English
USMỹRochester
Roberts Wesleyan University

Roberts Wesleyan University

  • Tư thục

Roberts Wesleyan University: học phí quốc tế 38.996 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.036 USD, tỉ lệ nhận 70,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 505–670, Toán 485–635. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.036 USD, chưa trừ học bổng. Có 11 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Roberts Wesleyan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.996 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.036 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Roberts Wesleyan University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Roberts Wesleyan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,6%.

Tổng chi phí / năm
60.036 USD≈ 1,57 tỷ ₫
học phí 38.996 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
70,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET105
SV quốc tế
3,3%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1866
Số sinh viên
1.716
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Rochester
3.186 người
0,3% dân số1.615 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Roberts Wesleyan University2025Kênh của trường
  • Roberts Wesleyan University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2301 Westside Dr, Rochester, NY 14624
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
60.036 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.996 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 60% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.996 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.806 USD≈ 47,1 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Đi lại1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Các khoản kháci14.634 USD≈ 382 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.036 USD≈ 1,57 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Tài năng4Toàn phần / kết hợp3Theo nhu cầu tài chính2
  • Art ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Art, Music and Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng tài năng theo chuyên ngành/tuyển chọn; trang không nêu về SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • B.T. Roberts ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, nên chưa kết luận được.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Deposit by March 23, 2026 (2026 cycle)

  • B.T. Roberts Scholarship (Full Tuition)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Deposit by March 23, 2026

  • Dean's Scholarship (freshman)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Founder's Scholarship (freshman)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshmen Academic Scholarships (Trustee, Presidential, Dean's, Founder's) and Roberts Opportunity GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • New York PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Pillar AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu chứng minh nhu cầu qua FAFSA, thường dành cho công dân/thường trú nhân Mỹ; trang không nói rõ về SV quốc tế.

  • Pillar GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Roberts Opportunity GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800505–670
SATToán200800485–635

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
2.000 USDi≈ 52,2 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được cấp tín chỉ hoặc miễn môn; cần gửi bảng điểm chính thức từ College Board đến Registration Office.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
Art History I
APBiology5+6 tín chỉ
Gen. Biology I & II
APChemistry3+
Department review necessary
APComp. Science (A)4+4 tín chỉ
Computer Science I
APComp. Science (AB)4+6 tín chỉ
Computer Science I & II
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Microeconomics
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Macroeconomics
APGovernment & Politics, US3+3 tín chỉ
American Government
APGovernment & Policy Comp3+3 tín chỉ
Principles of Political Science
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Modern Social Problems
APCalculus (AB)3+4 tín chỉ
Calculus I
APCalculus (BC)4+8 tín chỉ
Calculus I & II
APStatistics3+3 tín chỉ
Elementary Statistics
APPhysics 13+
General Physics I
APPhysics 23+
General Physics II
APPhysics C5+8 tín chỉ
Physics for Engineers & Scientists I
APPsychology3+3 tín chỉ
General Psychology
APSpanish Language5+9 tín chỉ
Elementary Spanish I & II, Intermediate Spanish I
APU.S.History3+3 tín chỉ
American Studies: U.S. I
APEuropean History3+3 tín chỉ
Western Civilization
APWorld History3+3 tín chỉ
Western Civilization or History Elective
APLit./Comp.3+3 tín chỉ
Intro to Literature
APLang./Comp.3+3 tín chỉ
Principles of Writing
APMusic Theory5+6 tín chỉ
Theory I and II
APArt Studio3+3 tín chỉ
APPhysics B3+
General Physics
APSpanish Lit5+3 tín chỉ
Spanish Literature

27 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.031 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.275 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1866
Số sinh viên
1.716
SV bậc đại học
1.149
SV quốc tế
3,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRoberts Wesleyan University
Bang New YorkRochester, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu