệu ₫

    Có, vì RMU xác nhận học bổng academic dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 55
DETDuolingo10160≥ 90
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute (ELI) at the University of Pittsburgh

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
RMU’s free online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp cho kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp cho kỳ Fall
    Hạn nộp+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • RMU cấp tín chỉ khi đạt điểm AP theo mức yêu cầu; trang này không nêu mức điểm cụ thể.

  • RMU cấp tín chỉ khi đạt điểm IB theo mức yêu cầu; trang này không nêu mức điểm cụ thể.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.105 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.449 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1921
Số sinh viên
3.846
SV bậc đại học
2.896
SV quốc tế
7,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRobert Morris University
Bang PennsylvaniaMoon Township, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu