English
USMỹRochester Hills
Rochester Christian University

Rochester Christian University

  • Tư thục

Rochester Christian University: học phí quốc tế 29.196 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.787 USD, tỉ lệ nhận 97,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 72, Duolingo 100.

RCU cho biết sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng học thuật và thể thao của trường cùng các khoản giảm học phí, do phòng tuyển sinh xét. Chưa rõ mức tiền, need-blind hay mẫu aid riêng; Tuition-Free Scholarship cần Pell/FAFSA nên không rõ có dành cho bạn không.

Điều kiện vào. Trường nhận 98,1% hồ sơ (616 trên 628). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.787 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Rochester Christian University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.196 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.787 USD.

Rochester Christian University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. RCU cho biết sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng học thuật và thể thao của trường cùng các khoản giảm học phí, do phòng tuyển sinh xét. Chưa rõ mức tiền, need-blind hay mẫu aid riêng; Tuition-Free Scholarship cần Pell/FAFSA nên không rõ có dành cho bạn không.

Điều kiện tiếng Anh vào Rochester Christian University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 72, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Rochester Christian University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97,7%.

Tổng chi phí / năm
41.787 USD≈ 1,09 tỷ ₫
học phí 29.196 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
98,1%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL72DET100
SV quốc tế
4,2%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1959
Số sinh viên
824
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Rochester Hills
406 người
0,5% dân số226 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Detroit–Warren–Dearborn
11.410 người
0,3% dân số5.563 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Trey Simon2026Vlog
  • Rochester Christian University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
800 West Avon Road, Rochester Hills, MI 48307
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.787 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.196 USD≈ 761 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.196 USD≈ 761 triệu ₫
Ký túc + ăn10.486 USD≈ 273 triệu ₫
Các khoản kháci2.105 USD≈ 54,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm41.787 USD≈ 1,09 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói phòng tuyển sinh trao học bổng, không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ hay cần đơn riêng, nên chưa rõ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ thấy FAFSA cho học bổng của sinh viên Mỹ, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác1Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1
  • Institutional academic scholarships (awarded by Admissions)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nêu rõ họ đủ điều kiện nhận học bổng học thuật của trường.

    Hạn: Application deadline: April 1 (fall), Oct. 1 (spring)

  • Institutional athletic scholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng thể thao của trường.

  • Early College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên hoàn thành chương trình Early College của RCU và phải nộp FAFSA; không nhắc sinh viên quốc tế và không áp dụng cho năm nhất thông thường.

  • Freshman Academic Excellence AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu tên award nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Freshman Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê học bổng học thuật cho freshman, không xác nhận sinh viên quốc tế được nhận.

  • Freshman Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang ghi đây là Freshman Trustee Scholarship nhưng không nêu điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Freshman Trustee Scholarship (Full Tuition)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang học bổng chỉ liệt kê tên học bổng này, không nêu điều kiện hay việc sinh viên quốc tế có được xét hay không.

  • RCU Tuition-Free ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng đòi hỏi full Pell Grant, Michigan Achievement Scholarship và FAFSA, là aid của Mỹ; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: No FAFSA/application deadlines

USSố liệu của sinh viên Mỹ2021–22Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
76%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
28%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 17.570 USD/năm Học bổng, trợ cấp 10.684 USD Vay và việc làm 2.986 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
0 USD
0 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
98,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 72
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho học kỳ mùa thu (Fall)
    Hạn nộpkhoảng168ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2021–22
Ứng viên
628
Được nhận
616
98,1% số ứng viên
Nhập học
162
26,3% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
XELEC 2999
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
XELEC 2999
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2003
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1011/BIO 1013
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 2514
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 2514
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 2514 and MAT 2524
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 1514
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 1514 and CHE 1524
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
XELEC 2999
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
XELEC 2999
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
HIS 3383
APComputer Science A3+3 tín chỉ
XELEC 2999
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
XELEC 2999
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1413
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1113
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENG 1113 and ENG 1123
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1113
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENG 1113 and ENG 1123
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NSC 1013
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 1313
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIS 1313 and HIS 1323
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
XELEC 2999
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
XELEC 2999
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
XELEC 2999
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
XELEC 2999
APHuman Geography3+3 tín chỉ
XSOC 2999
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
XELEC 2999
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
XELEC 2999
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
XELEC 2999
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
XELEC 2999
APLatin3+4 tín chỉ
XELEC 2999
APLatin4+8 tín chỉ
XELEC 2999
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 2513
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 2513
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1203
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHS 2014
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHS 2024
APPhysics 25+8 tín chỉ
PHS 2014 and PHS 2024
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHS 2014
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHS 2024
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MAT 1334
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2013
APResearch3+3 tín chỉ
XELEC 2999
APSeminar3+3 tín chỉ
XELEC 2999
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
XELEC 2999
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
XELEC 2999
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
XLIT 2999 or XDIV 2999
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 2413 or BUS 2423
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 2013
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 2513
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIS 2513 and HIS 2523
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 2413

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.707 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.813 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
134 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1959
Số sinh viên
824
SV bậc đại học
792
SV quốc tế
4,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRochester Christian University
Bang MichiganRochester Hills, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
59,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
44,1%
SV / giảng viên
11 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
23

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
54%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu